Thiết bị › Giác hút chân không ANVER › Giác hút máy dập tự động

ANVER · Sản xuất tại Mỹ

Giác hút ANVER cho máy dập tự động, nâng gắp tấm thân xe

Giác hút cho máy dập tự động của ANVER mềm dẻo, chống trượt, giữ chắc tấm cong như nắp capô, mui xe mà không làm cong hay để lại vết trên tôn mỏng.

Giác hút phẳng và giác hút xếp cho máy dập tự động, dùng trên máy tự động trong ngành nâng gắp tấm thân xe ô tô

Các loại giác hút cho máy dập tự động ANVER

Giác hút phẳng PFC

So sánh giác hút PFC và VC

Ảnh so sánh giác hút PFC và giác hút VC.

Xem thêm: giác hút VC cỡ nhỏ và giác hút VC cỡ lớn.

Giác hút cho máy dập tự động của ANVER (còn gọi là “giác hút tấm”) mềm dẻo, có đặc tính chống trượt, rất phù hợp để nâng tôn tấm, nhựa và vật liệu composite mà không làm cong hay để lại vết. Gioăng hút khỏe được thiết kế để giữ các chi tiết cong như nắp capô, mui hoặc tấm hông xe ô tô chỉ với diện tích bề mặt rất nhỏ. Giác hút phẳng có dạng tròn và oval, lực hút vượt trội cho nhiều ứng dụng. Giác hút xếp 1,5 nếp có dạng tròn, làm việc rất tốt với tôn mỏng, cong nhiều cần bù mức khi khoảng không phía trên thấp.

Đặc điểm

  • Nhiều cỡ đường kính, phù hợp phôi có hình dạng và kích thước khác nhau
  • Kết cấu đỡ bên trong có diện tích lớn
  • Mép gioăng mềm, dẻo
  • Làm kín rất tốt trên bề mặt phẳng hoặc cong
  • Lực hút mạnh theo phương ngang và phương đứng
  • Vật liệu chống mòn rất tốt, kéo dài tuổi thọ
  • Núm nối lưu hóa liền khối
  • Định vị chính xác khi dùng với máy cắt laser và máy dập
  • Rẻ hơn và lắp lẫn được với các loại giác hút khác đang dùng trong ngành nâng gắp tấm thân xe ô tô

Ứng dụng

  • Nâng gắp tôn tấm với chu kỳ cực ngắn
  • Hệ thống cấp phôi cho dây chuyền dập trong ngành ô tô
  • Di chuyển tấm kim loại mỏng, nhựa hoặc composite mà không làm cong vênh hay để lại vết
  • Nâng gắp chi tiết tôn tấm và vật cong
  • Robot gắp đặt
  • Làm việc với tấm dính dầu

Vật liệu

Bản vẽ kích thước giác hút phẳng PFC

Thông số giác hút phẳng cho máy dập tự động

Ảnh
sản phẩm
Mã
giác hút
A in.
(mm)
B RenC
in.
(mm)
D in.
(mm)
E in.
(mm)
Khối lượng
oz.
(gam)
Đầu nối chuyển
lắp giá treo
Giá treo
dòng SLSA
Giác hút phẳng PFC3514-NM50PFC3514-NM50
Đạt chuẩn RoHS
1.38
(35)
1/4G-F0.66
(17)
0.79
(20)
0.12
(3)
0.353
(10)
Đầu nối HS14-14M-GGiá treo SLSA-3
Giác hút phẳng PFC3514-NM60PFC3514-NM60
Đạt chuẩn RoHS

1.38
(35)

1/4G-F

0.66
(17)
0.79
(20)
0.12
(3)
0.37
(10.5)
Đầu nối HS14-14M-GGiá treo SLSA-3
Giác hút phẳng PFC4514-NM50PFC4514-NM50
Đạt chuẩn RoHS
1.77
(45)
1/4G-F0.87
(22)
0.87
(22)
0.15
(4)
0.441
(12.5)
Đầu nối HS14-14M-GGiá treo SLSA-3
Giác hút phẳng PFC4514-NM60PFC4514-NM60
Đạt chuẩn RoHS
1.77
(45)
1/4G-F0.87
(22)
0.87
(22)
0.15
(4)
N/AĐầu nối HS14-14M-GGiá treo SLSA-3
Giác hút phẳng PFC5538-NM50PFC5538-NM50
Đạt chuẩn RoHS
2.16
(55)
3/8G-F0.87
(22)
1.10
(28)
0.19
(5)
1.058
(30)
Không cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102
Giác hút phẳng PFC5538-NM60PFC5538-NM60
Đạt chuẩn RoHS
2.16
(55)
3/8G-F0.87
(22)
1.10
(28)
0.19
(5)
1.093
(31)
Không cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102
Giác hút phẳng PFC6538-NM50PFC6538-NM50
Đạt chuẩn RoHS
2.56
(65)
3/8G-F0.87
(22)
1.22
(31)
0.24
(6)
1.411
(40)
Không cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102
Giác hút phẳng PFC6538-NM60PFC6538-NM60
Đạt chuẩn RoHS

2.56
(65)

3/8G-F

0.87
(22)
1.22
(31)
0.24
(6)
1.411
(40)
Không cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102
Giác hút phẳng PFC8538-NM50PFC8538-NM50
Đạt chuẩn RoHS
3.35
(85)
3/8G-F0.87
(22)
1.38
(35)
0.30
(7.6)
2.028
(57.5)
Không cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102
Giác hút phẳng PFC8538-NM50PFC8538-NM60
Đạt chuẩn RoHS
3.35
(85)
3/8G-F0.87
(22)
1.38
(35)
0.30
(7.6)
2.116
(60)
Không cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102
Giác hút phẳng PFC10538-NM50PFC10538-NM50
Đạt chuẩn RoHS
4.13
(105)
3/8G-F0.87
(22)
1.42
(36)
0.39
(10)
2.875
(81.5)
Không cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102
Giác hút phẳng PFC10538-NM60PFC10538-NM60
Đạt chuẩn RoHS
4.13
(105)
3/8G-F0.87
(22)
1.42
(36)
0.39
(10)
2.91
(82.5)
Không cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102
Giác hút phẳng PFC13538-NM50PFC13538-NM50
Đạt chuẩn RoHS
5.32
(135)
3/8G-F0.87
(22)
1.69
(43)
0.48
(12.3)
N/AKhông cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102
Giác hút phẳng PFC13538-NM60PFC13538-NM60
Đạt chuẩn RoHS
5.32
(135)
3/8G-F0.87
(22)
1.69
(43)
0.48
(12.3)
6.667
(189)
Không cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102

Bản vẽ kích thước giác hút xếp PBC

Thông số giác hút xếp cho máy dập tự động

Ảnh
sản phẩm
Mã
giác hút
A in.
(mm)
B RenCin.
(mm)
D in.
(mm)
E in.
(mm)
Khối lượng
oz.
(gam)
Đầu nối chuyển
lắp giá treo
Giá treo
dòng SLSA
Giác hút xếp PBC2514-NM50

PBC2514-NM50

0.98
(25)
1/4G-F0.66
(17)
0.98
(25)
0.23
(5.8)
0.265
(7.5)
Đầu nối HS14-14M-GGiá treo SLSA-3
Giác hút xếp PBC2514-NM60

PBC2514-NM60

0.98
(25)

1/4G-F

0.66
(17)
0.98
(25)
0.23
(5.8)
N/AĐầu nối HS14-14M-GGiá treo SLSA-3
Giác hút xếp PBC3514-NM50

PBC3514-NM50

1.38
(35)
1/4G-F0.66
(17)
1.10
(28)
0.35
(9)
N/AĐầu nối HS14-14M-GGiá treo SLSA-3
Giác hút xếp PBC3514-NM60

PBC3514-NM60

1.38
(35)

1/4G-F

0.66
(17)
1.10
(28)
0.35
(9)
0.459
(13)
Đầu nối HS14-14M-GGiá treo SLSA-3
Giác hút xếp PBC4514-NM50

PBC4514-NM50

1.77
(45)
1/4G-F0.66
(17)
1.14
(29)
0.39
(10)
N/AĐầu nối HS14-14M-GGiá treo SLSA-3
Giác hút xếp PBC4514-NM60

PBC4514-NM60

1.77
(45)

1/4G-F

0.66
(17)
1.14
(29)
0.39
(10)
1.058
(30)
Đầu nối HS14-14M-GGiá treo SLSA-3
Ảnh
đang cập nhật

PBC5538-NM50
(Sắp có hàng)

2.17
(55)
3/8G-F0.87
(22)
1.46
(37)
0.45
(11.5)
N/AKhông cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102
Giác hút xếp PBC5538-NM60

PBC5538-NM60

2.17
(55)
3/8G-F0.87
(22)
1.46
(37)
0.45
(11.5)
1.129
(32)
Không cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102
Giác hút xếp PBC6538-NM50

PBC6538-NM50

2.56
(65)
3/8G-F0.87
(22)
1.63
(41.5)
0.57
(14.5)
N/AKhông cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102
Giác hút xếp PBC6538-NM60

PBC6538-NM60

2.56
(65)
3/8G-F0.87
(22)
1.63
(41.5)
0.57
(14.5)
1.411
(40)
Không cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102
Giác hút xếp PBC8538-NM50

PBC8538-NM50

3.35
(85)
3/8G-F0.87
(22)
1.97
(50)
0.87
(22)
2.381
(67.5)
Không cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102
Giác hút xếp PBC8538-NM60

PBC8538-NM60

3.35
(85)
3/8G-F0.87
(22)
1.97
(50)
0.87
(22)
N/AKhông cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102
Ảnh
đang cập nhật

PBC10538-NM50
(Sắp có hàng)

4.13
(105)
3/8G-F0.87
(22)
2.25
(57)
1.03
(26)
N/AKhông cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102
Giác hút xếp PBC10538-NM60

PBC10538-NM60

4.13
(105)
3/8G-F0.87
(22)
2.25
(57)
1.03
(26)
3.28
(93)
Không cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102
Ảnh
đang cập nhật

PBC13538-NM50
(Sắp có hàng)

5.31
(135)
3/8G-F0.87
(22)
2.76
(70)
1.26
(32)
N/AKhông cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102
Ảnh
đang cập nhật

PBC13538-NM60

5.31
(135)
3/8G-F0.87
(22)
2.76
(70)
1.26
(32)
6.596
(187)
Không cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102

Bản vẽ kích thước giác hút oval OPF

Thông số giác hút oval cho máy dập tự động

Ảnh
sản phẩm
Mã
giác hút
A in.
(mm)
B in.
(mm)
Cin.
(mm)
D in.
(mm)
E RenKhối lượng
oz.
(gam)
Đầu nối chuyển
lắp giá treo
Giá treo
dòng SLSA
Giác hút oval OPF6525-NM40

OPF6525-NM40
Đạt chuẩn RoHS

SAOF 60×23
10.01.05.00565

0.98
(25)
2.56
(65)
0.47
(12)
0.10
(2.5)
1/8G-F0.46
(13)
Không cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-2
Giác hút oval OPF6525-NM60

OPF6525-NM60
Đạt chuẩn RoHS

SAOF 60×23
10.01.05.00565

0.98
(25)

2.56
(65)

0.47
(12)
0.10
(2.5)
1/8G-FN/AKhông cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-2
Giác hút oval OPF8542-NM40

OPF8542-NM40
Đạt chuẩn RoHS

SAOF 80×40
10.01.05.00581

1.65
(42)
3.35
(85)
0.55
(14)
0.22
(5.5)
1/8G-F1.08
(31)
Không cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-2
Giác hút oval OPF8542-NM60

OPF8542-NM60
Đạt chuẩn RoHS

SAOF 80×40
10.01.05.00581

1.65
(42)

3.35
(85)

0.55
(14)
0.22
(5.5)
1/8G-F1.06
(30)
Không cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-2
Giác hút oval OPF9535-NM40

OPF9535-NM40
Đạt chuẩn RoHS

SAOF 90×30
10.01.05.00266

1.38
(35)
3.74
(95)
0.50
(12.7)
0.13
(3.2)
1/8G-FN/AKhông cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-2
Giác hút oval OPF9535-NM60

OPF9535-NM60
Đạt chuẩn RoHS

SAOF 90×30
10.01.05.00266

1.38
(35)

3.74
(95)

0.50
(12.7)
0.13
(3.2)
1/8G-FN/AKhông cần
đầu nối chuyển
Giá treo SLSA-2

Phụ kiện cho giác hút phẳng và giác hút xếp

Ảnh
sản phẩm
Mã
hàng
Mô tả – đầu nối cho các giác hút trênKhối lượng
oz.
(gam)
Đầu nối HS38G-14M-GHS38G-14M-GRen ngoài G 3/8″ sang ren ngoài G 1/4″N/A
Đầu nối HS38G-14F-GHS38G-14F-GRen ngoài G 3/8″ sang ren trong G 1/4″N/A
Đầu nối HS38-38M-GHS38-38M-GRen trong 3/8″ NPT sang ren ngoài G3/8″N/A
Đầu nối PFC-TBPFC-TBĐầu nối vuông 1.26″ (32 mm), ren ngoài G 3/8″, lắp khối thay nhanh tiêu chuẩn
thường dùng trong ngành này
0.441
(12.5)

Các mã hàng có ký hiệu “Đạt chuẩn RoHS” đạt chuẩn theo Chỉ thị RoHS 2011/65/EU.

Các loại vật liệu giác hút

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn