Thiết bị › Giác hút chân không ANVER › Giác hút xếp 1,5 nếp

ANVER · Sản xuất tại Mỹ

Giác hút xếp 1,5 nếp ANVER kiểu Universal, đầu nối thay đổi được

Giác hút xếp 1,5 nếp ANVER bám nhẹ nhàng với áp lực tối thiểu, dùng cho chai, thùng chứa, hình trụ và mọi hướng nâng. Trang này liệt kê đầy đủ mã hàng, kích thước, tải nâng, đầu nối và giá treo.

Giác hút xếp 1,5 nếp kiểu Universal với đầu nối thay đổi được

Tài liệu PDF của hãng

Giác hút xếp 1,5 nếp ANVER

Giác hút xếp nâng ngang và nâng đứng bề mặt lõm, lồi
Giác hút xếp 1,5 nếp bám nhẹ nhàng, dễ dàng với áp lực tối thiểu. Rất phù hợp với hầu hết hình dạng lõm và lồi; giác hút xếp bám được các bề mặt cong như thùng chứa, chai, hình trụ… và dùng được ở mọi hướng. Tác dụng như lò xo của giác hút bù được chênh lệch chiều cao của vật nâng hoặc sai số của máy. Thiết kế giác hút xếp thay được chức năng của lò xo cơ khí và khớp cầu, trong một cụm nhỏ gọn và tiết kiệm hơn nhiều.

Lưu ý:Tên gọi và nhãn của các giác hút này không nhất thiết thể hiện đường kính tiếp xúc với vật nâng. Để biết chính xác đường kính, hãy mở trang của giác hút cần chọn bên dưới và xem thông số đường kính ngoài khi loe (Flared Overall Diameter).

Vật liệu giác hút

Nhóm giác hút xếp 1,5 nếp nhiều kích thước
Nhóm giác hút xếp 1,5 nếp cỡ lớn
Bản vẽ kích thước giác hút B1.5-5 đến B1.5-16
B1.5-5 đến B1.5-16
Bản vẽ kích thước giác hút B1.5-20 đến B1.5-78
B1.5-20 đến B1.5-78

Thông số giác hút xếp 1,5 nếp kiểu Universal

Bản vẽ 2D/3DẢnh sản phẩmMã giác hút
và vật liệu
D
Đường kính
ngoài
in.
(mm)
d
Đường kính
đầu nối
in.
(mm)
H
Chiều cao
tự do
in.
(mm)
A
Chiều cao
khi nén
in.
(mm)
Thể tích
in³
(cm³)
Tải nâng
ngang*

lb.
(Kg)
hệ số 2:1
Khối lượng
(gam)
Nhóm
đầu nối
Giá treo có
bộ bù mức
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-5-NBRB1.5-5-NBR
(Cao su nitrile)
Đạt chuẩn RoHS
0.22
(5.5)
0.16
(4.0)
0.44
(11.1)
0.31
(8.0)
0.003
(0.04)
0.02
(0.07)
0.28
gam
Đầu nối nhóm 1Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-5-SITB1.5-5-SIT
(Silicone trong suốt)
Đạt chuẩn RoHS
0.22
(5.5)
0.16
(4.0)
0.44
(11.1)
0.31
(8.0)
0.003
(0.04)
0.02
(0.07)
0.28
gam
Đầu nối nhóm 1Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-11-NBRB1.5-11-NBR
(Cao su nitrile)
3235
Đạt chuẩn RoHS
0.45
(11.4)
0.16
(4.0)
0.63
(16.0)
0.41
(10.5)
0.014
(0.23)
0.60
(27)
0.92
gam
Đầu nối nhóm 1Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-11-SITB1.5-11-SIT
(Silicone trong suốt)
3236
Đạt chuẩn RoHS
0.45
(11.4)
0.16
(4.0)
0.63
(16.0)
0.41
(10.5)
0.014
(0.23)
0.60
(27)
0.92
gam
Đầu nối nhóm 1Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
–Ảnh sản phẩmMã hàngĐường kính ngoàiĐường kính đầu nốiChiều cao tổngChiều cao khi hútThể tíchTải nângKhối lượngĐầu nốiGiá treo
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-11-NMB1.5-11-NM
(NOMATHANE®)
Đạt chuẩn RoHS
0.45
(11.4)
0.16
(4.0)
0.63
(16.0)
0.41
(10.5)
0.014
(0.23)
0.60
(27)
0.92
gam
Đầu nối nhóm 1Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-14-NBRB1.5-14-NBR
(Cao su nitrile)
Đạt chuẩn RoHS
0.52
(13.3)
0.16
(4.0)
0.62
(15.8)
0.43
(11.0)
0.026
(0.42)
0.80
(0.36)
1.29
gam
Đầu nối nhóm 1Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-14-SITB1.5-14-SIT
(Silicone trong suốt)
Đạt chuẩn RoHS
0.52
(13.3)
0.16
(4.0)
0.62
(15.8)
0.43
(11.0)
0.026
(0.42)
0.80
(0.36)
1.29
gam
Đầu nối nhóm 1Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-14-NMB1.5-14-NM
(NOMATHANE®)
Đạt chuẩn RoHS
0.52
(13.3)
0.16
(4.0)
0.62
(15.8)
0.43
(11.0)
0.026
(0.42)
0.80
(0.36)
1.29
gam
Đầu nối nhóm 1Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
–Ảnh sản phẩmMã hàngĐường kính ngoàiĐường kính đầu nốiChiều cao tổngChiều cao khi hútThể tíchTải nângKhối lượngĐầu nốiGiá treo
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-16-NBRB1.5-16-NBR
(Cao su nitrile)
3238
Đạt chuẩn RoHS
0.64
(16.3)
0.16
(4.0)
0.75
(19.0)
0.41
(10.5)
0.046
(0.75)
1.2
(0.54)
1.52
gam
Đầu nối nhóm 1Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-16-SITB1.5-16-SIT
(Silicone trong suốt)
3239
Đạt chuẩn RoHS
0.64
(16.3)
0.16
(4.0)
0.75
(19.0)
0.41
(10.5)
0.046
(0.75)
1.2
(0.54)
1.52
gam
Đầu nối nhóm 1Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-16-NMB1.5-16-NM
(NOMATHANE®)
Đạt chuẩn RoHS
0.64
(16.3)
0.16
(4.0)
0.75
(19.0)
0.41
(10.5)
0.046
(0.75)
1.2
(0.54)
1.52
gam
Đầu nối nhóm 1Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-20-NBRB1.5-20-NBR
(Cao su nitrile)
Đạt chuẩn RoHS
0.71
(18.0)
0.16
(4.0)
0.62
(15.8)
0.41
(10.5)
0.070
(1.20)
1.5
(0.68)
1.81
gam
Đầu nối nhóm 1Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
–Ảnh sản phẩmMã hàngĐường kính ngoàiĐường kính đầu nốiChiều cao tổngChiều cao khi hútThể tíchTải nângKhối lượngĐầu nốiGiá treo
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-20-SITB1.5-20-SIT
(Silicone trong suốt)
Đạt chuẩn RoHS
0.71
(18.0)
0.16
(4.0)
0.62
(15.8)
0.41
(10.5)
0.070
(1.20)
1.5
(0.68)
1.81
gam
Đầu nối nhóm 1Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-20-NMB1.5-20-NM
(NOMATHANE®)
Đạt chuẩn RoHS
0.71
(18.0)
0.16
(4.0)
0.62
(15.8)
0.41
(10.5)
0.070
(1.20)
1.5
(0.68)
1.81
gam
Đầu nối nhóm 1Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-22-NBRB1.5-22-NBR
(Cao su nitrile)
Đạt chuẩn RoHS
0.89
(22.5)
0.16
(4.0)
0.77
(19.5)
0.43
(11.0)
0.090
(1.40)
2.3
(1.04)
2.18
gam
Đầu nối nhóm 1Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-22-SITB1.5-22-SIT
(Silicone trong suốt)
Đạt chuẩn RoHS
0.89
(22.5)
0.16
(4.0)
0.77
(19.5)
0.43
(11.0)
0.090
(1.40)
2.3
(1.04)
2.18
gam
Đầu nối nhóm 1Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
–Ảnh sản phẩmMã hàngĐường kính ngoàiĐường kính đầu nốiChiều cao tổngChiều cao khi hútThể tíchTải nângKhối lượngĐầu nốiGiá treo
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-22-NMB1.5-22-NM
(NOMATHANE®)
Đạt chuẩn RoHS
0.89
(22.5)
0.16
(4.0)
0.77
(19.5)
0.43
(11.0)
0.090
(1.40)
2.3
(1.04)
2.18
gam
Đầu nối nhóm 1Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-25-NBRB1.5-25-NBR
(Cao su nitrile)
Đạt chuẩn RoHS
0.93
(23.5)
0.16
(4.0)
0.91
(23.0)
0.43
(11.0)
0.190
(3.20)
2.50
(1.10)
2.68
gam
Đầu nối nhóm 1Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-25-SITB1.5-25-SIT
(Silicone trong suốt)
Đạt chuẩn RoHS
0.93
(23.5)
0.16
(4.0)
0.91
(23.0)
0.43
(11.0)
0.190
(3.20)
2.50
(1.10)
2.68
gam
Đầu nối nhóm 1Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-25-NMB1.5-25-NM
(NOMATHANE®)
Đạt chuẩn RoHS
0.93
(23.5)
0.16
(4.0)
0.91
(23.0)
0.43
(11.0)
0.190
(3.20)
2.50
(1.10)
2.68
gam
Đầu nối nhóm 1Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
–Ảnh sản phẩmMã hàngĐường kính ngoàiĐường kính đầu nốiChiều cao tổngChiều cao khi hútThể tíchTải nângKhối lượngĐầu nốiGiá treo
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-33-NBRB1.5-33-NBR
(Cao su nitrile)
Đạt chuẩn RoHS
1.32
(33.5)
0.31
(8.0)
1.10
(28.0)
0.65
(16.5)
0.290
(4.80)
4.30
(2.00)
8.20
gam
Đầu nối nhóm 2Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-33-SITB1.5-33-SIT
(Silicone trong suốt)
Đạt chuẩn RoHS
1.32
(33.5)
0.31
(8.0)
1.10
(28.0)
0.65
(16.5)
0.290
(4.80)
4.30
(2.00)
8.20
gam
Đầu nối nhóm 2Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút xếp 1,5 nếp B1.5-33-NMB1.5-33-NM (NOMATHANE®)
Đạt chuẩn RoHS
1.32
(33.5)
0.31
(8.0)
1.10
(28.0)
0.65
(16.5)
0.290
(4.80)
4.30
(2.00)
8.20
gam
Đầu nối nhóm 2Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-43-NBRB1.5-43-NBR
(Cao su nitrile)
Đạt chuẩn RoHS
1.67
(42.3)
0.31
(8.0)
1.10
(28.0)
0.61
(15.5)
0.560
(9.30)
7.00
(3.30)
12.4
gam
Đầu nối nhóm 2Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-43-NBR-GRB1.5-43-NBR-GR
(Cao su nitrile)
Đạt chuẩn RoHS
1.67
(42.3)
0.31
(8.0)
1.10
(28.0)
0.61
(15.5)
0.560
(9.30)
7.00
(3.30)
12.4
gam
Đầu nối nhóm 2Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-43-SITB1.5-43-SIT
(Silicone trong suốt)
Đạt chuẩn RoHS
1.67
(42.3)
0.31
(8.0)
1.10
(28.0)
0.61
(15.5)
0.560
(9.30)
7.00
(3.30)
12.4
gam
Đầu nối nhóm 2Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút xếp 1,5 nếp B1.5-43-NMB1.5-43-NM (NOMATHANE®)
Đạt chuẩn RoHS
1.67
(42.3)
0.31
(8.0)
1.10
(28.0)
0.61
(15.5)
0.560
(9.30)
7.00
(3.30)
12.4
gam
Đầu nối nhóm 2Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
–Ảnh sản phẩmMã hàngĐường kính ngoàiĐường kính đầu nốiChiều cao tổngChiều cao khi hútThể tíchTải nângKhối lượngĐầu nốiGiá treo
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-53-NBRB1.5-53-NBR
(Cao su nitrile)
Đạt chuẩn RoHS
2.07
(52.5)
0.31
(8.0)
1.34
(34.0)
0.75
(19.0)
1.600
(26.30)
11
(5)
20.7
gam
Đầu nối nhóm 2Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-53-NBR-GRB1.5-53-NBR-GR
(Cao su nitrile xám)
Hàng đặt riêng, cần số lượng tối thiểu
Đạt chuẩn RoHS
2.07
(52.5)
0.31
(8.0)
1.34
(34.0)
0.75
(19.0)
1.600
(26.30)
11
(5)
20.7
gam
Đầu nối nhóm 2Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-53-SITB1.5-53-SIT
(Silicone trong suốt)
Đạt chuẩn RoHS
2.07
(52.5)
0.31
(8.0)
1.34
(34.0)
0.75
(19.0)
1.600
(26.30)
11
(5)
20.7
gam
Đầu nối nhóm 2Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút xếp 1,5 nếp B1.5-53-NMB1.5-53-NM
(NOMATHANE®)
Hiện là hàng đặt riêng, vui lòng liên hệ
2.07
(52.5)
0.31
(8.0)
1.34
(34.0)
0.75
(19.0)
1.600
(26.30)
11
(5)
20.7
gam
Đầu nối nhóm 2Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-63-NBRB1.5-63-NBR
(Cao su nitrile)
Đạt chuẩn RoHS
2.49
(63.2)
0.31
(8.0)
1.32
(33.5)
0.73
(18.5)
2.400
(39.00)
9.8
(4.44)
28.0
gam
Đầu nối nhóm 2Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-63-SITB1.5-63-SIT
(Silicone trong suốt)
Đạt chuẩn RoHS
2.49
(63.2)
0.31
(8.0)
1.32
(33.5)
0.73
(18.5)
2.400
(39.00)
9.8
(4.44)
28.0
gam
Đầu nối nhóm 2Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
–Ảnh sản phẩmMã hàngĐường kính ngoàiĐường kính đầu nốiChiều cao tổngChiều cao khi hútThể tíchTải nângKhối lượngĐầu nốiGiá treo
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-78-NBRB1.5-78-NBR
(Cao su nitrile)
Đạt chuẩn RoHS
3.07
(78.0)
0.47
(12.0)
1.85
(47.0)
1.29
(32.8)
4.640
(76.00)
25
(11.3)
65.8
gam
Đầu nối nhóm 3Giá treo SLSA-2
Tải mô hình 3DGiác hút xếp 1,5 nếp B1.5-78-SITB1.5-78-SIT
(Silicone trong suốt)
Đạt chuẩn RoHS
3.07
(78.0)
0.47
(12.0)
1.85
(47.0)
1.29
(32.8)
4.640
(76.00)
25
(11.3)
65.8
gam
Đầu nối nhóm 3Giá treo SLSA-2
Bản vẽ đầu nối nhóm 1
Đầu nối nhóm 1
Bản vẽ đầu nối nhóm 2
Đầu nối nhóm 2
Bản vẽ đầu nối nhóm 3
Đầu nối nhóm 3
Đầu nối nhóm 1
Đầu nối nhóm 2
Đầu nối nhóm 3

Ghi chú

  • Tải nâng của giác hút ghi ở trên ( * ) là tải nâng lý thuyết, tính ở độ chân không 24″Hg tại mực nước biển, với hệ số an toàn hai (2) và sai số ± 5%. Đây là quy định của tiêu chuẩn ASME B30.20 về thiết bị nâng lắp dưới móc (Below-the-Hook Lifting Devices), thường được dùng ở Bắc Mỹ làm tải thiết kế cho linh kiện chân không. Khi dùng cho ứng dụng nâng đứng, lấy các giá trị này chia tiếp cho 2 để có hệ số an toàn 4:1 theo tiêu chuẩn ANSI. Đây là tải làm việc thực tế khi thiết kế thiết bị.

  • Các nhà sản xuất khác dùng lực kéo tách ở 27″Hg để công bố tải nâng cao cho giác hút của họ. Con số này chính xác, nhưng người dùng phải tự tính toán để đưa hệ số an toàn vào. Về cơ bản các giá trị là như nhau, nhưng cần tính tải làm việc có hệ số an toàn theo công thức sau (tại mực nước biển):

Lực kéo tách (ở 27″Hg) = Tải nâng ANVER công bố x 2 x 1.125 (ở 24″Hg)

  • Ví dụ: giác hút ANVER mã F52 có tải định mức 15.10 lb ở 24″Hg. Lực kéo tách ở 27″Hg của giác hút này là 15.10 x 2 x 1.125 = 33.98 lbs. Từ đây cần tính hệ số an toàn dựa trên mức chân không sử dụng và độ cao so với mực nước biển.
  • Để bảo đảm an toàn, tải nâng được tính theo 80% đường kính ngoài thực tế của giác hút.

Tải nâng tính theo 80% đường kính giác hút

Vật liệu giác hút chân không

13600238A

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn