Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Khung nâng tiêu chuẩn › Khung nâng L200M8 8 mặt hút

Khung nâng chân không ANVER L200M8, 8 mặt hút, 2000 lb

L200M8 (6 phiên bản) là khung nâng 8 mặt hút tiêu chuẩn của ANVER, tay ngang điều chỉnh được, lắp với bộ tạo chân không để nâng thép carbon và inox dạng tấm với tải định mức 2000 lb (907 kg). Bên dưới là bản vẽ kích thước, bảng thông số từng model và các bộ tạo chân không tương thích.

Khung nâng cho thiết bị nâng chân không 8 mặt hút – Dùng cho thiết bị 8 mặt hút tiêu chuẩn, tay ngang điều chỉnh được – Tải nâng đến 2000 lb (907 kg)
Tài liệu PDF của hãng

Thiết bị nâng chân không ANVER BAE1-GEN3-HD-L200M8-190-4/44
Thiết bị nâng chân không ANVER BAE1-GEN3-HD-L200M8-190-4/44Thiết bị nâng chân không ANVER VPF-57HD-AC-L200M8-190-4/44Thiết bị nâng chân không ANVER M150M-3X6-L200M8-150-4/44Thiết bị nâng chân không ANVER VPF-57HD-ACP-L200M8-150-4/44Thiết bị nâng chân không ANVER VPF-57HD-AC-L200M8-150-4/44Thiết bị nâng chân không ANVER VPF-57-AC-L200M8-86-4/44Thiết bị nâng chân không ANVER VPF-57_30-AIR-L200M8-110-4/44FPThiết bị nâng chân không ANVER M150M-3X6-L200M8-190-4/44Thiết bị nâng chân không ANVER VPFL4-20-AIR-T-L200M8-86-4/44Thiết bị nâng chân không ANVER BAE1-GEN2-HD-L200M8-130-4/44Thiết bị nâng chân không ANVER VPF-57-AC-L200M8-110-4/44FPThiết bị nâng chân không ANVER VPF-57_20-AIR-L200M8-86-4/44Thiết bị nâng chân không ANVER M150M-3X6L200M8-150-4/44

Thiết bị nâng chân không tiêu chuẩn của ANVER mang lại giải pháp nâng hạ vật liệu hiệu quả nhờ đề cao tính năng, an toàn và thao tác công thái học, cho nhiều ứng dụng và loại vật liệu. Khung nâng tiêu chuẩn được lắp ráp theo đơn hàng từ các mô-đun có sẵn trong kho, nên có hàng trăm cách kết hợp tùy theo bộ tạo chân không, dầm, tay ngang và giác hút được chọn.

Tính năng cơ bản trên thiết bị nâng chân không nằm ngang tiêu chuẩn của ANVER gồm: cảm biến và hệ thống cảnh báo rò chân không; van trượt hút/nhả có khóa an toàn; núm khóa trên mặt hút điều chỉnh được, cụm trượt và tay ngang (nếu có).

Thiết bị nâng chân không ANVER đáp ứng tiêu chuẩn ASME B30.20 và ASME BTH-1. Thông số và tải định mức thay đổi theo cấu hình. Người sử dụng vẫn chịu trách nhiệm tuân thủ đầy đủ các quy định về an toàn lao động, kiểm tra và vận hành.

Khung nâng 8 mặt hút L200M8-231-4/44 rất phù hợp để nâng thép carbon và inox dạng tấm mỏng và tấm dày, tải nâng tối đa 2000 lb (900 kg). Chọn loại thiết bị nâng chân không – cơ khí, chạy khí nén hay chạy điện – và số mặt hút tùy theo nhu cầu ứng dụng. Có tùy chọn mặt hút xốp cho vật bán xốp hoặc bề mặt có vân như gỗ, đá và thép tấm chống trượt. Lưu ý: bộ tạo chân không cơ khí không dùng được mặt hút xốp.

*Hình khung nâng có kèm bộ tạo chân không và/hoặc phụ kiện tùy chọn, các thiết bị này không đi kèm. Trọng lượng thiết bị chưa gồm thiết bị tùy chọn.

Thông số khung nâng tiêu chuẩn gioăng cao su

Bản vẽ kích thước L200M8

Bộ tạo chân không tương thích
Cơ khíKhí nén hoặc điệnKhí nén, điện hoặc pin*Chạy điệnChạy pin*
Bộ tạo chân không cơ khí ANVER M150MBộ tạo chân không ANVER VPFL4Bộ tạo chân không ANVER VPF-57Bộ tạo chân không ANVER VPE1-GEN3Bộ tạo chân không ANVER BAE1-GEN3
Dòng M150M Dòng VPFL4 Dòng VPF-57 Dòng VPE1-GEN3 Dòng BAE1-GEN3
Mã khung nângL200M8-86-4/44
Tải định mức [lbs (kg)]2000 (907)
Trọng lượng thiết bị [lbs (kg)]250 (113)
A Chiều cao chiếm chỗ của khung nâng [in. (mm)]10 (254)
B Chiều dài dầm treo [in. (mm)]88 (2235)
C Khoảng cách tâm lỗ lắp [in. (mm)]9 (229)
D Đường kính mặt hút [in. (mm)]9.25 (235)
E Khoảng cách mặt hút ngoài tối đa [in. (mm)]93 (2362)
E Khoảng cách mặt hút ngoài tối thiểu [in. (mm)]53 (1346)
F Khoảng cách mặt hút trong tối thiểu [in. (mm)]34 (864)
G Chiều dài tay ngang [in. (mm)]44 (1118)
H Khoảng cách mặt hút ngoài tối đa [in. (mm)]50 (1270)
H Khoảng cách mặt hút ngoài tối thiểu [in. (mm)]23 (584)
Kích thước tấm tối đa [ft (m)]9 x 6 (2.7 x 1.8)
Mã gioăngSSR-92
Giá đỡ tùy chọnPS-150-3X3


Bản vẽ kích thước L200M8

Bộ tạo chân không tương thích
Cơ khíKhí nén, điện hoặc pin*Chạy điệnChạy pin*
Bộ tạo chân không cơ khí ANVER M150M Bộ tạo chân không ANVER VPF-57 Bộ tạo chân không ANVER VPE1-GEN2 Bộ tạo chân không ANVER BAE1-GEN2
Dòng M150M Dòng VPF-57 Dòng VPE1-GEN3 Dòng BAE1-GEN3
Mã khung nângL200M8-150-4/44L200M8-190-4/44
Tải định mức [lbs (kg)]2000 (907)2000 (907)
Trọng lượng thiết bị [lbs (kg)]330 (150)370 (168)
A Chiều cao chiếm chỗ của khung nâng [in. (mm)]12 (305)12 (305)
B Chiều dài dầm treo [in. (mm)]150 (3810)190 (4826)
C Đường kính mặt hút [in. (mm)]9.25 (235)9.25 (235)
D Khoảng cách mặt hút ngoài tối đa [in. (mm)]158 (4013)198 (5029)
D Khoảng cách mặt hút ngoài tối thiểu [in. (mm)]53 (1346)53 (1346)
E Khoảng cách mặt hút trong tối thiểu [in. (mm)]34 (864)34 (864)
F Chiều dài tay ngang [in. (mm)]44 (1118)44 (1118)
G Khoảng cách mặt hút ngoài tối đa [in. (mm)]50 (1270)50 (1270)
G Khoảng cách mặt hút ngoài tối thiểu [in. (mm)]23 (584)23 (584)
H1 Khoảng cách tâm lỗ lắp tiêu chuẩn [in. (mm)]9 (229)9 (229)
H2 Khoảng cách tâm lỗ lắp phương án khác, phía trong [in. (mm)]12 (305)12 (305)
H3 Khoảng cách tâm lỗ lắp phương án khác, phía ngoài [in. (mm)]22.38 (568)22.38 (568)
Kích thước tấm tối đa [ft (m)]16 x 8 (4.9 x 2.4)20 x 8 (6.1 x 2.4)
Mã gioăngSSR-92SSR-92
Giá đỡ tùy chọnPS-150-3X672000038
Bộ tạo chân không tương thích
Cơ khíKhí nén, điện hoặc pin*Chạy điệnChạy pin*Chạy điện
Bộ tạo chân không cơ khí ANVER M250M Bộ tạo chân không ANVER VPF-57 Bộ tạo chân không ANVER VPE1-GEN2 Bộ tạo chân không ANVER BAE1-GEN2 Bộ tạo chân không ANVER VPE3-GEN2
Dòng M250M Dòng VPF-57 Dòng VPE1-GEN3 Dòng BAE1-GEN3 Dòng VPE3-GEN3
Mã khung nângL200M8-231-4/44
Tải định mức [lbs (kg)]2000 (907)
Trọng lượng thiết bị [lbs (kg)]580 (263)
A Chiều cao chiếm chỗ của khung nâng [in. (mm)]12 (305)
B Chiều dài dầm treo [in. (mm)]231 (5867)
C Đường kính mặt hút [in. (mm)]9.25 (235)
D Khoảng cách mặt hút ngoài tối đa [in. (mm)]239 (6071)
D Khoảng cách mặt hút ngoài tối thiểu [in. (mm)]64 (1626)
E Khoảng cách mặt hút trong tối thiểu [in. (mm)]44 (1118)
F Chiều dài tay ngang [in. (mm)]44 (1118)
G Khoảng cách mặt hút ngoài tối đa [in. (mm)]50 (1270)
G Khoảng cách mặt hút ngoài tối thiểu [in. (mm)]23 (584)
H1 Khoảng cách tâm lỗ lắp tiêu chuẩn [in. (mm)]9 (229)
H2 Khoảng cách tâm lỗ lắp phương án khác, phía trong [in. (mm)]12 (305)
H3 Khoảng cách tâm lỗ lắp phương án khác, phía ngoài [in. (mm)]22.38 (568)
Kích thước tấm tối đa [ft (m)]25 x 8 (7.6 x 2.4)
Mã gioăngSSR-92
Giá đỡ tùy chọn72000040

Thông số khung nâng tiêu chuẩn gioăng xốp
Lưu ý: mặt hút xốp chỉ dùng được với bộ tạo chân không chạy khí nén và chạy điện.

Bản vẽ kích thước L200M8

Bộ tạo chân không tương thích
Khí nén hoặc điệnKhí nén, điện hoặc pin*Chạy điệnChạy pin*
Bộ tạo chân không ANVER VPFL4 Bộ tạo chân không ANVER VPF-57 Bộ tạo chân không ANVER VPE1-GEN2 Bộ tạo chân không ANVER BAE1-GEN2
Dòng VPFL4 Dòng VPF-57 Dòng VPE1-GEN3 Dòng BAE1-GEN3
Mã khung nângL200M8-86-4/44FPL200M8-110-4/44FP
Tải định mức [lbs (kg)]2000 (907)2000 (907)
Trọng lượng thiết bị [lbs (kg)]315 (143)340 (154)
A Chiều cao chiếm chỗ của khung nâng [in. (mm)]11.5 (292)11.5 (292)
B Chiều dài dầm treo [in. (mm)]88 (2235)112 (2845)
C Đường kính mặt hút [in. (mm)]12 (305)12 (305)
D Khoảng cách mặt hút ngoài tối đa [in. (mm)]94 (2388)118 (2997)
D Khoảng cách mặt hút ngoài tối thiểu [in. (mm)]60 (1524)60 (1524)
E Kích thước mặt hút trong tối thiểu [in. (mm)]36 (914)36 (914)
F Chiều dài tay ngang [in. (mm)]44 (1118)44 (1118)
G Khoảng cách mặt hút ngoài tối đa [in. (mm)]52 (1321)52 (1321)
G Khoảng cách mặt hút ngoài tối thiểu [in. (mm)]26 (660)26 (660)
H Khoảng cách tâm lỗ lắp [in. (mm)]9 (229)9 (229)
Kích thước tấm tối đa [ft (m)]9 x 6 (2.7 x 1.8)12 x 6 (3.7 x 1.8)
Mã gioăngFR128FR128
Giá đỡ tùy chọnPS-150-3X3PS-150-3X3

*Bộ tạo chân không chạy pin chỉ khuyến nghị dùng khi nâng vật kín khí.

Nâng được nhiều cỡ tấm khác nhau bằng cách chỉnh vị trí mặt hút trên dầm

Sơ đồ vị trí mặt hút khung 8 mặt hút
Tay ngang và mặt hút ở vị trí tối đa để nâng tấm có kích thước lớn nhất.
Sơ đồ vị trí mặt hút khung 8 mặt hút
Mặt hút và tay ngang điều chỉnh được hoàn toàn để nâng tấm ngắn và hẹp.
Sơ đồ vị trí mặt hút khung 8 mặt hút
Tay ngang xoay được đến gần song song với dầm treo để nâng tấm hẹp.
Sơ đồ vị trí mặt hút khung 8 mặt hút
Tay ngang và mặt hút bên trong (1/2 tải) dùng cho tấm nhỏ hơn. Tay ngang bên ngoài có van khóa.

13600076 A

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn