Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Khung nâng tiêu chuẩn › Khung nâng L420M2 2 mặt hút
L420M2-86 là khung nâng 2 mặt hút tiêu chuẩn của ANVER, lắp với bộ tạo chân không để nâng thép carbon và inox dạng tấm với tải định mức 4200 lb (1905 kg). Bên dưới là bản vẽ kích thước, bảng thông số từng model và các bộ tạo chân không tương thích.
Khung nâng cho thiết bị nâng chân không 2 mặt hút – Dùng cho thiết bị 2 mặt hút tiêu chuẩn – Tải nâng đến 4200 lb (1905 kg)
Tài liệu PDF của hãng
Thiết bị nâng chân không tiêu chuẩn của ANVER mang lại giải pháp nâng hạ vật liệu hiệu quả nhờ đề cao tính năng, an toàn và thao tác công thái học, cho nhiều ứng dụng và loại vật liệu. Khung nâng tiêu chuẩn được lắp ráp theo đơn hàng từ các mô-đun có sẵn trong kho, nên có hàng trăm cách kết hợp tùy theo bộ tạo chân không, dầm, tay ngang và giác hút được chọn.
Tính năng cơ bản trên thiết bị nâng chân không nằm ngang tiêu chuẩn của ANVER gồm: cảm biến và hệ thống cảnh báo rò chân không; van trượt hút/nhả có khóa an toàn; núm khóa trên mặt hút điều chỉnh được, cụm trượt và tay ngang (nếu có).
Thiết bị nâng chân không ANVER đáp ứng tiêu chuẩn ASME B30.20 và ASME BTH-1. Thông số và tải định mức thay đổi theo cấu hình. Người sử dụng vẫn chịu trách nhiệm tuân thủ đầy đủ các quy định về an toàn lao động, kiểm tra và vận hành.
Khung nâng 2 mặt hút L420M2-86 rất phù hợp để nâng thép carbon và inox dạng tấm mỏng và tấm dày, tải nâng đến 4200 lb (1905 kg). Khung nâng này dùng với bộ tạo chân không cơ khí, tự tạo chân không không cần nguồn điện. Bộ tạo chân không cơ khí không dùng được mặt hút xốp.
*Hình khung nâng có kèm bộ tạo chân không và/hoặc phụ kiện tùy chọn, các thiết bị này không đi kèm. Trọng lượng thiết bị chưa gồm thiết bị tùy chọn.
Thông số khung nâng tiêu chuẩn gioăng cao su
| Mã khung nâng | L420M2-86 |
| Tải định mức [lbs (kg)] | 4200 (1905) |
| Trọng lượng thiết bị [lbs (kg)] | 309 (140) |
| A Đường kính mặt hút [in. (mm)] | 24 (610) |
| B Chiều cao chiếm chỗ của khung nâng [in. (mm)] | 11 (279) |
| C Chiều dài dầm [in. (mm)] | 86 (2184) |
| D1 Khoảng cách tâm lỗ lắp tiêu chuẩn [in. (mm)] | 9 (229) |
| D2 Khoảng cách tâm lỗ lắp phương án khác, phía trong [in. (mm)] | 12 (305) |
| D3 Khoảng cách tâm lỗ lắp phương án khác, phía ngoài [in. (mm)] | 22.38 (568) |
| E Khoảng cách mặt hút tối đa [in. (mm)] | 103.5 (2629) |
| E Khoảng cách mặt hút tối thiểu khi dùng M250M [in. (mm)] | 44.5 (1130) |
| Kích thước tấm tối đa [ft (m)] | 12 x 6 (3.7 x 1.8) |
| Mã gioăng | SR-235M |
| Giá đỡ tùy chọn | 72000038 |
13600049 A
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.