Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Khung nâng tiêu chuẩn › Khung nâng LG1000M10 10 mặt hút
LG1000M10 là dòng khung nâng chân không 10 mặt hút của ANVER, tải định mức đến 10.000 lb (4.536 kg), dùng để nâng thép carbon, inox dạng tấm và kim loại màu như nhôm. Bảng thông số dưới đây gồm 6 mã khung, dầm dài từ 250 đến 490 in.
Dùng cho thiết bị 10 mặt hút tiêu chuẩn, tay ngang điều chỉnh được – Tải nâng đến 10000 lb (4536 kg)
Khung nâng tiêu chuẩn của ANVER được lắp ráp theo đơn hàng từ các mô-đun, nên có hàng trăm cách kết hợp tùy theo bộ tạo chân không, dầm, tay ngang và giác hút được chọn.
Thiết bị nâng chân không ANVER đáp ứng tiêu chuẩn ASME B30.20 và ASME BTH-1. Thông số và tải định mức thay đổi theo cấu hình. Người sử dụng vẫn chịu trách nhiệm tuân thủ đầy đủ các quy định về an toàn lao động, kiểm tra và vận hành.
Khung nâng 10 mặt hút dòng LG1000M10 rất phù hợp để nâng thép carbon và inox dạng tấm mỏng, tấm dày, cùng kim loại màu như nhôm, tải nâng đến 10000 lb (4536 kg). Chọn loại thiết bị nâng chân không – cơ khí, chạy điện hay chạy pin – và số mặt hút tùy theo nhu cầu ứng dụng.
Hình khung nâng có kèm bộ tạo chân không và/hoặc phụ kiện tùy chọn, các thiết bị này bán riêng. Trọng lượng thiết bị chưa gồm bộ tạo chân không và thiết bị tùy chọn (giá đỡ...). Để tính tổng trọng lượng, cộng trọng lượng bộ tạo chân không tương thích với trọng lượng khung nâng, rồi trừ phần này vào tải trọng của cầu trục.
Lưu ý: có thêm các cỡ chiều dài tay ngang khác để nâng vật khổ rộng hơn.
| Mã khung nâng | LG1000M10-250-5/44FX | LG1000M10-298-5/44FX | LG1000M10-346-5/44FX | LG1000M10-394-5/44FX | LG1000M10-442-5/44FX | LG1000M10-490-5/44FX |
| Tải định mức [lbs (kg)] | 10000 (4536) | 10000 (4536) | 10000 (4536) | 10000 (4536) | 10000 (4536) | 10000 (4536) |
| Trọng lượng thiết bị xấp xỉ [lbs (kg)] | 1275 (578) | 2250 (1021) | 2375 (1075) | 2900 (1315) | 3150 (1429) | 3550 (1610) |
| A Chiều cao chiếm chỗ của khung nâng [in. (mm)] | 67 (1698) | 67 (1698) | 67 (1698) | 67 (1698) | 67 (1698) | 67 (1698) |
| B Chiều dài dầm treo [in. (mm)] | 250 (6350) | 298 (7569) | 346 (8788) | 394 (10008) | 442 (11227) | 490 (12446) |
| C Khoảng cách tâm mặt hút ngoài tối đa [in. (mm)] | 240 (6096) | 288 (7315) | 336 (8534) | 384 (9754) | 432 (10973) | 480 (12192) |
| C Khoảng cách tâm mặt hút ngoài tối thiểu [in. (mm)] | 120 (3048) | 144 (3658) | 168 (4268) | 192 (4877) | 216 (5487) | 240 (6096) |
| D Chiều dài tay ngang [in. (mm)] | 44 (1118) | 44 (1118) | 44 (1118) | 44 (1118) | 44 (1118) | 44 (1118) |
| E Khoảng cách tâm mặt hút dọc tay ngang [in. (mm)] | 36 (914) | 36 (914) | 36 (914) | 36 (914) | 36 (914) | 36 (914) |
| F Đường kính mặt hút [in. (mm)] | 17.25 (438) | 17.25 (438) | 17.25 (438) | 17.25 (438) | 17.25 (438) | 17.25 (438) |
| Kích thước vật nâng tối đa [ft (m)] | 25 x 8 (7.6 x 2.4) | 30 x 8 (9.1 x 2.4) | 35 x 8 (10.7 x 2.4) | 40 x 8 (12.2 x 2.4) | 45 x 8 (13.7 x 2.4) | 50 x 8 (15.2 x 2.4) |
| *Kích thước vật tối thiểu khi tay ngang vuông góc [in. (mm)] | 20 x 56 (508 x 1423) | 20 x 56 (508 x 1423) | 20 x 56 (508 x 1423) | 20 x 56 (508 x 1423) | 20 x 56 (508 x 1423) | 20 x 56 (508 x 1423) |
| *Kích thước vật tối thiểu khi tay ngang xoay xiên [in. (mm)] | 55 x 28 (1397 x 712) | 55 x 28 (1397 x 712) | 55 x 28 (1397 x 712) | 55 x 28 (1397 x 712) | 55 x 28 (1397 x 712) | 55 x 28 (1397 x 712) |
| Chiều dày vật tối thiểu ở chiều dài và chiều rộng tối đa [gauge (mm)] | 14 ga. (2) | 11 ga. (3) | 10 ga. (3.4) | .188 (5) | .25 (6.4) | .31 (8) |
| Mã mặt hút chân không | VP155S | VP155S | VP155S | VP155S | VP155S | VP155S |
| Giá đỡ tùy chọn | PST30-31-21 | PST30-31-21 | PST30-31-21 | PST30-31-21 | PST30-31-21 | PST30-31-21 |
Lưu ý: có thêm các cỡ chiều dài tay ngang khác để nâng vật khổ rộng hơn.
*Kích thước vật tối thiểu tính khi khóa các mặt hút ngoài (1/5 tải định mức). Tải định mức tính ở 24 in. Hg, ngang mực nước biển.
**Bộ tạo chân không chạy pin chỉ khuyến nghị dùng khi nâng vật kín khí.
13600141 A
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.