Thiết bị › Giác hút chân không ANVER › Giác hút máy dập tự động
Giác hút cho máy dập tự động của ANVER mềm dẻo, chống trượt, giữ chắc tấm cong như nắp capô, mui xe mà không làm cong hay để lại vết trên tôn mỏng.
Giác hút cho máy dập tự động của ANVER (còn gọi là “giác hút tấm”) mềm dẻo, có đặc tính chống trượt, rất phù hợp để nâng tôn tấm, nhựa và vật liệu composite mà không làm cong hay để lại vết. Gioăng hút khỏe được thiết kế để giữ các chi tiết cong như nắp capô, mui hoặc tấm hông xe ô tô chỉ với diện tích bề mặt rất nhỏ. Giác hút phẳng có dạng tròn và oval, lực hút vượt trội cho nhiều ứng dụng. Giác hút xếp 1,5 nếp có dạng tròn, làm việc rất tốt với tôn mỏng, cong nhiều cần bù mức khi khoảng không phía trên thấp.
Đặc điểm
Ứng dụng
Vật liệu
Giác hút phẳng và giác hút xếp cho máy dập tự động: làm từ vật liệu ANVER Nomathane™ 50 và 60
| Ảnh sản phẩm | Mã giác hút | A in. (mm) | B Ren | C in. (mm) | D in. (mm) | E in. (mm) | Khối lượng oz. (gam) | Đầu nối chuyển lắp giá treo | Giá treo dòng SLSA |
| PFC3514-NM50 | 1.38 (35) | 1/4G-F | 0.66 (17) | 0.79 (20) | 0.12 (3) | 0.353 (10) | |||
| PFC3514-NM60 | 1.38 | 1/4G-F | 0.66 (17) | 0.79 (20) | 0.12 (3) | 0.37 (10.5) | |||
| PFC4514-NM50 | 1.77 (45) | 1/4G-F | 0.87 (22) | 0.87 (22) | 0.15 (4) | 0.441 (12.5) | |||
| PFC4514-NM60 | 1.77 (45) | 1/4G-F | 0.87 (22) | 0.87 (22) | 0.15 (4) | N/A | |||
| PFC5538-NM50 | 2.16 (55) | 3/8G-F | 0.87 (22) | 1.10 (28) | 0.19 (5) | 1.058 (30) | Không cần đầu nối chuyển | ||
| PFC5538-NM60 | 2.16 (55) | 3/8G-F | 0.87 (22) | 1.10 (28) | 0.19 (5) | 1.093 (31) | Không cần đầu nối chuyển | ||
| PFC6538-NM50 | 2.56 (65) | 3/8G-F | 0.87 (22) | 1.22 (31) | 0.24 (6) | 1.411 (40) | Không cần đầu nối chuyển | ||
| PFC6538-NM60 | 2.56 | 3/8G-F | 0.87 (22) | 1.22 (31) | 0.24 (6) | 1.411 (40) | Không cần đầu nối chuyển | ||
| PFC8538-NM50 | 3.35 (85) | 3/8G-F | 0.87 (22) | 1.38 (35) | 0.30 (7.6) | 2.028 (57.5) | Không cần đầu nối chuyển | ||
| PFC8538-NM60 | 3.35 (85) | 3/8G-F | 0.87 (22) | 1.38 (35) | 0.30 (7.6) | 2.116 (60) | Không cần đầu nối chuyển | ||
| PFC10538-NM50 | 4.13 (105) | 3/8G-F | 0.87 (22) | 1.42 (36) | 0.39 (10) | 2.875 (81.5) | Không cần đầu nối chuyển | ||
| PFC10538-NM60 | 4.13 (105) | 3/8G-F | 0.87 (22) | 1.42 (36) | 0.39 (10) | 2.91 (82.5) | Không cần đầu nối chuyển | ||
| PFC13538-NM50 | 5.32 (135) | 3/8G-F | 0.87 (22) | 1.69 (43) | 0.48 (12.3) | N/A | Không cần đầu nối chuyển | ||
| PFC13538-NM60 | 5.32 (135) | 3/8G-F | 0.87 (22) | 1.69 (43) | 0.48 (12.3) | 6.667 (189) | Không cần đầu nối chuyển |
| Ảnh sản phẩm | Mã giác hút | A in. (mm) | B Ren | Cin. (mm) | D in. (mm) | E in. (mm) | Khối lượng oz. (gam) | Đầu nối chuyển lắp giá treo | Giá treo dòng SLSA |
PBC2514-NM50 | 0.98 (25) | 1/4G-F | 0.66 (17) | 0.98 (25) | 0.23 (5.8) | 0.265 (7.5) | |||
PBC2514-NM60 | 0.98 (25) | 1/4G-F | 0.66 (17) | 0.98 (25) | 0.23 (5.8) | N/A | |||
PBC3514-NM50 | 1.38 (35) | 1/4G-F | 0.66 (17) | 1.10 (28) | 0.35 (9) | N/A | |||
PBC3514-NM60 | 1.38 (35) | 1/4G-F | 0.66 (17) | 1.10 (28) | 0.35 (9) | 0.459 (13) | |||
PBC4514-NM50 | 1.77 (45) | 1/4G-F | 0.66 (17) | 1.14 (29) | 0.39 (10) | N/A | |||
PBC4514-NM60 | 1.77 (45) | 1/4G-F | 0.66 (17) | 1.14 (29) | 0.39 (10) | 1.058 (30) | |||
| Ảnh đang cập nhật | PBC5538-NM50 | 2.17 (55) | 3/8G-F | 0.87 (22) | 1.46 (37) | 0.45 (11.5) | N/A | Không cần đầu nối chuyển | |
PBC5538-NM60 | 2.17 (55) | 3/8G-F | 0.87 (22) | 1.46 (37) | 0.45 (11.5) | 1.129 (32) | Không cần đầu nối chuyển | ||
PBC6538-NM50 | 2.56 (65) | 3/8G-F | 0.87 (22) | 1.63 (41.5) | 0.57 (14.5) | N/A | Không cần đầu nối chuyển | ||
PBC6538-NM60 | 2.56 (65) | 3/8G-F | 0.87 (22) | 1.63 (41.5) | 0.57 (14.5) | 1.411 (40) | Không cần đầu nối chuyển | ||
PBC8538-NM50 | 3.35 (85) | 3/8G-F | 0.87 (22) | 1.97 (50) | 0.87 (22) | 2.381 (67.5) | Không cần đầu nối chuyển | ||
PBC8538-NM60 | 3.35 (85) | 3/8G-F | 0.87 (22) | 1.97 (50) | 0.87 (22) | N/A | Không cần đầu nối chuyển | ||
| Ảnh đang cập nhật | PBC10538-NM50 | 4.13 (105) | 3/8G-F | 0.87 (22) | 2.25 (57) | 1.03 (26) | N/A | Không cần đầu nối chuyển | |
PBC10538-NM60 | 4.13 (105) | 3/8G-F | 0.87 (22) | 2.25 (57) | 1.03 (26) | 3.28 (93) | Không cần đầu nối chuyển | ||
| Ảnh đang cập nhật | PBC13538-NM50 | 5.31 (135) | 3/8G-F | 0.87 (22) | 2.76 (70) | 1.26 (32) | N/A | Không cần đầu nối chuyển | |
| Ảnh đang cập nhật | PBC13538-NM60 | 5.31 (135) | 3/8G-F | 0.87 (22) | 2.76 (70) | 1.26 (32) | 6.596 (187) | Không cần đầu nối chuyển |
Thông số giác hút oval cho máy dập tự động | ||||||||||
| Ảnh sản phẩm | Mã giác hút | A in. (mm) | B in. (mm) | Cin. (mm) | D in. (mm) | E Ren | Khối lượng oz. (gam) | Đầu nối chuyển lắp giá treo | Giá treo dòng SLSA | |
OPF6525-NM40 SAOF 60×23 | 0.98 (25) | 2.56 (65) | 0.47 (12) | 0.10 (2.5) | 1/8G-F | 0.46 (13) | Không cần đầu nối chuyển | |||
OPF6525-NM60 SAOF 60×23 | 0.98 (25) | 2.56 | 0.47 (12) | 0.10 (2.5) | 1/8G-F | N/A | Không cần đầu nối chuyển | |||
OPF8542-NM40 SAOF 80×40 | 1.65 (42) | 3.35 (85) | 0.55 (14) | 0.22 (5.5) | 1/8G-F | 1.08 (31) | Không cần đầu nối chuyển | |||
OPF8542-NM60 SAOF 80×40 | 1.65 (42) | 3.35 | 0.55 (14) | 0.22 (5.5) | 1/8G-F | 1.06 (30) | Không cần đầu nối chuyển | |||
OPF9535-NM40 SAOF 90×30 | 1.38 (35) | 3.74 (95) | 0.50 (12.7) | 0.13 (3.2) | 1/8G-F | N/A | Không cần đầu nối chuyển | |||
OPF9535-NM60 SAOF 90×30 | 1.38 (35) | 3.74 | 0.50 (12.7) | 0.13 (3.2) | 1/8G-F | N/A | Không cần đầu nối chuyển | |||
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | Mô tả – đầu nối cho các giác hút trên | Khối lượng oz. (gam) |
| HS38G-14M-G | Ren ngoài G 3/8″ sang ren ngoài G 1/4″ | N/A | |
| HS38G-14F-G | Ren ngoài G 3/8″ sang ren trong G 1/4″ | N/A | |
| HS38-38M-G | Ren trong 3/8″ NPT sang ren ngoài G3/8″ | N/A | |
| PFC-TB | Đầu nối vuông 1.26″ (32 mm), ren ngoài G 3/8″, lắp khối thay nhanh tiêu chuẩn thường dùng trong ngành này | 0.441 (12.5) |
Các mã hàng có ký hiệu “” đạt chuẩn theo Chỉ thị RoHS 2011/65/EU.
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.