Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Thiết bị nâng kẹp đứng
ANVER sản xuất thiết bị nâng chân không kẹp đứng chạy điện và chạy khí nén để một người nâng tấm ở tư thế đứng, từ giá sang bàn mà không cần lật. Trang gồm dòng EV200M8-110X44, dòng EVL/AVL xoay tay và nhiều mẫu đặt riêng.
Sản xuất tại Mỹ
Thiết bị nâng chân không kẹp đứng chạy điện, trọng lượng nhẹ này giúp giảm đáng kể sức người khi nâng vật đặt đứng, đồng thời cho lực hút mạnh. Thiết bị được thiết kế chú trọng an toàn, có nhiều tính năng bảo vệ: VLS, hệ thống cảm biến và cảnh báo rò rỉ chân không chạy pin 9V; hộp nút bấm treo để hút, nhả; núm khóa trên cụm mặt hút và cụm trượt điều chỉnh được. Tải định mức tính ở mức chân không tối đa 24 in. Hg (609.6 mm Hg) tại mực nước biển, với hệ số an toàn giữ chân không 4:1 (trừ khi có ghi khác).
Tính năng:
Thiết bị nâng khi lắp chân nối dài
Thiết bị nâng khi không lắp chân nối dài
(Giao hàng ở tư thế này khi đóng thùng gỗ xuất khẩu)
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Model thiết bị nâng | EV200M8-110X44 |
| Tải nâng định mức [lbs (kg.)] | 2000 (907) |
| Khối lượng thiết bị [lbs (kg.)] | 430 (195) |
| A Khoảng cách mặt hút ngoài, tối đa [in. (mm)] | 115 (2921) |
| A Khoảng cách mặt hút ngoài, tối thiểu [in. (mm)] | 67 (1702) |
| B Chiều dài dầm [in. (mm)] | 112 (2845) |
| C Khoảng cách mặt hút trong, tối đa [in. (mm)] | 46 (1168) |
| C Khoảng cách mặt hút trong, tối thiểu [in. (mm)] | 26 (661) |
| D Khoảng cách mặt hút, tối đa [in. (mm)] | 53 (1346) |
| D Khoảng cách mặt hút, tối thiểu [in. (mm)] | 38 (966) |
| E Kích thước mặt hút [in. (mm)] | 12.6 (320) |
| F Chiều sâu thiết bị nâng [in. (mm)] | 15 (381) |
| G Chiều cao thiết bị (headroom), tối đa [in. (mm)] | 75 (1905) |
| G Chiều cao thiết bị (headroom), tối thiểu [in. (mm)] | 60 (1524) |
| Kích thước tấm tối đa [ft. (M)] | 12 x 10 (3.7 x 3.1) |
| Mã mặt hút | VP126 |
13600166 A
Sản xuất tại Mỹ
Các thiết bị nâng chân không kẹp đứng chạy điện (EVL) và chạy khí nén (AVL) có trọng lượng nhẹ, giúp giảm đáng kể sức người khi nâng vật đặt đứng, đồng thời cho lực hút mạnh. Thiết bị được thiết kế chú trọng an toàn, có nhiều tính năng bảo vệ: VLS, hệ thống cảm biến và cảnh báo rò rỉ chân không chạy pin 9V; van trượt hút, nhả có khóa an toàn (chỉ dòng EVL); núm khóa trên cụm mặt hút, cụm trượt điều chỉnh được và tay ngang (nếu có). Tải định mức của dòng EVL và AVL tính ở mức chân không tối đa 24 in. Hg (609.6 mm Hg) tại mực nước biển, với hệ số an toàn giữ chân không 4:1 (trừ khi có ghi khác).
Nhờ tay cầm công thái học và khung nâng bằng thép hàn, người vận hành dùng thiết bị dễ dàng, thoải mái cho nhiều loại vật nâng và ứng dụng.
*Khối lượng và chiều dày vật nâng ảnh hưởng đến góc cuối cùng mà thiết bị nâng đạt được. Vật dày hơn 2 in. (51mm) cần được tư vấn trước do trọng tâm bị lệch.
Lưu ý: Khối lượng thiết bị chưa gồm phụ kiện tùy chọn.
Dòng EVL chạy điện
Tính năng
Dòng AVL chạy khí nén
Tính năng
| Thông số kỹ thuật | |||
|---|---|---|---|
| Model thiết bị nâng | AVL25M2-24MR | AVL25M2-36MR | AVL25M2-48MR |
| Tải nâng định mức [lbs (kg.)] | 250 (113) | 250 (113) | 250 (113) |
| Khối lượng thiết bị [lbs (kg.)] | 90 (41) | 95 (44) | 100 (46) |
| A Khoảng cách mặt hút, tối đa [in. (mm)] | 26 (660) | 38 (965) | 50 (1270) |
| A Khoảng cách mặt hút, tối thiểu [in. (mm)] | 24 (610) | 24 (610) | 24 (610) |
| B Chiều dài dầm [in. (mm)] | 24 (610) | 36 (914) | 48 (1219) |
| C Kích thước mặt hút [in. (mm)] | 9.25 (235) | 9.25 (235) | 9.25 (235) |
| D Chiều dài tay cầm [in. (mm)] | 33 (838) | 33 (838) | 33 (838) |
| E Khoảng cách từ mặt hút đến quai treo [in. (mm)] | 7.5 (191) | 7.5 (191) | 7.5 (191) |
| F Khoảng cách từ mặt hút đến khung [in. (mm)] | 5.5 (140) | 5.5 (140) | 5.5 (140) |
| G Chiều cao thiết bị (headroom), tối đa [in. (mm)] | 47 (1194) | 59 (1499) | 71 (1803) |
| Kích thước vật nâng tối đa khuyến nghị [ft. (M)] | 8 x 4 (2.4 x 1.2) | 8 x 4 (2.4 x 1.2) | 8 x 4 (2.4 x 1.2) |
| Mã mặt hút | VP92 | VP92 | VP92 |
| Thông số kỹ thuật | |||
|---|---|---|---|
| Model thiết bị nâng | EVL25M2-24MR | EVL25M2-36MR | EVL25M2-48MR |
| Tải nâng định mức [lbs (kg.)] | 250 (113) | 250 (113) | 250 (113) |
| Khối lượng thiết bị [lbs (kg.)] | 106 (48) | 111 (51) | 116 (53) |
| A Khoảng cách mặt hút, tối đa [in. (mm)] | 26 (660) | 38 (965) | 50 (1270) |
| A Khoảng cách mặt hút, tối thiểu [in. (mm)] | 24 (610) | 24 (610) | 24 (610) |
| B Chiều dài dầm [in. (mm)] | 24 (610) | 36 (914) | 48 (1219) |
| C Kích thước mặt hút [in. (mm)] | 9.25 (235) | 9.25 (235) | 9.25 (235) |
| D Chiều dài tay cầm [in. (mm)] | 33 (838) | 33 (838) | 33 (838) |
| E Khoảng cách từ mặt hút đến quai treo [in. (mm)] | 7.5 (191) | 7.5 (191) | 7.5 (191) |
| F Khoảng cách từ mặt hút đến khung [in. (mm)] | 5.5 (140) | 5.5 (140) | 5.5 (140) |
| G Chiều cao thiết bị (headroom), tối đa [in. (mm)] | 47 (1194) | 59 (1499) | 71 (1803) |
| Kích thước vật nâng tối đa khuyến nghị [ft. (M)] | 8 x 4 (2.4 x 1.2) | 8 x 4 (2.4 x 1.2) | 8 x 4 (2.4 x 1.2) |
| Mã mặt hút | VP92 | VP92 | VP92 |
13600165 A
Nâng vật đặt đứng từ mặt bên
Nâng đứng
Xem bảng ứng dụng
Thiết bị nâng kẹp đứng để nâng vật ở tư thế đứng
Đây là các thiết bị nâng chân không chất lượng, sản xuất tại Mỹ, kết cấu chắc chắn, linh kiện tốt, dùng để lấy tấm từ giá để gần thẳng đứng và đặt lên bàn gần thẳng đứng khác. Chúng tương tự thiết bị nâng nằm ngang tiêu chuẩn nhưng được thiết kế để nâng vật ở tư thế đứng. Thiết bị nâng kẹp đứng có hệ số an toàn giữ chân không bốn trên một (4:1), dùng giác hút chống trượt đặc biệt. Giá cao hơn thiết bị nâng chân không nằm ngang nhưng rẻ hơn nhiều so với thiết bị lật trợ lực. Thiết bị nâng chân không kẹp đứng hút và nhả nhanh, nâng vật không gây hư hại. Đây có thể chính là dụng cụ nâng hạ mà nhà máy của bạn cần.
Model: E10M4-58-2/24V
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng bốn mặt hút chạy điện
Ứng dụng: Nâng và di chuyển cửa thép 6 ft x 2 ft (1.8 m x 0.6 m), nặng đến 100 lb (45 kg)
Model: EV20S-36C-OC
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng một mặt hút chạy điện, có khung kiểu chữ C
Ứng dụng: Nâng và di chuyển vỏ tủ bằng tôn
Model: E20M4-48-2/27V
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng bốn mặt hút chạy điện, dùng giác hút oval đặt riêng
Ứng dụng: Nâng và di chuyển tấm vỏ hình nón phân đoạn 10 ft x 6 ft (3.0 m x 1.8 m), nặng đến 200 lb (91 kg)
Model: E25M2-36V
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng hai mặt hút chạy điện
Ứng dụng: Nâng và di chuyển tấm kính 6 ft x 5 ft (1.8 m x 1.5 m), nặng đến 250 lb (113 kg)
Model: E25M2-38V
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng hai mặt hút chạy điện
Ứng dụng: Nâng và di chuyển kính hộp cách nhiệt 8 ft x 5 ft (2.4 m x 1.5 m), nặng đến 250 lb (113 kg)
Model: E25M2-50V-SP
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng hai mặt hút chạy điện, có khung đặc biệt
Ứng dụng: Nâng và di chuyển tấm kính 8 ft x 4 ft (2.4 m x 1.2 m), nặng đến 250 lb (113 kg)
Model: E30M4-36X24-FV
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng bốn mặt hút chạy điện
Ứng dụng: Nâng và di chuyển tấm sợi thủy tinh 12 ft x 4 ft (3.7 m x 1.2 m), nặng đến 300 lb (136 kg)
Model: E50M2-30V-C
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng hai mặt hút chạy điện, có khung kiểu chữ C
Ứng dụng: Nâng và di chuyển kính cửa sổ 7 ft x 5 ft (2.1 m x 1.5 m), nặng đến 500 lb (227 kg)
Model: EV50M6-86-2/53
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng sáu mặt hút chạy điện
Ứng dụng: Nâng và di chuyển tấm kính 11 ft x 6 ft (3.4 m x 1.8 m), nặng đến 500 lb (227 kg)
Model: EV55M4-70-2/53
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng bốn mặt hút chạy điện
Ứng dụng: Nâng và di chuyển tấm kính có khung 10 ft x 7 ft (3.1 m x 2.1 m), nặng đến 550 lb (250 kg)
Model: EV150M6-100×27
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng sáu mặt hút chạy điện
Ứng dụng: Nâng và di chuyển tấm kính 11 ft x 5 ft (3.4 m x 1.5 m), nặng đến 1500 lb (680 kg)
Model: E150M6-110X44-V
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng sáu mặt hút chạy điện
Ứng dụng: Nâng và di chuyển tấm kính 12 ft x 6 ft (3.7 m x 1.8 m), nặng đến 1500 lb (680 kg)
Model: E150M6-110X44-V
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng sáu mặt hút chạy điện
Ứng dụng: Nâng và di chuyển tấm kim loại 12 ft x 5 ft (3.7 m x 1.5 m), nặng đến 1500 lb (680 kg)
Model: E150M12-110X55F
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng mười hai mặt hút chạy điện, dùng giác hút xếp mềm (soft-touch)
Ứng dụng: Nâng và di chuyển tấm kính 204″ x 130″ (518 cm x 330 cm), nặng đến 1500 lb (680 kg)
Model: EVB160M10-110-4/44
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng mười mặt hút chạy điện, có khung lăn
Ứng dụng: Nâng và di chuyển tấm tường 17 ft x 9 ft (5.2 m x 3 m), nặng đến 1600 lb (725 kg)
Model: EV200M8-110X44 (82000843)
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng tám mặt hút chạy điện
Ứng dụng: Nâng và di chuyển tấm kính 12 ft x 10 ft (3.7 m x 3.1 m), nặng đến 2000 lbs (907 kg)
Model: A10M2-36-V-C
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng hai mặt hút chạy khí nén, đặt riêng
Ứng dụng: Nâng phân đoạn hình nón bằng titan 55″ x 65″ (1.4 m x 1.7 m), nặng đến 100 lb (45 kg)
Model: A20M4-30X30V-C
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng bốn mặt hút chạy khí nén, có khung chữ C đặc biệt
Ứng dụng: Tấm kính cong 5 ft x 4 ft (1.5 m x 1.2 m), nặng đến 200 lb (91 kg)
Ghi chú: Thiết bị này thường dùng để đưa cửa kính và tấm kính vào, ra khỏi thùng chứa. Mẫu này có các phiên bản tạo chân không bằng điện, bằng pin và bằng khí nén.
Tính năng đáng chú ý: Thiết bị có quai treo di chuyển được để điều chỉnh theo cửa kính có độ dày khác nhau. Thiết bị được trang bị cảm biến rò rỉ VLS tùy chọn, hút và nhả gần như tức thì.
Model: A25M2-36V
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng hai mặt hút chạy khí nén
Ứng dụng: Nâng và di chuyển nắp sợi thủy tinh 5 ft x 4 ft (1.5 m x 1.2 m), nặng đến 250 lbs (113 kg)
Model: A25M2-26VF
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng hai mặt hút chạy khí nén
Ứng dụng: Nâng và di chuyển kính cửa sổ 7 ft x 2 ft (2.1 m x 0.6 m), nặng đến 250 lb (113 kg)
Model: A25M4-30-2/44V
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng bốn mặt hút chạy khí nén
Ứng dụng: Nâng và di chuyển cửa có khung 5 ft x 2 ft (1.5 m x 0.6 m), nặng đến 250 lb (113 kg)
Model: A25M4-36-2/30V
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng bốn mặt hút chạy khí nén
Ứng dụng: Nâng và di chuyển tấm kính 6 ft x 4 ft (1.8 m x 1.2 m), nặng đến 250 lb (113 Kg)
Model: A25M4-48-2/30V
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng bốn mặt hút chạy khí nén
Ứng dụng: Nâng và di chuyển tấm kính 8 ft x 4 ft (2.4 m x 1.2 m), nặng đến 250 lb (113 kg)
Model: Bộ tạo chân không VPF-05 kèm bộ gá mặt hút PA95Q-3V-SP
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng chạy điện
Ứng dụng: Nâng và đóng gói tivi màn hình phẳng hoặc màn hình cong, nặng đến 375 lb (170 kg)*
Model: A37.5M3V-JE20H
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng ba mặt hút chạy khí nén, đặt riêng
Ứng dụng: Nâng và di chuyển tivi, nặng đến 375 lb (170 kg)
Model: A40M4-86V-FP
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng bốn mặt hút chạy khí nén, đặt riêng, dùng mặt hút xốp
Ứng dụng: Nâng và di chuyển bậu cửa sổ bằng đá vôi 10 ft x 1 ft (3.0 m x 0.3 m), nặng đến 400 lb (181 kg)
Model: AV50M2-20HFX (83000250)
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng hai mặt hút chạy khí nén
Ứng dụng: Nâng đứng và di chuyển tấm kính 6 ft x 5 ft (1.8 m x 1.5 m), nặng đến 500 lb (227 kg)
Model: A50M4-48-2/48V
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng bốn mặt hút chạy khí nén
Ứng dụng: Nâng và di chuyển tấm kính 9 ft x 9 ft (2.7 m x 2.7 m), nặng đến 500 lb (227 Kg)
Model: A80M8-86-4/44V
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng tám mặt hút chạy khí nén
Ứng dụng: Nâng và di chuyển cửa kính 12 ft x 5 ft (3.7 x 1.5 m), nặng đến 800 lb (363 kg)
Model: A100M4-48XV
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng bốn mặt hút chạy khí nén, đặt riêng
Ứng dụng: Nâng và di chuyển tấm kính 8 ft x 8 ft (2.4 m x 2.4 m), nặng đến 1000 lb (454 kg)
Model: A150M12-110-4/53V
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng mười hai mặt hút chạy khí nén
Ứng dụng: Nâng và di chuyển tấm kính 12 ft x 8 ft (3.7 m x 2.4 m), nặng đến 1500 lb (680 Kg)
Model: AVL200M2-61FP-C (83000330)
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng hai mặt hút chạy khí nén, dùng mặt hút xốp
Ứng dụng: Nâng và di chuyển tấm đá granite 7 ft x 5 ft (2.1 m x 1.5 m), nặng đến 2000 lbs (907 kg)
Model: A25M2-36V-PROT
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng hai mặt hút chạy khí nén, có xoay trợ lực
Ứng dụng: Nâng và xoay cửa thép 8 ft x 4 ft (2.4 m x 1.2 m), nặng đến 250 lb (113 kg)
Model: E25M4-PROT
Mô tả: Thiết bị nâng chân không bốn mặt hút chạy điện, có xoay trợ lực
Ứng dụng: Nâng và xoay tấm kính, nặng đến 250 lb (113 kg)
Model: A50M4-P-ROTA
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng bốn mặt hút chạy khí nén, có xoay trợ lực 180°
Ứng dụng: Nâng và xoay tấm kính 6 ft x 6 ft (1.8 m x 1.8 m), nặng đến 500 lb (227 kg)
Model: EV50M4-86-2/32PR (82001052)
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng bốn mặt hút chạy điện, có xoay trợ lực 360°
Ứng dụng: Nâng và xoay tấm kim loại 10 ft x 6 ft (3.2 m x 1.8 m), nặng đến 500 lb (227 kg)
Model: EV100M4-86PR360 (82000720)
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng bốn mặt hút chạy điện, có xoay trợ lực 360°
Ứng dụng: Nâng và xoay tấm kính 10 ft x 4 ft (3.0 m x 1.2 m), nặng đến 1000 lb (454 kg)
Model: EV100M4-86-2/44-PROT
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng bốn mặt hút chạy điện, có xoay trợ lực
Ứng dụng: Nâng và xoay tấm kính 130 in. x 60 in. (3302 mm X 1524 mm), nặng đến 1000 lb (454 kg)
Model: EV100M4-86-2/44PROT
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng bốn mặt hút chạy điện, có xoay trợ lực
Ứng dụng: Nâng và xoay tấm kính 130 in. x 60 in. (3302 mm x 1524 mm), nặng đến 1000 lb (454 kg)
Model: EV200M4-88-2/44PR (82000766)
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng bốn mặt hút chạy điện, có xoay trợ lực 360°
Ứng dụng: Nâng và xoay tấm kim loại 110″ x 60″ (279 cm x 152 cm), nặng đến 2000 lb (907 kg)
Model: E10M2-46-MVR-SP
Mô tả: Thiết bị nâng chân không hai mặt hút chạy điện, có xoay tay
Ứng dụng: Nâng và xoay bồn nhiên liệu bằng nhôm 83″ x 18″ (2.1 m x 0.4 m), nặng đến 100 lb (45 kg)
Model: E12M2-MROT-OC
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng hai mặt hút chạy điện, đặt riêng, có xoay tay
Ứng dụng: Nâng và xoay khối trụ thép, nặng đến 120 lb (54 kg)
Model: A15M2-36-VMR
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng hai mặt hút chạy khí nén, có xoay tay
Ứng dụng: Nâng và xoay máy điều hòa 16″ x 16″ x 42″ (0.4 m x 0.4 m x 1.0 m), nặng đến 150 lb (68 kg)
Model: AV20M2-36C-MR
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng chạy khí nén, có xoay tay
Ứng dụng: Nâng và xoay tủ kim loại 19″ x 38″ x 34″ (48 cm x 99 cm x 86 cm), nặng đến 200 lbs (91 kg)
Model: A25M2-24-VMR
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng hai mặt hút chạy khí nén, có xoay tay
Ứng dụng: Nâng và xoay hộp thép 3 ft x 2 ft (0.9 m x 0.6 m), nặng đến 250 lb (113 kg)
Model: EVL25M2-24MR (82000702)
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng hai mặt hút chạy điện, có xoay tay
Ứng dụng: Nâng và xoay tấm kim loại 5 ft x 4 ft (1.5 m x 1.2 m), nặng đến 250 lb (113 kg)
Model: AVL25M2-24MR
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng hai mặt hút chạy khí nén, có xoay tay
Ứng dụng: Nâng và xoay thép tấm 8 ft x 4 ft (2.4 m x 1.2 m), nặng đến 250 lbs (113 kg)
Model: AVL25M2-36MR
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng hai mặt hút chạy khí nén, có xoay tay
Ứng dụng: Nâng và xoay tấm nhôm bề mặt nhẵn 8 ft x 4 ft (2.4 m x 1.2 m), nặng đến 250 lbs (113 kg)
Model: A25M2-48VMR
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng hai mặt hút chạy khí nén, có xoay tay
Ứng dụng: Nâng và xoay bồn tắm sợi thủy tinh 6 ft x 3 ft (1.8 m x 1.0 m), nặng đến 250 lb (113 kg)
Model: AVL25M2-60MR
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng hai mặt hút chạy khí nén, có xoay tay
Ứng dụng: Nâng và xoay cửa kim loại 8 ft x 4 ft (2.4 m x 1.2 m), nặng đến 250 lbs (113 kg)
Model: AV50M2-48MR (83000265)
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng hai mặt hút chạy khí nén, có xoay tay
Ứng dụng: Nâng và xoay tấm kính 8 ft x 6 ft (2.4 m x 1.8 m), nặng đến 500 lb (227 kg)
Model: AV50M4-48X28MR (83000256)
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng chạy khí nén, có xoay tay
Ứng dụng: Nâng và xoay tấm nhẵn, kín khí 80″ x 48″ (2.0 m x 1.2 m), nặng đến 500 lb (227 kg)
Model: AV50A-MROT
Mô tả: Thiết bị nâng và xoay chân không kẹp đứng một mặt hút chạy khí nén, đặt riêng
Ứng dụng: Nâng và xoay vỏ tủ, hút từ mặt sau, nặng đến 500 lb (227 kg)
Model: E50M4-110-2/44VMR
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng bốn mặt hút chạy điện, có xoay tay
Ứng dụng: Nâng và xoay tấm kính 12 ft x 7 ft (3.6 m x 2.1 m), nặng đến 500 lb (227 kg)
Model: E70M4-CG
Mô tả: Thiết bị nâng chân không bốn mặt hút chạy điện, có xoay tay
Ứng dụng: Nâng và xoay tấm kính 7 ft x 5 ft (2.2 m x 1.5 m), nặng đến 700 lb (320 kg)
Model: E70M4-CG
Mô tả: Thiết bị nâng chân không bốn mặt hút chạy điện, có xoay tay
Ứng dụng: Nâng và xoay tấm kính 7 ft x 5 ft (2.2 m x 1.5 m), nặng đến 700 lb (320 kg)
Model: EMC100M4-46EMVR
Mô tả: Thiết bị nâng chân không kẹp đứng bốn mặt hút chạy điện, có xoay tay
Ứng dụng: Nâng và xoay tấm kính 130″ x 60″ (330 cm x 152 cm), nặng đến 1000 lb (454 kg)
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.