Vật liệu giác hút
Dùng khi cần hành trình giác hút dài hơn mức giác hút xếp một nếp dòng “B” đáp ứng được. Rất phù hợp khi cần bù mức trên vật có hình dạng không đều, khi có chuyển động lệch theo phương đứng, hoặc khi hút trên bề mặt cong, đặc biệt trong ngành thực phẩm. Có các cỡ từ 0.78 đến 1.97 inch (20.0 đến 50.0mm).
Ảnh
sản phẩm
Mô tả và mã hàng
ANVER, P-Series
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do*
in.
(mm)
Đường kính
khi nén*
in.
(mm)
Chiều cao
tự do*
in.
(mm)
Chiều cao
khi nén*
in.
(mm)
Tải nâng ngang
ở 18 in. Hg
(457 mm Hg)
[hệ số an toàn 2:1]
Lực kéo tách
ở 18 in. Hg
(457 mm Hg)
[hệ số an toàn 1:1]
lb
(kg)
Giá treo có
bộ bù mức
Giác hút BL20
BL20-NEO
(Cao su nitrile)
A-315011031.50.110
BL20-2.10

N/A
0.78
(20.0)
0.82
(21)
0.91
(23.0)
0.4
(10.2)
0.7 lbs
(0.32 Kg)
1.40
(0.64)
BL20-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150110S31.50.110S
BL20-2.20

N/A
0.78
(20.0)
0.82
(21)
0.91
(23.0)
0.4
(10.2)
0.7 lbs
(0.32 Kg)
1.40
(0.64)
Giác hút BL20 kèm đầu nối 20-30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
BL20-NEO/1PC FIT
(Cao su nitrile)
A-3150061A31.50.061A
BL20-2.10.02AF

G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
0.78
(20.0)
0.82
(21)
1.32
(33.6)
0.8
(20.3)
0.7 lbs
(0.32 Kg)
1.40
(0.64)
BL20-SIT/1PC FIT
(Silicone trong suốt)
A-3150061SA
31.50.061SA
BL20-2.20.02AF

G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
0.78
(20.0)
0.82
(21)
1.32
(33.6)
0.8
(20.3)
0.7 lbs
(0.32 Kg)
1.40
(0.64)
Giác hút BL20 kèm tấm nối 20-30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
BL20-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-315006131.50.061

G 1/8″
M5 ren trong
0.78
(20.0)
0.82
(21)
1.19
(30.2)
0.7
(17.8)
0.7 lbs
(0.32 Kg)
1.40
(0.64)
BL20-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150061S31.50.061S

G 1/8″
M5 ren trong
0.78
(20.0)
0.82
(21)
1.19
(30.2)
0.7
(17.8)
0.7 lbs
(0.32 Kg)
1.40
(0.64)
Đầu nối cho giác hút BL20
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 20-30
A-3150196
31.50.196
02AF

Vòng gia cường silicone 20-30
A-0101084
01.01.084S

Vòng gia cường 20-30 dùng kèm đầu nối 20-30 ở trên. Chỉ cần kéo giãn, lồng vào là khớp vào vị trí. Có sẵn kèm theo các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Tấm nối 20-30
A-3150141
31.50.141

Vòng đệm khóa 20-30
A-3150140
31.50.140

Vòng đệm khóa 20-30 dùng kèm tấm nối 20-30 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
Giác hút BL30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
BL30-NEO
(Cao su nitrile)
A-3150111
31.50.111
BL30-2.10

N/A
1.18
(30.0)
1.21
(30.7)
1.31
(33.3)
0.55
(14)
1.8 lbs
(0.82 Kg)
3.60
(1.63)
BL30-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150111S
31.50.111S
BL30-2.20

N/A
1.18
(30.0)
1.21
(30.7)
1.31
(33.3)
0.55
(14)
1.8 lbs
(0.82 Kg)
3.60
(1.63)
Giác hút BL30 kèm đầu nối 40/30-2/BL30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
BL30-NEO/1PC FIT
(Cao su nitrile)
A-3150062A31.50.062A
BL30-2.10.04AG

G 1/8″
ren trong
1.18
(30.0)
1.21
(30.7)
1.65
(41.9)
0.92
(23.4)
1.8 lbs
(0.82 Kg)
3.60
(1.63)
BL30-SIT/1PC FIT
(Silicone trong suốt)
A-3150062SA31.50.062SA
BL30-2.20.04AG

G 1/8″
ren trong
1.18
(30.0)
1.21
(30.7)
1.65
(41.9)
0.92
(23.4)
1.8 lbs
(0.82 Kg)
3.60
(1.63)
Giác hút BL30 kèm tấm nối 40
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
BL30-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-3150062
31.50.062

G 1/8″
ren trong
1.18
(30.0)
1.21
(30.7)
1.65
(41.9)
0.92
(23.4)
1.8 lbs
(0.82 Kg)
3.60
(1.63)
BL30-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150062S31.50.062S

G 1/8″
ren trong
1.18
(30.0)
1.21
(30.7)
1.65
(41.9)
0.92
(23.4)
1.8 lbs
(0.82 Kg)
3.60
(1.63)
Đầu nối cho giác hút BL30
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 40/30-2/BL30
A-3250001
32.50.001
04AG

Đầu nối 40/30-2/BL30 dùng kèm vòng gia cường 40. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi
giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
Vòng gia cường silicone 40
A-0101085
01.01.085S

Vòng gia cường 40 dùng kèm đầu nối 40/30-2/BL30 ở trên. Chỉ cần kéo giãn, lồng vào là khớp vào vị trí. Có sẵn kèm theo các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Tấm nối 40
A-3150143
31.50.143

Tấm nối 40 dùng kèm vòng đệm khóa 40. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi
giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
Vòng đệm khóa 40
A-3150142
31.50.142

Vòng đệm khóa 40 dùng kèm tấm nối 40 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
Giác hút BL40
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
BL40-NEO
(Cao su nitrile)
A-3150112
31.50.112
BL40-2.10

N/A
1.59
(40.3)
1.64
(41.5)
1.65
(41.9)
0.68
(17.3)
2.45 lbs
(1.11 Kg)
4.90
(2.22)
BL40-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150112S31.50.112S
BL40-2.20

N/A
1.59
(40.3)
1.64
(41.5)
1.65
(41.9)
0.68
(17.3)
2.45 lbs
(1.11 Kg)
4.90
(2.22)
Giác hút BL40 kèm đầu nối 40/30-2/BL30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
BL40-NEO/1PC FIT
(Cao su nitrile)
A-3150063A31.50.063A
BL40-2.10.04AA

G 1/8″
ren trong
1.59
(40.3)
1.64
(41.5)
1.96
(49.8)
1.0
(25.4)
2.45 lbs
(1.11 Kg)
4.90
(2.22)
BL40-SIT/1PC FIT
(Silicone trong suốt)
A-3150063SA31.50.063SA
BL40-2.20.04AA

G 1/8″
ren trong
1.59
(40.3)
1.64
(41.5)
1.96
(49.8)
1.0
(25.4)
2.45 lbs
(1.11 Kg)
4.90
(2.22)
Giác hút BL40 kèm tấm nối 40
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
BL40-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-315006331.50.063
BL40-2.10.04AG

G 1/8″
ren trong
1.59
(40.3)
1.64
(41.5)
1.96
(49.8)
1.0
(25.4)
2.45 lbs
(1.11 Kg)
4.90
(2.22)
BL40-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150063S31.50.063S
BL40-2.20.04AG

G 1/8″
ren trong
1.59
(40.3)
1.64
(41.5)
1.96
(49.8)
1.0
(25.4)
2.45 lbs
(1.11 Kg)
4.90
(2.22)
Đầu nối cho giác hút BL40
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 40/30-2/BL30
A-3250001
32.50.001
04AG

Đầu nối 40/30-2/BL30 dùng kèm vòng gia cường 40. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi
giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
Vòng gia cường silicone 40
A-0101085
01.01.085S

Vòng gia cường 40 dùng kèm đầu nối 40/30-2/BL30 ở trên. Chỉ cần kéo giãn, lồng vào là khớp vào vị trí. Có sẵn kèm theo các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Tấm nối 40
A-3150143
31.50.143

Tấm nối 40 dùng kèm vòng đệm khóa 40. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi
giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
Vòng đệm khóa 40
A-3150142
31.50.142

Vòng đệm khóa 40 dùng kèm tấm nối 40 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
Giác hút BL50
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
BL50-NEO
(Cao su nitrile)
A-315011331.50.113
BL50-2.10

N/A
1.97
(50.0)
2.03
(51.5)
2.04
(51.8)
0.9
(23)
4.8 lbs
(2.18 Kg)
9.60
(4.35)
BL50-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150113S31.50.113S
BL50-2.20

N/A
1.97
(50.0)
2.03
(51.5)
2.04
(51.8)
0.9
(23)
4.8 lbs
(2.18 Kg)
9.60
(4.35)
Giác hút BL50 kèm đầu nối 50/50-2
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
BL50-NEO/1PC FIT
(Cao su nitrile)
A-3150064A31.50.064A
BL50-2.10.05AG

G 1/8″
ren trong
1.97
(50.0)
2.03
(51.5)
2.48
(62.9)
1.25
(31.8)
4.8 lbs
(2.18 Kg
9.60
(4.35)
BL50-SIT/1PC FIT
(Silicone trong suốt)
A-3150064SA31.50.064SA
BL50-2.20.05AG

G 1/8″
ren trong
1.97
(50.0)
2.03
(51.5)
2.48
(62.9)
1.25
(31.8)
4.8 lbs
(2.18 Kg)
9.60
(4.35)
Giác hút BL50 kèm tấm nối 50
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
BL50-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-315006431.50.064

G 1/8″
ren trong
1.97
(50.0)
2.03
(51.5)
2.39
(60.7)
1.25
(31.8)
4.8 lbs
(2.18 Kg)
9.60
(4.35)
BL50-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150064S31.50.064S

G 1/8″
ren trong
1.97
(50.0)
2.03
(51.5)
2.39
(60.7)
1.25
(31.8)
4.8 lbs
(2.18 Kg)
9.60
(4.35)
Đầu nối cho giác hút BL50
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 50/50-2
A-05AG
05AG
(Thay cho A-3250002)
32.50.002
Đầu nối 50/50-2 dùng kèm vòng gia cường 50. Đầu nối 50/50-2 vặn trực tiếp được vào mọi
giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
A-05AG-18M-G
Đầu nối A-05AG-18m-G dùng kèm vòng gia cường 50. Đầu nối này vặn được vào mọi
giá treo SLSA-2 thông qua đầu nối HS18G-18F-G.
Vòng gia cường silicone 50
A-0101086
01.01.086S

Vòng gia cường 50 dùng kèm đầu nối 50/50-2 ở trên. Chỉ cần kéo giãn, lồng vào là khớp vào vị trí. Có sẵn kèm theo các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Tấm nối 50
A-3150145
31.50.145

Tấm nối 50 dùng kèm vòng đệm khóa 50. Tấm nối 50 A-3150145 vặn trực tiếp được vào mọi
giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
Vòng đệm khóa 50
A-3150144
31.50.144

Vòng đệm khóa 50 dùng kèm tấm nối 50 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
* Tất cả giác hút trên có kích thước và hình dạng giống hệt giác hút kiểu P-Style. Bản vẽ kích thước thể hiện kích thước giác hút khi chưa chịu tải, theo số liệu của P-Style. Thông số ở cột “khi nén” rất quan trọng để bảo đảm mọi chi tiết lắp vừa, và là kích thước thực của giác hút khi bị nén hoàn toàn (ép phẳng) trên vật nâng phẳng. (Chênh lệch này không đáng kể ở dòng F.) Giác hút càng lớn thì đường kính nở ra càng nhiều. Mức chân không thấp hơn sẽ giảm độ nén (độ ép phẳng) này; tuy vậy khi thiết kế vẫn phải chừa đủ chỗ cho chiều cao tự do của giác hút.
Lưu ý: tải nâng của mọi giác hút dòng BL tính ở 18 in. Hg.
 | Ren “G” còn gọi là ren BSPP, được dùng phổ biến trên toàn thế giới cho các ứng dụng chân không. |