Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Khung nâng tiêu chuẩn › Khung nâng LG750M10 10 mặt hút

Khung nâng chân không ANVER LG750M10 10 mặt hút, tải 7.500 lb

LG750M10 là dòng khung nâng chân không 10 mặt hút của ANVER, tải định mức đến 7.500 lb (3.402 kg), dùng để nâng thép carbon, inox dạng tấm và kim loại màu như nhôm. Bảng thông số dưới đây gồm 6 mã khung, dầm dài từ 250 đến 490 in.

Khung nâng cho thiết bị nâng chân không 10 mặt hút

Dùng cho thiết bị 10 mặt hút tiêu chuẩn, tay ngang điều chỉnh được – Tải nâng đến 7500 lb (3402 kg)

Tài liệu PDF của hãng

Khung nâng chân không 10 mặt hút ANVER

Khung nâng tiêu chuẩn của ANVER được lắp ráp theo đơn hàng từ các mô-đun, nên có hàng trăm cách kết hợp tùy theo bộ tạo chân không, dầm, tay ngang và giác hút được chọn.

Thiết bị nâng chân không ANVER đáp ứng tiêu chuẩn ASME B30.20 và ASME BTH-1. Thông số và tải định mức thay đổi theo cấu hình. Người sử dụng vẫn chịu trách nhiệm tuân thủ đầy đủ các quy định về an toàn lao động, kiểm tra và vận hành.

Khung nâng 10 mặt hút dòng LG750M10 rất phù hợp để nâng thép carbon và inox dạng tấm mỏng, tấm dày, cùng kim loại màu như nhôm, tải nâng đến 7500 lb (3402 kg). Chọn loại thiết bị nâng chân không – cơ khí, chạy điện hay chạy pin – và số mặt hút tùy theo nhu cầu ứng dụng.

Hình khung nâng có kèm bộ tạo chân không và/hoặc phụ kiện tùy chọn, các thiết bị này bán riêng. Trọng lượng thiết bị chưa gồm bộ tạo chân không và thiết bị tùy chọn (giá đỡ...). Để tính tổng trọng lượng, cộng trọng lượng bộ tạo chân không tương thích với trọng lượng khung nâng, rồi trừ phần này vào tải trọng của cầu trục.

Lưu ý: có thêm các cỡ chiều dài tay ngang khác để nâng vật khổ rộng hơn.

Tính năng
  • Khung cứng hàn toàn bộ, điểm móc cao giúp nâng vật ổn định. Dầm nâng dài có thanh giằng gia cường.
  • Khung GF có bình tích chân không chính, cùng bình tích phụ chạy suốt chiều dài dầm treo. Nhờ đó thời gian hút gần như tức thì, tối đa năng suất.
  • Có tay cầm phía trước và vòng buộc dây dẫn hướng ở đầu dầm để dễ điều khiển.
  • Mặt hút xoay lắc được, có lò xo trên và dưới để nâng tấm gợn sóng.
  • Vòng gioăng lắp bằng bu lông, gioăng bền chắc, dễ thay. Việc thay chỉ mất vài phút khi thiết bị đặt trên giá đỡ (bán riêng).
  • Kết cấu mô-đun tiêu chuẩn cho phép bảo dưỡng và/hoặc thay Vac-Pack nhanh khi cần, giảm tối đa thời gian dừng máy.
Bản vẽ kích thước khung nâng LG750M10
Bộ tạo chân không tương thích
Điện hoặc pin**
Bộ tạo chân không dòng GF5T
Mã khung nângLG750M10-250-5/44FXLG750M10-298-5/44FXLG750M10-346-5/44FXLG750M10-394-5/44FXLG750M10-442-5/44FXLG750M10-490-5/44FX
Tải định mức [lbs (kg)]7500 (3402)7500 (3402)7500 (3402)7500 (3402)7500 (3402)7500 (3402)
Trọng lượng thiết bị xấp xỉ [lbs (kg)]1275 (578)2250 (1021)2375 (1075)2900 (1315)3150 (1429)3550 (1610)
A Chiều cao chiếm chỗ của khung nâng [in. (mm)]67 (1698)67 (1698)67 (1698)67 (1698)67 (1698)67 (1698)
B Chiều dài dầm treo [in. (mm)]250 (6350)298 (7569)346 (8788)394 (10008)442 (11227)490 (12446)
C Khoảng cách tâm mặt hút ngoài tối đa [in. (mm)]240 (6096)288 (7315)336 (8534)384 (9754)432 (10973)480 (12192)
C Khoảng cách tâm mặt hút ngoài tối thiểu [in. (mm)]120 (3048)144 (3658)168 (4268)192 (4877)216 (5487)240 (6096)
D Chiều dài tay ngang [in. (mm)]44 (1118)44 (1118)44 (1118)44 (1118)44 (1118)44 (1118)
E Khoảng cách tâm mặt hút dọc tay ngang [in. (mm)]36 (914)36 (914)36 (914)36 (914)36 (914)36 (914)
F Đường kính mặt hút [in. (mm)]14.5 (368)14.5 (368)14.5 (368)14.5 (368)14.5 (368)14.5 (368)
Kích thước vật nâng tối đa [ft (m)]25 x 8
(7.6 x 2.4)
30 x 8
(9.1 x 2.4)
35 x 8
(10.7 x 2.4)
40 x 8
(12.2 x 2.4)
45 x 8
(13.7 x 2.4)
50 x 8
(15.2 x 2.4)
*Kích thước vật tối thiểu khi tay ngang vuông góc [in. (mm)]17 x 53
(432 x 1347)
17 x 53
(432 x 1347)
17 x 53
(432 x 1347)
17 x 53
(432 x 1347)
17 x 53
(432 x 1347)
17 x 53
(432 x 1347)
*Kích thước vật tối thiểu khi tay ngang xoay xiên [in. (mm)]52 x 26
(1321 x 661)
52 x 26
(1321 x 661)
52 x 26
(1321 x 661)
52 x 26
(1321 x 661)
52 x 26
(1321 x 661)
52 x 26
(1321 x 661)
Chiều dày vật tối thiểu ở chiều dài và chiều rộng tối đa [in. (mm)]14 ga. (2)11 ga. (3)10 ga. (3.4).188 (5).25 (6.4).31 (8)
Mã mặt hút chân khôngVP145SVP145SVP145SVP145SVP145SVP145S
Giá đỡ tùy chọnPST30-31-21PST30-31-21PST30-31-21PST30-31-21PST30-31-21PST30-31-21

Lưu ý: có thêm các cỡ chiều dài tay ngang khác để nâng vật khổ rộng hơn.

*Kích thước vật tối thiểu tính khi khóa các mặt hút ngoài (1/5 tải định mức). Tải định mức tính ở 24 in. Hg, ngang mực nước biển.

**Bộ tạo chân không chạy pin chỉ khuyến nghị dùng khi nâng vật kín khí.

13600140 A

Nâng được nhiều cỡ tấm khác nhau bằng cách chỉnh vị trí tay ngang trên dầm

Sơ đồ vị trí tay ngang và mặt hút trên khung 10 mặt hút, hình 1
Tay ngang và mặt hút ở vị trí tối đa để nâng tấm có kích thước lớn nhất.
Sơ đồ vị trí tay ngang và mặt hút trên khung 10 mặt hút, hình 2
Tay ngang xoay được đến song song với dầm treo để nâng tấm hẹp.
Sơ đồ vị trí tay ngang và mặt hút trên khung 10 mặt hút, hình 3
Tay ngang điều chỉnh được để nâng tấm ngắn và hẹp.
Sơ đồ vị trí tay ngang và mặt hút trên khung 10 mặt hút, hình 4
Tay ngang bên trong (3/5 tải) dùng cho tấm nhỏ hơn. Tay ngang bên ngoài có van khóa.
Sơ đồ vị trí tay ngang và mặt hút trên khung 10 mặt hút, hình 5
Tay ngang bên trong (1/5 tải) dùng cho tấm nhỏ hơn. Tay ngang bên ngoài có van khóa.

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn