Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Nâng chân không EZ-Tilt › Bộ gá mặt hút xốp chữ nhật FPA › Mặt hút xốp tròn FP28–FP150 › Đầu gá giá treo VPHA › Giác hút oval, chữ nhật OC
Giác hút oval và chữ nhật mép dài, mềm, lòng sâu, đầu lắp nhôm dán liền và vòng gioăng trong. Trang có thông số giác hút oval phẳng, oval cỡ vừa và chữ nhật cỡ lớn.
ANVER đã ra mắt dòng cải tiến mới:
giác hút oval/chữ nhật có gioăng lồng thay được
Tính năng:
Giác hút chân không
Giác hút chân không oval hoặc chữ nhật cho vật dài và hẹp, kết cấu chắc chắn cho thiết bị nâng chân không
Các giác hút chân không oval hoặc chữ nhật này có mép dài, mềm và lòng sâu, được thiết kế riêng để nâng vật phẳng, cứng như tôn tấm và thép tấm. Chúng cũng rất phù hợp với gỗ, vật liệu composite, tấm cong, đá và các vật liệu khác. Thiết kế đa dụng, dùng được cho phần lớn ứng dụng. Có thể dùng từng chiếc hoặc ghép nhiều chiếc.
Tính năng:
Vật liệu giác hút:
Thông tin thêm về vật liệu: vật liệu giác hút.
Thông số giác hút chân không oval phẳng:
Lưu ý: Bảy (7) lỗ M6x1.0 ở hình trên dùng được để lắp và để hút chân không. Các lỗ được khoan và taro xuyên qua tấm nhôm, dùng để lắp và/hoặc làm cổng chân không. Lỗ kín khí vì được bịt bằng urethane từ mặt dưới khi giao. Nên dùng bốn hoặc sáu lỗ phía ngoài để lắp và dùng (các) lỗ giữa làm cổng chân không. Chỉ cần cắt bỏ lớp urethane ở đáy những lỗ dùng để hút chân không.
| Ảnh sản phẩm | Mã giác hút và vật liệu | A* in. (mm) | B* in. (mm) | C in. (mm) | D in. (mm) | E in. (mm) | F in. (mm) | H in. (mm) | Khối lượng oz. (gam) | Tải định mức** (thẳng đứng) lb (kg) | Tải định mức** (nằm ngang) lb (kg) |
OC12-128-NBR | 12.38 | 1.38 (35) | 0.63 (16) | 4.00 (102) | 8.00 (203) | 10.5 (267) | 0.71 (18) | 4.55 (129) | 25 (11) | 50 (23) |
Thông số giác hút chân không oval cỡ vừa:
| Ảnh sản phẩm | Mã giác hút và vật liệu | A* in. (mm) | B* in. (mm) | C in. (mm) | D in. (mm) | E in. (mm) | F in. (mm) | H in. (mm) | Vật phẳng | Vật hình trụ | Khối lượng lb (kg) | ||||
| Tải định mức** (thẳng đứng) lb (kg) | Tải định mức** (nằm ngang) lb (kg) | Tải định mức** (nằm ngang) lb (kg) | Bán kính vật tối thiểu in. (mm) | ||||||||||||
VP411-NBR (NBR) Kiểu lắp giống OC32-100 bên dưới. | 10.50 | 3.75 (96) | 3.38 (86) | 1.25 (32) | 0.38 (9.6) | 5.00 (127) | 0.95 (24) | 62 (28) | 125 (57) | 62.5 (28) | 9.50 (241) | 0.95 (0.43) | |||
VP411-SI (SI) Chỉ đặt hàng riêng. Kiểu lắp giống OC32-100 bên dưới. | 10.50 | 3.75 (96) | 3.38 (86) | 1.25 (32) | 0.38 (9.6) | 5.00 (127) | 0.95 (24) | 62 (28) | 125 (57) | 62.5 (28) | 9.50 (241) | 0.95 (0.43) | |||
| | OC32-100 (Polyurethane) | 10.50 | 3.63 (92) | 3.38 (86) | 1.25 (32) | 0.38 (9.6) | 5.00 (127) | 1.03 (26) | 62 (28) | 125 (57) | N/A | N/A | 0.76 (0.35) | ||
| RFQ | Ảnh | 3D | Cup No. | A | B | C | D | E | F | H | Vật phẳng – tải | Vật phẳng – tải | Vật hình trụ – tải | Bán kính tối thiểu | Khối lượng |
VP416-NBR (NBR) Kiểu lắp giống OC32-150 bên dưới. | 15.50 | 3.75 (96) | 5.88 (149) | 1.25 (32) | 0.38 (9.6) | 5.00 (127) | 0.95 (24) | 100 (45) | 200 (91) | 100 (45) | 9.50 (241) | 1.51 (0.68) | |||
VP416-SI (SI) Kiểu lắp giống OC32-150 bên dưới. | 15.50 | 3.75 (96) | 5.88 (149) | 1.25 (32) | 0.38 (9.6) | 5.00 (127) | 0.95 (24) | 100 (45) | 200 (91) | 100 (45) | 9.50 (241) | 1. 51 (0.68) | |||
OC32-150 đã được thay bằng VP416 (xem bên trên) | 15.50 | 3.63 (92) | 5.88 (149) | 1.25 (32) | 0.38 (9.6) | 5.00 (127) | 1.03 (26) | 95 (43) | 190 (86) | N/A | N/A | 1.24 (0.56) | |||
| RFQ | Ảnh | 3D | Cup No. | A | B | C | D | E | F | H | Vật phẳng – tải | Vật phẳng – tải | Vật hình trụ – tải | Bán kính tối thiểu | Khối lượng |
| VP512-NBR Có thể thay bằng VP4512R | 11.75 (299) | 4.6 (117) | 3.63 (92) | 1.50 (38) | 0.50 (13) | 5.00 (127) | 1.10 (28) | 100 (45) | 200 (91) | 100 (45) | 13 (330) | 1.78 (0.81) | |||
VP512-SI Đã được thay bằng VP4512R | 11.75 (299) | 4.6 (117) | 3.63 (92) | 1.50 (38) | 0.50 (13) | 5.00 (127) | 1.10 (28) | 100 (45) | 200 (91) | 100 (45) | 13 (330) | 1.78 (0.81) | |||
OC46-112 Đã được thay bằng VP4512R | 12.00 (305) | 4.75 (121) | 3.63 (92) | 1.50 (38) | 0.50 (13) | 5.00 (127) | 1.27 (32) | 100 (45) | 200 (91) | N/A | N/A | 1.57 (0.71) | |||
Thông số giác hút chân không chữ nhật cỡ lớn:
| Ảnh sản phẩm | Mã giác hút và vật liệu | A* in. (mm) | B* in. (mm) | C in. (mm) | D in. (mm) | E in. (mm) | H in. (mm) | Vật phẳng | Vật hình trụ | Khối lượng lb (kg) | ||||
| Tải định mức** (thẳng đứng) lb (kg) | Tải định mức** (nằm ngang) lb (kg) | Tải định mức** (nằm ngang) lb (kg) | Bán kính vật tối thiểu in. (mm) | |||||||||||
VP618-NBR VP618-NBR không còn cung cấp. Xem VP5518-NBR để thay thế. | 17.81 (452) | 5.81 (148) | 6.00 (152) | 6.00 (152) | 2.50 (64) | 1.10 (28) | 200 (90) | 400 (180) | 200 (91) | 28 (71) | 4.0 (1.8) | |||
| VP618-SI (SI) Kiểu lắp giống OC56-177 bên dưới. | 17.81 (452) | 5.81 (148) | 6.00 (152) | 6.00 (152) | 2.50 (64) | 1.10 (28) | 200 (90) | 400 (180) | 200 (91) | 28 (71) | 4.0 (1.8) | |||
| | OC56-177 (polyurethane) đã được thay bằng VP618-NBR | 18.00 (457) | 5.88 (149) | 6.00 (152) | 6.00 (152) | 2.50 (64) | 1.27 (32) | 200 (90) | 400 (180) | N/A | N/A | 3.65 (1.66) | ||
| RFQ | Ảnh | 3D | Cup No. | A | B | C | D | E | H | Vật phẳng – tải | Vật phẳng – tải | Vật hình trụ – tải | Bán kính tối thiểu | Khối lượng |
| VP720-SI (SI) Kiểu lắp giống OC64-200 bên dưới. VP720-NBR không còn cung cấp. Xem VP6520-NBR để thay thế. | 19.50 (495) | 6.63 (168) | 6.00 (152) | 6.00 (152) | 2.50 (64) | 1.10 (28) | 275 (124) | 550 (249) | 275 (125) | 39 (990) | 5.25 (2.4) | |||
| | OC64-200 (Polyurethane) | 19.75 (502) | 6.75 (171) | 6.00 (152) | 6.00 (152) | 2.50 (64) | 1.27 (32) | 275 (124) | 550 (249) | N/A | N/A | 4.82 (2.18) | ||
* Lưu ý: Kích thước “A” và “B” là khi giác hút đã bè ra dưới chân không.
**Tải nâng của giác hút nêu trên tính ở 24″Hg tại mực nước biển, hệ số an toàn hai (2) khi nâng nằm ngang (phẳng),
và bốn (4) khi nâng thẳng đứng.
Tải nâng định mức là giá trị ước tính; tải thực tế thay đổi theo bề mặt vật nâng và mức chân không.
Bộ gá mặt hút cho thiết bị nâng chân không
Ví dụ và thông số các bộ gá mặt hút
dùng mặt hút chân không oval và chữ nhật ANVER
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.