Thiết bị › Giác hút chân không ANVER › Giác hút kiểu CVM › Giác hút xếp C-B1.5

Giác hút xếp 1,5 nếp ANVER C-B1.5 kiểu CVM, đường kính 20–75 mm

Giác hút xếp 1,5 nếp C-B1.5 của ANVER có mép làm kín mềm và khả năng bù mức, dùng cho vật cong, bề mặt hơi nhám hoặc vật xếp chồng nhiều độ cao.

Giác hút chân không

Giác hút xếp 1,5 nếp ANVER C-B1.5

Nhóm giác hút xếp 1,5 nếp ANVER C-B1.5

Đặc điểm

  • Thiết kế xếp nếp có khả năng bù mức
    cho ứng dụng có khoảng trống phía trên thấp
  • Mép làm kín mềm, dẻo, nâng được vật mềm dẻo và vật xếp chồng
  • Đường kính từ 0.79″ đến 2.95″ (20mm đến 75mm)

Ứng dụng

  • Phù hợp cho vật cong, bề mặt hơi nhám / gợn sóng hoặc vật mềm dẻo. Dùng cho vật xếp chồng nhiều độ cao khác nhau hoặc bề mặt không bằng phẳng. Không dùng để nâng đứng.

Thông số giác hút chân không

Bản vẽ kích thước giác hút
Ảnh sản phẩmMã
giác hút
øA
in.
(mm)
øB
in.
(mm)
øC
in.
(mm)
øD
in.
(mm)
E
Chiều cao
tự do
in.
(mm)
F
in.
(mm)
H
in.
(mm)
Đầu nối chuyển
lắp giá treo
Giá treo
dòng SLSA1
Giác hút xếp 1,5 nếp C-B1.5-20-NBRC-B1.5-20-NBR
(Cao su nitrile)
C-PBG-20-NBR
PBG-20-NBR
PBG-20B-NBR
3241
0.79
(20)
0.18
(4.6)
0.43
(10.8)
0.94
(24)
0.77
(19.5)
0.47
(12)
0.18
(4.5)
Đầu nối HS-5CGiá treo SLSA-1
Giác hút xếp 1,5 nếp C-B1.5-20-SITC-B1.5-20-SIT
(Silicone trong suốt)
C-PBG-20-SIT
PBG-20-SIT
PBG-20B-SIT
3242
0.79
(20)
0.18
(4.6)
0.43
(10.8)
0.94
(24)
0.77
(19.5)
0.47
(12)
0.18
(4.5)
Đầu nối HS-5CGiá treo SLSA-1
Giác hút xếp 1,5 nếp C-PBG-20-PURC-B1.5-20-PUR
(Polyurethane)
C-PBG-20-PUR
PBG-20-U
PBG-20B-U
3243
0.79
(20)
0.18
(4.6)
0.43
(10.8)
0.94
(24)
0.77
(19.5)
0.47
(12)
0.18
(4.5)
Đầu nối HS-5CGiá treo SLSA-1
–Ảnh sản phẩmMã hàngABCDEFHĐầu nối chuyểnGiá treo
Giác hút xếp 1,5 nếp C-PBG-30-NBRC-B1.5-30-NBR
(Cao su nitrile)
C-PBG-30-NBR
PBG-30-NBR
3244
1.18
(30)
0.23
(5.8)
0.43
(10.8)
1.42
(36)
1.20
(30.5)
0.67
(17)
0.28
(7)
Đầu nối HS-5CGiá treo SLSA-1
Giác hút xếp 1,5 nếp C-PBG-30-SITC-B1.5-30-SIT
(Silicone trong suốt)
C-PBG-30-SIT
PBG-30-SI
3245
Đạt chuẩn RoHS
1.18
(30)
0.23
(5.8)
0.43
(10.8)
1.42
(36)
1.20
(30.5)
0.67
(17)
0.28
(7)
Đầu nối HS-5CGiá treo SLSA-1
Giác hút xếp 1,5 nếp C-PBG-30-PURC-B1.5-30-PUR
(Polyurethane)
C-PBG-30-PUR
PBG-30-U
3246
Đạt chuẩn RoHS
1.18
(30)
0.23
(5.8)
0.43
(10.8)
1.42
(36)
1.20
(30.5)
0.67
(17)
0.28
(7)
Đầu nối HS-5CGiá treo SLSA-1
–Ảnh sản phẩmMã hàngABCDEFHĐầu nối chuyểnGiá treo
Giác hút xếp 1,5 nếp C-B1.5-40-NBRC-B1.5-40-NBR
(Cao su nitrile)
C-PBG-40-NBR
PBG-40-NBR
3247
1.57
(40)
0.23
(5.8)
0.43
(10.8)
1.81
(46)
1.20
(30.5)
0.61
(15.5)
0.28
(7)
Đầu nối HS-5CGiá treo SLSA-1
Giác hút xếp 1,5 nếp C-B1.5-40-SITC-B1.5-40-SIT
(Silicone trong suốt)
C-PBG-40-SIT
PBG-40-SI
3248
1.57
(40)
0.23
(5.8)
0.43
(10.8)
1.81
(46)
1.20
(30.5)
0.61
(15.5)
0.28
(7)
Đầu nối HS-5CGiá treo SLSA-1
Giác hút xếp 1,5 nếp C-PBG-40-PURC-B1.5-40-PUR
(Polyurethane)
C-PBG-40-PUR
PBG-40-U
3249
Đạt chuẩn RoHS
1.57
(40)
0.23
(5.8)
0.43
(10.8)
1.81
(46)
1.20
(30.5)
0.61
(15.5)
0.28
(7)
Đầu nối HS-5CGiá treo SLSA-1
Bản vẽ kích thước giác hút
Ảnh sản phẩmMã
giác hút
øA
in.
(mm)
øB
in.
(mm)
øC
in.
(mm)
øD
in.
(mm)
E
Chiều cao
tự do
in.
(mm)
F
in.
(mm)
H
in.
(mm)
Đầu nối chuyển
lắp giá treo
Đầu nối chuyển
“đỉnh giác hút”
lắp giá treo
Nhóm giá treo
cho giác hút
Giác hút xếp 1,5 nếp C-B1.5-50-NBRC-B1.5-50-NBR
(Cao su nitrile)
C-PBG-50-NBR
PBG-50-NBR
3250
1.97
(50)
0.31
(7.8)
0.78
(19.8)
2.34
(59.5)
1.44
(36.5)
0.79
(20)
0.28
(7)
Đầu nối HS-6CĐầu nối HS6-18FGiá treo SLSA-2
Giác hút xếp 1,5 nếp C-B1.5-40-SITC-B1.5-50-SIT
(Silicone trong suốt)
C-PBG-50-SIT
PBG-50-SI
3251
1.97
(50)
0.31
(7.8)
0.78
(19.8)
2.34
(59.5)
1.44
(36.5)
0.79
(20)
0.28
(7)
Đầu nối HS-6CĐầu nối HS6-18FGiá treo SLSA-2
Giác hút xếp 1,5 nếp C-PBG-50-PURC-B1.5-50-PUR
(Polyurethane)
C-PBG-50-PUR
PBG-50-U
3252
Đạt chuẩn RoHS
1.97
(50)
0.31
(7.8)
0.78
(19.8)
2.34
(59.5)
1.44
(36.5)
0.79
(20)
0.28
(7)
Đầu nối HS-6CĐầu nối HS6-18FGiá treo SLSA-2

Giác hút xếp 1,5 nếp có tấm gá liền
Tấm đỡ bằng nhôm gắn liền cho phép vặn trực tiếp vào giác hút mà không cần đầu nối phụ.

Giác hút xếp 1,5 nếp này bám nhẹ nhàng, dễ dàng với áp lực tối thiểu. Rất phù hợp với hầu hết hình dạng lõm và lồi; giác hút xếp bám được các bề mặt cong như thùng chứa, hình trụ… và dùng được ở mọi hướng. Tác dụng như lò xo bù được chênh lệch chiều cao của vật nâng hoặc sai số của máy. Thiết kế giác hút xếp thay được chức năng của lò xo cơ khí và khớp cầu, trong một cụm nhỏ gọn và tiết kiệm hơn nhiều. Giác hút có tấm gá bằng nhôm bên trong và một lỗ ren G 1/4″ (về cơ bản là ren ống thẳng 1/4″). Có thể cung cấp loại ren 1/4″ NPT với chi phí cộng thêm không đáng kể.

Kích thước giác hút này tương tự nhiều giác hút khác cùng cỡ, rất đáng để cân nhắc.

Vật liệu giác hút

Bản vẽ kích thước giác hút
Ảnh sản phẩmMã
giác hút
øA
in.
(mm)
øB
in.
(mm)
øC
in.
(mm)
øD
in.
(mm)
E
Chiều cao
tự do
in.
(mm)
F
in.
(mm)
H
in.
(mm)
Cổng chân không
giá treo
Đầu nối chuyển
lắp giá treo
Giá treo
dòng SLSA3
Giác hút xếp 1,5 nếp B1.5-80-NBR-14GTHUMBBC-B1.5-75-NBR
(Cao su nitrile)
C-PBG-75-NBR
PBG-75-NBR
3253
Đạt chuẩn RoHS
2.95
(75)
0.49
(12.5)
–3.31
(84)
1.71
(43.5)
0.87
(22)
0.10
(2.5)
G1/4″Đầu nối HS14-14F-GGiá treo SLSA3 lắp giác hút
Giác hút xếp 1,5 nếp B1.5-80-SIT-14GC-B1.5-75-SIT
(Silicone trong suốt)
C-PBG-75-SIT
PBG-75-SI
2.95
(75)
0.49
(12.5)
–3.31
(84)
1.71
(43.5)
0.87
(22)
0.10
(2.5)
G1/4″Đầu nối HS14-14F-GGiá treo SLSA3 lắp giác hút
Ghi chúVật liệu đàn hồi có sẵn (một số giác hút không có đủ mọi vật liệu):
NBR:
SIT:
PUR:
FPM:
Cao su nitrile
Silicone
Urethane
Viton®

Viton® là nhãn hiệu đã đăng ký của DuPont Dow Elastomers.

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn