Thiết bị › Linh kiện chân không ANVER › Van chân không › Giác hút phẳng có van

Giác hút phẳng có van ANVER dòng P, F30 đến F150

Giác hút có van nút chỉ mở khi chạm vật, nên giác hút nào hụt cũng không làm mất chân không. Bảng nêu tải nâng, lực kéo tách, đầu nối và giá treo dùng kèm.

Giác hút chân không và cụm giác hút có van
Dòng P: giác hút phẳng có van

Vật liệu giác hút

  • Vật liệu tiêu chuẩn là cao su nitrile và silicone (ghi dưới từng mã hàng).
  • Xem thêm: vật liệu giác hút.

Ảnh

sản phẩm

Mô tả và mã hàng
ANVER và dòng P

Cỡ ren
kết nối
Đường kính
tĩnh*

in
(mm)
Chiều cao
tĩnh*

in
(mm)
Tải nâng ngang
ở 24 in. Hg
(609.6mm Hg)
[hệ số an toàn 2:1]

lb
(kg)
Lực kéo tách
ở 27 in. Hg
(685.8mm Hg)
[hệ số an toàn 1:1]

lb
(kg)
Giá treo
bù mức
Giác hút F30 có van
Giác hút phẳng có van

F30-NEO/VALVE
(nitrile)
A-315004931.50.049
F30-2.10.02UV

G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
1.25
(31.6)
0.40
(10.0)
3.11
(1.41)
7.00
(3.18)
Giá treo bù mức SLSA-1
Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút phẳng có van

F30-SIT/VALVE
(silicone trong mờ)
A-3150049S31.50.049S
F30-2.20.02UV
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
1.25
(31.6)
0.40
(10.0)
3.11
(1.41)
7.00
(3.18)
Giá treo bù mức SLSA-1
Giá treo bù mức SLSA-2
Đầu nối và van cho giác hút F30
Ghi chú
Giá treo
Giác hút phẳng có van

20-30 CONNECTION PLATE

A-315014131.50.141

Với giá treo SLSA-1, dùng đầu chuyển hai đầu ren ngoài 5 mm HSHN5.

Giác hút phẳng có van SLSA-1

Với giá treo SLSA-2, dùng đầu chuyển hai đầu ren trong G 1/8″ HS18G-18FG.

Giác hút phẳng có van SLSA-2
Giá treo bù mức SLSA-1
Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút phẳng có van

30 BUTTON VALVE

A-315005531.50.055

Van nút 30 dùng trong ứng dụng nhiều giác hút. Giác hút nào không chạm vật thì van của giác hút đó không mở, nên không mất chân không trong khi các giác hút khác vẫn nâng vật.

Giá treo bù mức SLSA-1
Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút F40 có van
Cỡ ren kết nối
Đường kính tĩnh
Chiều cao tĩnh
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút phẳng có van

F40-NEO/VALVE
(nitrile)
A-3150050P31.50.050P
F40-2.30.04UV
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren trong
1.66
(42.1)
0.80
(21.0)
4.89
(2.22)
11.00
(4.99)
Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút phẳng có van

F40-SIT/VALVE
(silicone trong mờ)
A-3150050S31.50.050S
F40-20.20.04UV
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren trong
1.66
(42.1)
0.80
(21.0)
4.89
(2.22)
11.00
(4.99)
Giá treo bù mức SLSA-2
Đầu nối và van cho giác hút F40
Ghi chú
Giá treo
Giác hút phẳng có van SLSA-2

40 CONNECTION PLATE

A-315014331.50.143

Tấm nối 40 dùng vòng đệm khóa 40, cho phép vặn thẳng vào mọi giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.

Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút phẳng có van

40 BUTTON VALVE

A-315005631.50.056

Van nút 40 dùng trong ứng dụng nhiều giác hút. Giác hút nào không chạm vật thì van của giác hút đó không mở, nên không mất chân không trong khi các giác hút khác vẫn nâng vật.

Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút F50 có van
Cỡ ren kết nối
Đường kính tĩnh
Chiều cao tĩnh
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút phẳng có van

F50-NEO/VALVE
(nitrile)
A-3150051P31.50.051P
F50-2.30.05UV
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren trong
2.10
(52.8)
1.10
(27.0)
9.33
(4.23)
21.00
(9.53)
Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút phẳng có van

F50-SIT/VALVE
(silicone trong mờ)
A-3150051S31.50.051S
F50-2.10.05UV
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren trong
2.10
(52.8)
1.10
(27.0)
9.33
(4.23)
21.00
(9.53)
Giá treo bù mức SLSA-2
Đầu nối và van cho giác hút F50
Ghi chú
Giá treo
Giác hút phẳng có van SLSA-2

50 CONNECTION PLATE

A-315014531.50.145

Tấm nối 50 dùng vòng đệm khóa 50, cho phép vặn thẳng vào mọi giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.

Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút phẳng có van

50 BUTTON VALVE

A-315005731.50.057

Van nút 50 dùng trong ứng dụng nhiều giác hút. Giác hút nào không chạm vật thì van của giác hút đó không mở, nên không mất chân không trong khi các giác hút khác vẫn nâng vật.

Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút F75 có van
Cỡ ren kết nối
Đường kính tĩnh
Chiều cao tĩnh
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút phẳng có van

F75-NEO/VALVE
(nitrile)
A-3150078P31.50.078P
F75.30.07UV
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren trong
3.02
(76.5)
0.60
(14.0)
26.67
(12.10)
60.00
(27.22)
Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút phẳng có van

F75-SIT/VALVE
(silicone trong mờ)
A-3150078S31.50.078S
F75.20.07UV
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren trong
3.02
(76.5)
0.60
(14.0)
26.67
(12.10)
60.00
(27.22)
Giá treo bù mức SLSA-2
Đầu nối và van cho giác hút F75
Ghi chú
Giá treo
Giác hút phẳng có van

75 FITTING 1/8″

A-325000632.50.006
07UA

Đầu nối 75 cỡ 1/8″ có cổng giữa ren trong 1/8″, kèm cổng ren trong M5 (10/32) tùy chọn, thường dùng làm cổng thổi nhả.

Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút phẳng có van

75 BUTTON VALVE

A-335003333.50.033

Van nút 75 dùng trong ứng dụng nhiều giác hút. Giác hút nào không chạm vật thì van của giác hút đó không mở, nên không mất chân không trong khi các giác hút khác vẫn nâng vật.

Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút F110 có van
Cỡ ren kết nối
Đường kính tĩnh
Chiều cao tĩnh
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút phẳng có van

F110-NEO/VALVE
(nitrile)
A-3150079P31.50.079P
F110.30.11UV
Đạt chuẩn RoHS

G 1/2″ ren trong
4.30
(112.5)
0.70
(19.0)
56.00
(25.40)
126.00
(57.15)
Giác hút phẳng có van
Giác hút phẳng có van

F110-SIT/VALVE
(silicone trong mờ)
A-3150079S31.50.079S
F110.20.11UV
Đạt chuẩn RoHS

G 1/2″ ren trong
4.30
(112.5)
0.70
(19.0)
56.00
(25.40)
126.00
(57.15)
Giác hút phẳng có van
Đầu nối và van cho giác hút F150
Ghi chú
Giá treo
Giác hút phẳng có van

110 FITTING 1/2″

A-325000732.50.007
11UA

Đầu nối 110 cỡ 1/2″ có cổng giữa ren trong 1/2″, kèm cổng ren trong NPSF 1/8″ tùy chọn, thường dùng làm cổng thổi nhả.

Giác hút phẳng có van
Giác hút phẳng có van

110/150 BUTTON VALVE

A-335003433.50.034

Van nút 110/150 dùng trong ứng dụng nhiều giác hút. Giác hút nào không chạm vật thì van của giác hút đó không mở, nên không mất chân không trong khi các giác hút khác vẫn nâng vật.

Giác hút phẳng có van
Giác hút F150 có van
Cỡ ren kết nối
Đường kính tĩnh
Chiều cao tĩnh
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo

Giác hút phẳng có van

F150-NEO/VALVE
(nitrile)
A-3150080P31.50.080P
F150.30.15UV
Đạt chuẩn RoHS

G 1/2″ ren trong
6.13
(155.6)
1.00
(25.0)
106.67
(48.38)
240.00
(108.86)
Giác hút phẳng có van

Giác hút phẳng có van

F150-SIT/VALVE
(silicone trong mờ)
A-3150080S31.50.080S
F150.20.15UV
Đạt chuẩn RoHS

G 1/2″ ren trong
6.13
(155.6)
1.00
(25.0)
106.67
(48.38)
240.00
(108.86)
Giác hút phẳng có van
Đầu nối và van cho giác hút F150
Ghi chú
Giá treo
Giác hút phẳng có van

150 FITTING 1/2″

A-325000832.50.008
11UA

Đầu nối 150 cỡ 1/2″ có cổng giữa ren trong 1/2″, kèm cổng ren trong NPSF 1/8″ tùy chọn, thường dùng làm cổng thổi nhả.

Giác hút phẳng có van
Giác hút phẳng có van

110/150 BUTTON VALVE

A-335003433.50.034

Van nút 110/150 dùng trong ứng dụng nhiều giác hút. Giác hút nào không chạm vật thì van của giác hút đó không mở, nên không mất chân không trong khi các giác hút khác vẫn nâng vật.

Giác hút phẳng có van

Cụm giác hút có van ANVER

Nay có thêm nhiều phương án cụm giác hút có van, ghép từ một số giác hút và đầu nối ANVER thành “cụm giác hút có van ANVER”. Bảng dưới cho thấy cụm hoàn chỉnh; cột “Ghép từ giác hút…” dẫn tới thông tin kỹ thuật và đặt hàng của giác hút, cột “…và đầu nối” dẫn tới thông tin của đầu nối tương ứng.

Cụm giác hút
có van ANVER
Ghép từ
giác hút…
+…và đầu nối
ẢnhMô tả
Giác hút phẳng có van HS18-SV-SSGhép từ
giác hút
F77-NBR và
Đầu nối
HS18-SV-SS
Giác hút phẳng có van HS18-SV-SS+Giác hút phẳng có van HS18-SV-SS
Giác hút phẳng có van HS18-SV-SSGhép từ
giác hút
F77-SIT và
Đầu nối
HS18-SV-SS
Giác hút phẳng có van HS18-SV-SS+Giác hút phẳng có van HS18-SV-SS
Giác hút phẳng có van HS18-SV-SSGhép từ
giác hút
F85-NBR và
Đầu nối
HS18-SV-SS
Giác hút phẳng có van HS18-SV-SS+Giác hút phẳng có van HS18-SV-SS
Giác hút phẳng có van HS18-SV-SSGhép từ
giác hút
F85-SIT và
Đầu nối
HS18-SV-SS
Giác hút phẳng có van HS18-SV-SS+Giác hút phẳng có van HS18-SV-SS
Giác hút phẳng có van HS18-SV-LLGhép từ
giác hút
F95-NBR và
Đầu nối
HS18-SV-LL
Giác hút phẳng có van HS18-SV-LL+Giác hút phẳng có van HS18-SV-LL
Giác hút phẳng có van HS18-SV-LLGhép từ
giác hút
F95-SIT và
Đầu nối
HS18-SV-LL
Giác hút phẳng có van HS18-SV-LL+Giác hút phẳng có van HS18-SV-LL
Cụm giác hút
có van ANVER
Ghép từ
giác hút…
+…và đầu nối
ẢnhMô tả
Giác hút phẳng có van HS18-G-SV-SSGhép từ
giác hút
F77-NBR và
Đầu nối
HS18-G-SV-SS
Giác hút phẳng có van HS18-G-SV-SS+Giác hút phẳng có van HS18-G-SV-SS
Giác hút phẳng có van HS18-G-SV-SSGhép từ
giác hút
F77-SIT và
Đầu nối
HS18-G-SV-SS
Giác hút phẳng có van HS18-G-SV-SS+Giác hút phẳng có van HS18-G-SV-SS
Giác hút phẳng có van HS18-G-SV-SSGhép từ
giác hút
F85-NBR và
Đầu nối
HS18-G-SV-SS
Giác hút phẳng có van HS18-G-SV-SS+Giác hút phẳng có van HS18-G-SV-SS
Giác hút phẳng có van HS18-G-SV-SSGhép từ
giác hút
F85-SIT và
Đầu nối
HS18-G-SV-SS
Giác hút phẳng có van HS18-G-SV-SS+Giác hút phẳng có van HS18-G-SV-SS
Giác hút phẳng có van HS18-G-SV-LLGhép từ
giác hút
F95-NBR và
Đầu nối
HS18-G-SV-LL
Giác hút phẳng có van HS18-G-SV-LL+Giác hút phẳng có van HS18-G-SV-LL
Giác hút phẳng có van HS18-G-SV-LLGhép từ
giác hút
F95-SIT và
Đầu nối
HS18-G-SV-LL
Giác hút phẳng có van HS18-G-SV-LL+Giác hút phẳng có van HS18-G-SV-LL

Ren “G” còn gọi là ren BSPP, dùng phổ biến trên toàn thế giới cho các ứng dụng chân không.

Giác hút phẳng có van

Giác hút phẳng có van
Giác hút phẳng có van
Giác hút phẳng có van

Lưu ý:

  • Tất cả giác hút trên có kích thước và hình dạng giống hệt kiểu P. Cột “tĩnh” là kích thước giác hút khi chưa có tải, theo số liệu kiểu P.
  • Thông số ở cột “ép” mới là quan trọng để bảo đảm lắp vừa. Đó là kích thước thực của giác hút sau khi bị ép hoàn toàn (bẹt ra) trên vật phẳng, hơi khác so với dòng F. Giác hút càng lớn thì đường kính càng nở nhiều. Độ chân không thấp hơn sẽ làm giác hút ít bị ép hơn; tuy vậy, khi thiết kế vẫn phải chừa đủ chỗ cho giác hút khi có chân không.

Trang giác hút chung

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn