Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Thiết bị kẹp hông và xoay
Thiết bị nâng chân không kẹp hông của ANVER hút vào hai mặt bên của vật, dùng cho sản phẩm không nâng được từ mặt trên như vỏ tủ kim loại, tủ hồ sơ, thiết bị HVAC. Có bản xoay tay và xoay bằng động lực.
Tải nâng đến 160 lb (73 kg)
Khung nâng chân không kẹp hông của ANVER có dầm treo với các tay ngang điều chỉnh được, mặt hút chân không đặt ở hai bên để nâng những sản phẩm không thể nâng từ mặt trên. Rất phù hợp để xếp dỡ sản phẩm vào container hoặc lên pallet.
Khung nâng chân không kẹp hông của ANVER giúp không cần nhiều người khiêng. Ứng dụng điển hình gồm vỏ tủ kim loại có lỗ thông gió ở mặt trên, tủ hồ sơ, thiết bị HVAC và các vật khác có mặt trên không đủ để nâng an toàn.
Lưu ý: tấm hông, phụ kiện và kết cấu lắp ráp của vật nâng phải đủ bền để nâng từ hai bên. Khách hàng có trách nhiệm bảo đảm sản phẩm của mình nâng được mà không bị hư hại.
Tính năng:
*Ảnh khung nâng có kèm bộ tạo chân không và/hoặc phụ kiện tùy chọn, không bao gồm trong khung. Trọng lượng thiết bị chưa gồm thiết bị tùy chọn.
| Thông số kỹ thuật | |||
|---|---|---|---|
| Mã khung nâng | L16M2-48SG | L16M2-61SG | L16M2-86SG |
| Tải nâng định mức [lbs (kg)] | 160 (73) | 160 (73) | 160 (73) |
| Trọng lượng thiết bị [lbs (kg)] | 70 (75) | 85 (39) | 100 (46) |
| A Đường kính mặt hút [in. (mm)] | 7.00 (178) | 7.00 (178) | 7.00 (178) |
| B Chiều cao khung nâng [in. (mm)] | 26 (660) | 26 (660) | 26 (660) |
| C Chiều dài dầm [in. (mm)] | 50 (1270) | 63 (1600) | 88 (2235) |
| D Khoảng cách tâm lỗ lắp phụ kiện [in. (mm)] | 9 (229) | 9 (229) | 9 (229) |
| E Khoảng cách mặt hút lớn nhất [in. (mm)] | 37 (939) | 50 (1270) | 75 (1905) |
| E Khoảng cách mặt hút nhỏ nhất [in. (mm)] | 18 (457) | 18 (457) | 18 (457) |
| F Tầm với lớn nhất của thiết bị [in. (mm)] | 20 (508) | 20 (508) | 20 (508) |
| G Góc xoay tay lớn nhất | 10° | 10° | 10° |
| Mã gioăng | SSR-72 | SSR-72 | SSR-72 |
13600170 A
Tải nâng đến 275 lb (125 kg)
Khung nâng chân không kẹp hông của ANVER có dầm treo với các tay ngang điều chỉnh được, mặt hút chân không đặt ở hai bên để nâng những sản phẩm không thể nâng từ mặt trên. Rất phù hợp để xếp dỡ sản phẩm vào container hoặc lên pallet.
Khung nâng chân không kẹp hông của ANVER giúp không cần nhiều người khiêng. Ứng dụng điển hình gồm vỏ tủ kim loại có lỗ thông gió ở mặt trên, tủ hồ sơ, thiết bị HVAC và các vật khác có mặt trên không đủ để nâng an toàn.
Lưu ý: tấm hông, phụ kiện và kết cấu lắp ráp của vật nâng phải đủ bền để nâng từ hai bên. Khách hàng có trách nhiệm bảo đảm sản phẩm của mình nâng được mà không bị hư hại.
Tính năng:
*Ảnh khung nâng có kèm bộ tạo chân không và/hoặc phụ kiện tùy chọn, không bao gồm trong khung. Trọng lượng thiết bị chưa gồm thiết bị tùy chọn.
| Thông số kỹ thuật | |||
|---|---|---|---|
| Mã khung nâng | L27.5M2-48SG | L27.5M2-61SG | L27.5M2-86SG |
| Tải nâng định mức [lbs (kg)] | 275 (125) | 275 (125) | 275 (125) |
| Trọng lượng thiết bị [lbs (kg)] | 70 (75) | 85 (39) | 100 (46) |
| A Đường kính mặt hút [in. (mm)] | 9.25 (235) | 9.25 (235) | 9.25 (235) |
| B Chiều cao khung nâng [in. (mm)] | 28 (712) | 28 (712) | 28 (712) |
| C Chiều dài dầm [in. (mm)] | 50 (1270) | 63 (1600) | 88 (2235) |
| D Khoảng cách tâm lỗ lắp phụ kiện [in. (mm)] | 9 (229) | 9 (229) | 9 (229) |
| E Khoảng cách mặt hút lớn nhất [in. (mm)] | 37 (939) | 50 (1270) | 75 (1905) |
| E Khoảng cách mặt hút nhỏ nhất [in. (mm)] | 18 (457) | 18 (457) | 18 (457) |
| F Tầm với lớn nhất của thiết bị [in. (mm)] | 20 (508) | 20 (508) | 20 (508) |
| G Góc xoay tay lớn nhất | 10° | 10° | 10° |
| Mã gioăng | SSR-92 | SSR-92 | SSR-92 |
13600171 A
Tải nâng đến 500 lb (227 kg)
Khung nâng chân không kẹp hông của ANVER có dầm treo với các tay ngang điều chỉnh được, mặt hút chân không đặt ở hai bên để nâng những sản phẩm không thể nâng từ mặt trên. Rất phù hợp để xếp dỡ sản phẩm vào container hoặc lên pallet.
Khung nâng chân không kẹp hông của ANVER giúp không cần nhiều người khiêng. Ứng dụng điển hình gồm vỏ tủ kim loại có lỗ thông gió ở mặt trên, tủ hồ sơ, thiết bị HVAC và các vật khác có mặt trên không đủ để nâng an toàn.
Lưu ý: tấm hông, phụ kiện và kết cấu lắp ráp của vật nâng phải đủ bền để nâng từ hai bên. Khách hàng có trách nhiệm bảo đảm sản phẩm của mình nâng được mà không bị hư hại.
Tính năng:
*Ảnh khung nâng có kèm bộ tạo chân không và/hoặc phụ kiện tùy chọn, không bao gồm trong khung. Trọng lượng thiết bị chưa gồm thiết bị tùy chọn.
| Thông số kỹ thuật | |||
|---|---|---|---|
| Mã khung nâng | L50M2-48SG | L50M2-61SG | L50M2-86SG |
| Tải nâng định mức [lbs (kg)] | 500 (227) | 500 (227) | 500 (227) |
| Trọng lượng thiết bị [lbs (kg)] | 75 (34) | 90 (41) | 105 (48) |
| A Đường kính mặt hút [in. (mm)] | 12.6 (321) | 12.6 (321) | 12.6 (321) |
| B Chiều cao khung nâng [in. (mm)] | 28 (712) | 28 (712) | 28 (712) |
| C Chiều dài dầm [in. (mm)] | 50 (1270) | 63 (1600) | 88 (2235) |
| D Khoảng cách tâm lỗ lắp phụ kiện [in. (mm)] | 9 (229) | 9 (229) | 9 (229) |
| E Khoảng cách mặt hút lớn nhất [in. (mm)] | 36 (914) | 49 (1244) | 74 (1879) |
| E Khoảng cách mặt hút nhỏ nhất [in. (mm)] | 18 (457) | 18 (457) | 18 (457) |
| F Tầm với lớn nhất của thiết bị [in. (mm)] | 22 (558) | 22 (558) | 22 (558) |
| G Góc xoay tay lớn nhất | 10° | 10° | 10° |
| Mã gioăng | SSR-126 | SSR-126 | SSR-126 |
13600172 A
Bảng chọn thiết bị theo ứng dụng
Ngoài dòng thiết bị nâng chân không treo dưới móc cẩu tiêu chuẩn (gồm thiết bị nâng chân không cơ khí tự tạo chân không, thiết bị nâng chân không chạy điện và khí nén, tải nâng đến 60,000 lb (26,600 kg) hoặc hơn), ANVER còn có nhiều lựa chọn thiết bị nâng chân không kẹp hông và thiết bị xoay để một người thao tác vật nâng.
Dưới đây là một số cấu hình và model hiện có:
Kẹp hông có xoay
Kẹp hông
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.