Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Khung nâng tiêu chuẩn › Bộ tạo chân không VPHF
Dòng VPHF là bộ tạo chân không chạy điện lưu lượng cao, chỉ dùng cho vật liệu xốp cần cấp chân không liên tục tại mặt hút. Trang có thông số VPHF-4, VPHF-41, VPHF-9 và khung nâng L50M2 FP-HF đi kèm.
Bộ tạo chân không chạy điện
Bộ tạo chân không lưu lượng cao chạy điện cho vật xốp – Dòng VPHF Tài liệu PDF của hãng
Bộ tạo chân không lưu lượng cao dòng VPHF của ANVER được thiết kế riêng và chỉ phù hợp cho vật xốp, nơi mặt hút cần được cấp chân không liên tục để giữ vật. Các vật liệu như ván ép, ván OSB, ván dăm, tấm từ phụ phẩm gỗ, tấm xi măng, tấm thạch cao, tấm lõi xốp...
Dòng VPHF có bơm lưu lượng lớn, bộ lọc và đồng hồ cỡ lớn, vận hành ổn định trong môi trường sản xuất khắt khe nhất. Các bộ tạo chân không này dùng được với nhiều loại bộ gá mặt hút và dầm nâng. Dòng VPHF có khung hàn chắc chắn, kết cấu đơn giản và bền, hoạt động tin cậy lâu dài trong môi trường công nghiệp nhiều bụi.
Có đủ các loại mặt hút và bộ gá mặt hút tiêu chuẩn, nhưng tất cả đều phải được cải biến mới dùng được với bộ tạo chân không lưu lượng cao dòng VPHF. Thường cần ống mềm chân không, đầu nối và cổng chân không có đường kính lớn hơn để dẫn lưu lượng cao hiệu quả.
Lưu ý: dòng bộ tạo chân không lưu lượng cao này không dùng được cho vật kín khí.
Tính năng:
Hình trên: VPHF-9.
VPHF-9 lắp với khung nâng 8 mặt hút (bán riêng)
VPHF_2-PAD-OSB_600x450VPHF-4 lắp với khung nâng 2 mặt hút gioăng xốp (bán riêng)
VPHF_4-PAD-OSB_600x450VPHF-4 lắp với khung nâng 4 mặt hút gioăng xốp (bán riêng)
VPHF-41Hình minh họa: VPHF-41
Một vấn đề ứng dụng khác cần lưu ý: khi nâng tấm ván dăm mặt nhẵn từ một chồng tấm, có thể cần tác động bằng tay hoặc thổi khí nén vào vật để tách tấm ra khỏi chồng. Lý do là chân không xuyên qua tấm xốp trên cùng xuống các tấm bên dưới. Điều này có thể xảy ra với mọi ứng dụng có chồng tấm xốp mặt nhẵn xếp khít. Vẫn làm được, nhưng có thể phải nâng thử một góc trước để tách tấm ra, nhờ đó chỉ nâng đúng một tấm.
Thông số bộ tạo chân không lưu lượng cao:
| Model bộ tạo chân không | VPHF-4 | VPHF-41 | VPHF-9 |
| Tải định mức [lbs (kg.)] | 2950 (1338) | 2950 (1338) | 2950 (1338) |
| Trọng lượng thiết bị xấp xỉ [lbs (kg.)] | 270 (123) | 315 (143) | 350 (159) |
| Lắp vừa ống cỡ | 3x3 (76x76) 3x6 (76x153) | 3x3 (76x76) 3x6 (76x153) | 3x3 (76x76) 3x6 (76x153) |
| A Chiều cao chiếm chỗ tối đa, dầm 3" x 3" [in. (mm)] | 34.13 (867) | 34.13 (867) | 34.13 (867) |
| A Chiều cao chiếm chỗ tối đa, dầm 3" x 6" [in. (mm)] | 37.13 (943) | 37.13 (943) | 37.13 (943) |
| B Chiều rộng thiết bị [in. (mm)] | 41.2 (1047) | 41.2 (1047) | 41.2 (1047) |
| C Khoảng cách tâm lỗ lắp [in. (mm)] | 9 (228) | 9 (228) | 9 (228) |
| D Chiều dài tay cầm [in. (mm)] | 48 (1219) | 48 (1219) | 48 (1219) |
| E Chiều sâu thiết bị [in. (mm)] | 14.75 (375) | 18 (457) | 11.38 (289) |
| F Chiều cao tay cầm, dầm 3" x 3" [in. (mm)] | 12.31 (313) | 12.31 (313) | 12.31 (313) |
| F Chiều cao tay cầm, dầm 3" x 6" [in. (mm)] | 15.31 (389) | 15.31 (389) | 15.31 (389) |
| Lưu lượng bơm SCFM | 220 (370) | 114 (193) @ 50Hz 138 (234) @ 60Hz | 120 (203) |
| Mức chân không tối đa ở mực nước biển [in. Hg (mbar)] | 12 (406) | 12.9 (436) | 18 (609) |
| Nguồn điện cấp vào AC | 230/460/575V 3PH/50-60Hz | 230/460V 3PH/50-60Hz | 230/460/575V 3PH/50-60Hz |
| Bơm chân không | VB4HF | VB41HF-FR | VB9HV |
| Lõi lọc thay thế | FLT-3E | FLT-3E và FLTE41-PA / FLTE41-PO | FLT-3E |
LƯU Ý: Khi dùng bộ tạo chân không dòng VPHF 230/460/575V, cần nguồn điện 3 pha.
13600210
Khung nâng chân không lưu lượng cao
Khung nâng lưu lượng cao cho vật xốp Tài liệu PDF của hãng
Thiết bị nâng chân không lưu lượng cao của ANVER mang lại giải pháp nâng hạ vật liệu hiệu quả nhờ đề cao tính năng, an toàn và thao tác công thái học, cho nhiều loại vật liệu xốp. Khung nâng lưu lượng cao được lắp theo đơn hàng từ các mô-đun có sẵn trong kho, nên có hàng trăm cách kết hợp tùy theo bộ tạo chân không, dầm, tay ngang và giác hút xốp được chọn.
Tính năng cơ bản trên thiết bị nâng chân không nằm ngang lưu lượng cao của ANVER gồm: bộ điều khiển hút/nhả lắp trên tay cầm của bộ tạo chân không; núm khóa trên mặt hút điều chỉnh được, cụm trượt và tay ngang (nếu có).
Thiết bị nâng lưu lượng cao ANVER chỉ chuyên dùng để nâng tấm vật liệu xốp, và khi sử dụng người lao động luôn phải đứng cách xa vật nâng.
Khung nâng 2 mặt hút L50M2-61FP-HF, -86FP-HF và -110FP-HF rất phù hợp để nâng tấm ván dăm và ván ép, tải nâng đến 500 lb (227 kg).
*Hình khung nâng có kèm bộ tạo chân không và/hoặc phụ kiện tùy chọn, các thiết bị này không đi kèm.
Thông số khung nâng lưu lượng cao:
| Mã khung nâng | L50M2-61FP-HF | L50M2-86FP-HF | L50M2-110FP-HF |
| Tải định mức [lbs (kg)] | 500 (227) | 500 (227) | 500 (227) |
| Trọng lượng thiết bị [lbs (kg)] | 135 (62) | 150 (68) | 164 (75) |
| A Kích thước mặt hút [in. (mm)] | 12 x 21 (305 x 534) | 12 x 21 (305 x 534) | 12 x 21 (305 x 534) |
| B Chiều cao chiếm chỗ của khung nâng [in. (mm)] | 6.9 (175) | 6.9 (175) | 6.9 (175) |
| C Chiều dài dầm [in. (mm)] | 63 (1600) | 88 (2235) | 112 (2845) |
| D Khoảng cách tâm lỗ lắp [in. (mm)] | 9 (229) | 9 (229) | 9 (229) |
| E Khoảng cách mặt hút tối đa [in. (mm)] | 66 (1676) | 91 (2311) | 115 (2921) |
| E Khoảng cách mặt hút tối thiểu [in. (mm)] | 34 (864) | 34 (864) | 34 (864) |
| F Khoảng cách mặt hút tối đa [in. (mm)] | 75 (1905) | 100 (2540) | 124 (3149) |
| F Khoảng cách mặt hút tối thiểu [in. (mm)] | 43 (1093) | 43 (1093) | 43 (1093) |
| Kích thước tấm tối đa [ft (m)] | 8 x 6 (2.4 x 1.8) | 10 x 6 (3.0 x 1.8) | 12 x 6 (3.7 x 1.8) |
| Mã gioăng | FR120210 | FR120210 | FR120210 |
| Giá đỡ tùy chọn | PS-150-3X3 | PS-150-3X3 | PS-150-3X3 |
LƯU Ý: Khi dùng với bộ tạo chân không dòng VPHF 230/460/575V, cần nguồn điện 3 pha.
13600288
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.