Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Khung nâng tiêu chuẩn › Khung nâng LG1280M4 4 mặt hút
LG1280M4 là dòng khung nâng chân không 4 mặt hút của ANVER, tải định mức đến 12.800 lb (5.806 kg), dùng để nâng thép carbon, inox dạng tấm và kim loại màu như nhôm. Bảng thông số dưới đây gồm 4 mã khung, dầm dài từ 162 đến 288 in.
Dùng cho thiết bị 4 mặt hút tiêu chuẩn – Tải nâng đến 12800 lb (5806 kg)
Khung nâng tiêu chuẩn của ANVER được lắp ráp theo đơn hàng từ các mô-đun, nên có hàng trăm cách kết hợp tùy theo bộ tạo chân không, dầm, tay ngang và giác hút được chọn.
Thiết bị nâng chân không ANVER đáp ứng tiêu chuẩn ASME B30.20 và ASME BTH-1. Thông số và tải định mức thay đổi theo cấu hình. Người sử dụng vẫn chịu trách nhiệm tuân thủ đầy đủ các quy định về an toàn lao động, kiểm tra và vận hành.
Khung nâng 4 mặt hút dòng LG1280M4 rất phù hợp để nâng thép carbon và inox dạng tấm mỏng, tấm dày, cùng kim loại màu như nhôm, tải nâng đến 12800 lb (5806 kg). Chọn loại thiết bị nâng chân không – cơ khí, chạy điện hay chạy pin – và số mặt hút tùy theo nhu cầu ứng dụng.
Hình khung nâng có kèm bộ tạo chân không và/hoặc phụ kiện tùy chọn, các thiết bị này bán riêng. Trọng lượng thiết bị chưa gồm bộ tạo chân không và thiết bị tùy chọn (giá đỡ...). Để tính tổng trọng lượng, cộng trọng lượng bộ tạo chân không tương thích với trọng lượng khung nâng, rồi trừ phần này vào tải trọng của cầu trục.
| Mã khung nâng | LG1280M4-162 | LG1280M4-198 | LG1280M4-243 | LG1280M4-288 |
| Tải định mức [lbs (kg)] | 12800 (5806) | 12800 (5806) | 12800 (5806) | 12800 (5806) |
| Trọng lượng thiết bị xấp xỉ [lbs (kg)] | 1294 (587) | 1450 (658) | 2250 (1021) | 2900 (1316) |
| A Chiều cao chiếm chỗ của khung nâng [in. (mm)] | 60 (1527) | 60 (1527) | 60 (1527) | 60 (1527) |
| B Chiều dài dầm treo [in. (mm)] | 162 (4115) | 198 (5029) | 243 (6172) | 288 (7315) |
| C Khoảng cách tâm mặt hút ngoài tối đa [in. (mm)] | 144 (3658) | 180 (4572) | 225 (5715) | 270 (6858) |
| C Khoảng cách tâm mặt hút ngoài tối thiểu [in. (mm)] | 96 (2439) | 120 (3048) | 150 (3810) | 180 (4572) |
| D Kích thước mặt hút [in. (mm)] | 35.13 x 19.13 (892 x 486) | 35.13 x 19.13 (892 x 486) | 35.13 x 19.13 (892 x 486) | 35.13 x 19.13 (892 x 486) |
| Kích thước vật nâng tối đa [ft (m)] | 16 x 6 (4.8 x 1.8) | 20 x 6 (6.1 x 1.8) | 25 x 6 (7.6 x 1.8) | 30 x 6 (9.1 x 1.8) |
| *Kích thước vật tối thiểu [in. (mm)] | 41 x 37 (1042 x 940) | 41 x 37 (1042 x 940) | 41 x 37 (1042 x 940) | 41 x 37 (1042 x 940) |
| Chiều dày vật tối thiểu ở chiều dài và chiều rộng tối đa [in. (mm)] | 11 ga. (3) | 11 ga. (3) | 11 ga. (3) | .188 (5) |
| Mã mặt hút chân không | VP1834Q | VP1834Q | VP1834Q | VP1834Q |
| Giá đỡ tùy chọn | PST30-31-21 | PST30-31-21 | PST30-31-21 | PST30-31-21 |
*Kích thước vật tối thiểu tính khi khóa các mặt hút ngoài (1/2 tải định mức). Tải định mức tính ở 24 in. Hg, ngang mực nước biển.
**Bộ tạo chân không chạy pin chỉ khuyến nghị dùng khi nâng vật kín khí.
13600139 A
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.