Thiết bị › Giác hút chân không ANVER › Giác hút VC cỡ vừa
Giác hút VC57, VC65, VC75 cùng VC95R-2, VC95Q, VC119Q của ANVER có lõi nhôm, lắp giá treo ở tâm và cổng chân không bên hông. Trang có bảng kích thước, tải nâng và mã hàng thay thế cho các mẫu cũ.
Các giác hút kiểu có lõi này dùng cao su gắn liền với nhôm, kết cấu đạt chuẩn sản xuất hàng loạt, thiết kế đa dụng, phù hợp với hầu hết ứng dụng. Kiểu lắp giá treo dạng trục gia công, có cổng chân không bên hông, đảm bảo mối nối chắc chắn, bền lâu và kín khí.
Đặc điểm
Ứng dụng khuyến nghị
Vật liệu giác hút
Xem thêm về vật liệu giác hút.
| Ảnh sản phẩm | Mã giác hút và vật liệu | A Đường kính in. (mm) | A’ Đường kính in. (mm) | C Độ nén mép in. (mm) | F Chiều cao in. (mm) | G Đường kính mặt phẳng in. (mm) | H Kết nối giá treo | E Cổng | *Tải định mức (nâng ngang) lb (kg) | Khối lượng lb (kg) | Đầu chuyển đổi giá treo có sẵn | ||
| VC57BS-NBR (Cao su nitrile) (24130720) | 5.60 (142) | 5.88 (149) | 0.44 (11) | 1.25 (32) | 2.00 (51) | Không có | 1/8″ NPT | 75 (34) | 0.75 (0.34) | ||||
| Không có | VC57 (Cao su nitrile) Được thay bằng VC57R12-13-NBR (VC57BS-NBR lắp VPHA138R12-13) | 5.60 (142) | 5.88 (149) | 0.44 (11) | 1.88 (48) | 1.25 (32) | 1/2-13 UNC | 1/4″ NPT | 75 (34) | 0.75 (0.34) | Không có | ||
| VC65BS-NBR (Cao su nitrile) (24130722) | 6.30 (160) | 6.63 (168) | 0.50 (13) | 1.44 (37) | 2.00 (51) | Không có | 1/4″ NPT | 100 (45) | 1.44 (0.37) | ||||
| Không có | VC65 (Cao su nitrile) Được thay bằng VC65R12-13-NBR (VC65BS-NBR lắp VPHA138R12-13) | 6.30 (160) | 6.63 (168) | 0.50 (13) | 1.94 (49) | 1.25 (32) | 1/2-13 UNC | 1/4″ NPT | 100 (45) | 0.90 (0.41) | Không có | ||
| Ảnh sản phẩm | Mã giác hút và vật liệu | A Đường kính in. (mm) | A’ Đường kính in. (mm) | C Độ nén mép in. (mm) | F Chiều cao in. (mm) | G Đường kính mặt phẳng in. (mm) | E Cổng | H Kết nối giá treo | *Tải định mức (nâng ngang) lb (kg) | Khối lượng lb (kg) | Đầu chuyển đổi giá treo có sẵn | |
| Không có | VC75BS-NBR Được thay bằng VP76R58-11-NBR (VP76-NBR lắp VPHA138R58-11) | 7.40 (188) | 7.63 (194) | 0.56 (14) | 1.69 (43) | 2.00 (51) | 3/8″ NPT | Không có | 150 (68) | 1.52 (0.69) | ||
| Không có | VC75 (Cao su nitrile) Được thay bằng VP76R58-11-NBR (VP76-NBR lắp VPHA138R58-11) | 7.40 (188) | 7.63 (194) | 0.56 (14) | 2.25 (57) | 1.50 (38) | 3/8″ NPT | 5/8-11 UNC | 150 (68) | 1.50 (0.68) | Không có |
VC95R-2
| Ảnh sản phẩm | Mã giác hút và vật liệu | A Đường kính in. (mm) | A’ Đường kính in. (mm) | C Độ nén mép in. (mm) | F Chiều cao in. (mm) | G Đường kính mặt phẳng in. (mm) | H Kết nối giá treo | E Cổng | *Tải định mức (nâng ngang) lb (kg) | Khối lượng lb (kg) | |
| Không có | VC95R-2 (Cao su nitrile) Được thay bằng VP96R34-10-NBR | 9.75 (248) | 10.00 (254) | 0.66 (17) | 2.55 (65) | 2.75 (70) | 3/4-10 UNC | 3/8″ NPT | 250 (113) | 2.75 (1.25) |
| Ảnh sản phẩm | Mã giác hút và vật liệu | A Đường kính in. (mm) | A’ Đường kính in. (mm) | B Bề rộng vành in. (mm) | F Chiều cao in. (mm) | C Độ nén mép in. (mm) | Cổng chân không | H Cỡ bu lông | J Đường tròn bu lông trong in. (mm) | J Đường tròn bu lông ngoài in. (mm) | *Tải định mức (nâng ngang) lb. (kg) | Khối lượng giác hút lb. (kg) |
| VC95Q (Cao su nitrile) | 9.75 (248) | 10.00 (254) | 2.13 (54) | 1.55 (39) | 0.66 (17) | 3/8″ NPT | 5/16-18 UNC | Không có | 4.5 (114) | 250 (113) | 2.75 (1.25) | |
| VC119Q (Cao su nitrile) Có thể thay bằng VP126-NBR (cần bu lông, vít hệ mét). | 12.00 (305) | 12.25 (311) | 2.75 (70) | 2.50 (64) | 0.50 (13) | 3/8″ NPT | 3/8-16 UNC | ø5.66 (ø143.66) | ø8.00 (ø203) | 500 (227) | 5.45 (2.47) |
Tải nâng của giác hút nêu trên tính ở mức chân không 24″Hg tại mực nước biển, hệ số an toàn hai (2) khi nâng ngang (nằm phẳng). Tải nâng đứng bằng một nửa tải nâng ngang ghi ở trên. Tải nâng định mức là giá trị ước tính; tải nâng thực tế thay đổi theo bề mặt vật nâng và mức chân không.
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.