Thiết bị › Giác hút chân không ANVER › Giác hút VC cỡ vừa

ANVER · Sản xuất tại Mỹ

Giác hút chân không ANVER dòng VC: VC57, VC65, VC75, VC95, VC119

Giác hút VC57, VC65, VC75 cùng VC95R-2, VC95Q, VC119Q của ANVER có lõi nhôm, lắp giá treo ở tâm và cổng chân không bên hông. Trang có bảng kích thước, tải nâng và mã hàng thay thế cho các mẫu cũ.

Giác hút chân không có giá treo ở tâm và cổng chân không bên hông – dòng VC: VC57, VC65, VC75

Giác hút chân không ANVER dòng VC57, VC65, VC75

Các giác hút kiểu có lõi này dùng cao su gắn liền với nhôm, kết cấu đạt chuẩn sản xuất hàng loạt, thiết kế đa dụng, phù hợp với hầu hết ứng dụng. Kiểu lắp giá treo dạng trục gia công, có cổng chân không bên hông, đảm bảo mối nối chắc chắn, bền lâu và kín khí.

Đặc điểm

  • Kết cấu cao su gắn liền với nhôm bền chắc, thiết kế cho sản xuất.
  • Mép giác dài, góc thấp nên chỉ cần lực ép nhỏ để bắt đầu tiếp xúc. Độ mềm dẻo này bù được sai lệch về chiều cao giác hút.
  • Hai mép làm kín bên trong tiếp xúc sau khi đạt chân không và trở thành mép làm kín chính để đảm bảo an toàn.
  • Đáy có gân chống trượt, không bị nhăn mép hay trượt. Làm việc rất tốt khi nâng ngang hoặc nâng đứng.
  • Cao su mềm, dẻo gắn liền với lõi nhôm cứng giúp giác hút bám nhanh, dễ dàng và bám rất chắc, không trượt.

Ứng dụng khuyến nghị

  • Tôn tấm mỏng và vật liệu mỏng khác, đến khối dày
  • Bề mặt hơi nhám như tấm sợi thủy tinh, tấm vỏ ô tô...
  • Bề mặt gợn sóng hoặc có đường cong
  • Vật liệu bán cứng (hơi mềm dẻo)

Vật liệu giác hút

  • Vật liệu tiêu chuẩn là cao su nitrile.
  • Có loại silicone và vật liệu khác; thời gian giao hàng lâu hơn.
  • Xem thêm về vật liệu giác hút.

Thông số kích thước VC57BS-NBR và VC65BS-NBR

Bản vẽ kích thước VC57BS-NBR, VC65BS-NBR, VC75BS-NBR
VC57BS-NBR và VC65BS-NBR
Bản vẽ giác hút cỡ vừa có giá treo ở tâm và cổng chân không bên hông
VC57 và VC65 (mẫu gốc)
Ảnh
sản phẩm
Mã giác hút
và vật liệu
A
Đường kính
in.
(mm)
A’
Đường kính
in.
(mm)
C
Độ nén mép
in.
(mm)
F
Chiều cao
in.
(mm)
G
Đường kính mặt phẳng
in.
(mm)
H
Kết nối
giá treo
E
Cổng
*Tải định mức
(nâng ngang)
lb
(kg)
Khối lượng
lb
(kg)
Đầu chuyển đổi
giá treo có sẵn
Giác hút chân không ANVER VC57BS-NBRVC57BS-NBR
(Cao su nitrile)
(24130720)
5.60
(142)
5.88
(149)
0.44
(11)
1.25
(32)
2.00
(51)
Không có1/8″ NPT75
(34)
0.75
(0.34)
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
Không cóGiác hút chân không ANVER VC57VC57
(Cao su nitrile)
Được thay bằng
VC57R12-13-NBR
(VC57BS-NBR lắp VPHA138R12-13)
5.60
(142)
5.88
(149)
0.44
(11)
1.88
(48)
1.25
(32)
1/2-13 UNC1/4″ NPT75
(34)
0.75
(0.34)
Không có
Giác hút chân không ANVER VC65BS-NBRVC65BS-NBR
(Cao su nitrile)
(24130722)
6.30
(160)
6.63
(168)
0.50
(13)
1.44
(37)
2.00
(51)
Không có1/4″ NPT100
(45)
1.44
(0.37)
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
Không cóGiác hút chân không ANVER VC65VC65
(Cao su nitrile)
Được thay bằng
VC65R12-13-NBR
(VC65BS-NBR lắp VPHA138R12-13)
6.30
(160)
6.63
(168)
0.50
(13)
1.94
(49)
1.25
(32)
1/2-13 UNC1/4″ NPT100
(45)
0.90
(0.41)
Không có

Thông số kích thước VC75BS-NBR

Bản vẽ kích thước VC57BS-NBR, VC65BS-NBR, VC75BS-NBR
VC75BS-NBR
Bản vẽ giác hút cỡ vừa có giá treo ở tâm và cổng chân không bên hông
VC75 (mẫu gốc)
Ảnh
sản phẩm
Mã giác hút
và vật liệu
A
Đường kính
in.
(mm)
A’
Đường kính
in.
(mm)
C
Độ nén mép
in.
(mm)
F
Chiều cao
in.
(mm)
G
Đường kính mặt phẳng
in.
(mm)
E
Cổng
H
Kết nối
giá treo
*Tải định mức
(nâng ngang)
lb
(kg)
Khối lượng
lb
(kg)
Đầu chuyển đổi
giá treo có sẵn
Không cóGiác hút chân không ANVER VC75BS-NBRVC75BS-NBR
Được thay bằng
VP76R58-11-NBR
(VP76-NBR lắp VPHA138R58-11)
7.40
(188)
7.63
(194)
0.56
(14)
1.69
(43)
2.00
(51)
3/8″ NPTKhông có150
(68)
1.52
(0.69)
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
Không cóGiác hút chân không ANVER VC75VC75
(Cao su nitrile)
Được thay bằng
VP76R58-11-NBR
(VP76-NBR lắp VPHA138R58-11)
7.40
(188)
7.63
(194)
0.56
(14)
2.25
(57)
1.50
(38)
3/8″ NPT5/8-11 UNC150
(68)
1.50
(0.68)
Không có

Thông số kích thước VC95R-2

Bản vẽ kích thước giác hút VC95R-2VC95R-2

Ảnh
sản phẩm
Mã giác hút
và vật liệu
A
Đường kính
in.
(mm)
A’
Đường kính
in.
(mm)
C
Độ nén mép
in.
(mm)
F
Chiều cao
in.
(mm)
G
Đường kính mặt phẳng
in.
(mm)
H
Kết nối
giá treo
E
Cổng
*Tải định mức
(nâng ngang)
lb
(kg)
Khối lượng
lb
(kg)
Không cóGiác hút chân không ANVER VC95R-2VC95R-2
(Cao su nitrile)
Được thay bằng
VP96R34-10-NBR
9.75
(248)
10.00
(254)
0.66
(17)
2.55
(65)
2.75
(70)
3/4-10 UNC3/8″ NPT250
(113)
2.75
(1.25)

Thông số giác hút VC95Q và VC119Q

Bản vẽ kích thước giác hút lắp bốn điểm VC95Q
Bản vẽ kích thước giác hút lắp bốn điểm VC119Q
Ảnh
sản phẩm
Mã giác hút
và vật liệu
A
Đường kính
in.
(mm)
A’
Đường kính
in.
(mm)
B
Bề rộng vành
in.
(mm)
F
Chiều cao
in.
(mm)
C
Độ nén mép
in.
(mm)
Cổng
chân không
H
Cỡ
bu lông
J
Đường tròn
bu lông trong
in.
(mm)
J
Đường tròn
bu lông ngoài
in.
(mm)
*Tải định mức
(nâng ngang)
lb.
(kg)
Khối lượng giác hút
lb.
(kg)
Giác hút chân không ANVER VC95QVC95Q
(Cao su nitrile)
9.75
(248)
10.00
(254)
2.13
(54)
1.55
(39)
0.66
(17)
3/8″ NPT5/16-18 UNCKhông có4.5
(114)
250
(113)
2.75
(1.25)
Giác hút chân không ANVER VC119QVC119Q
(Cao su nitrile)
Có thể thay bằng VP126-NBR (cần bu lông, vít hệ mét).
12.00
(305)
12.25
(311)
2.75
(70)
2.50
(64)
0.50
(13)
3/8″ NPT3/8-16 UNCø5.66
(ø143.66)
ø8.00
(ø203)
500
(227)
5.45
(2.47)
*

Tải nâng của giác hút nêu trên tính ở mức chân không 24″Hg tại mực nước biển, hệ số an toàn hai (2) khi nâng ngang (nằm phẳng). Tải nâng đứng bằng một nửa tải nâng ngang ghi ở trên. Tải nâng định mức là giá trị ước tính; tải nâng thực tế thay đổi theo bề mặt vật nâng và mức chân không.

Vật liệu giác hút chân không

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn