Thiết bị › Giác hút chân không ANVER › Giác hút ANVER dòng P › Giác hút xếp nhiều nếp BL

Giác hút xếp nhiều nếp ANVER dòng BL, cỡ 20 đến 50 mm

Giác hút xếp nhiều nếp dòng BL dùng khi cần hành trình dài hơn giác hút xếp một nếp, hợp với vật cong, hình dạng không đều và ngành thực phẩm. Trang này liệt kê đủ mã hàng, kích thước, tải nâng, đầu nối và giá treo.

Vật liệu giác hút

  • Vật liệu tiêu chuẩn là cao su nitrile và silicone (ghi bên dưới mỗi mã hàng).

  • Thông tin thêm về vật liệu: xem trang vật liệu giác hút.

Dùng khi cần hành trình giác hút dài hơn mức giác hút xếp một nếp dòng “B” đáp ứng được. Rất phù hợp khi cần bù mức trên vật có hình dạng không đều, khi có chuyển động lệch theo phương đứng, hoặc khi hút trên bề mặt cong, đặc biệt trong ngành thực phẩm. Có các cỡ từ 0.78 đến 1.97 inch (20.0 đến 50.0mm).

Ảnh
sản phẩm
Mô tả và mã hàng
ANVER, P-Series
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do*

in.
(mm)
Đường kính
khi nén*

in.
(mm)
Chiều cao
tự do*

in.
(mm)
Chiều cao
khi nén*

in.
(mm)
Tải nâng ngang
ở 18 in. Hg
(457 mm Hg)
[hệ số an toàn 2:1]
Lực kéo tách
ở 18 in. Hg
(457 mm Hg)
[hệ số an toàn 1:1]

lb
(kg)
Giá treo có
bộ bù mức
Giác hút BL20
Giác hút BL20-NEO
BL20-NEO
(Cao su nitrile)
A-315011031.50.110
BL20-2.10
Đạt chuẩn RoHS
N/A
0.78
(20.0)
0.82
(21)
0.91
(23.0)
0.4
(10.2)
0.7 lbs
(0.32 Kg)
1.40
(0.64)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL20-SIT
BL20-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150110S31.50.110S
BL20-2.20
Đạt chuẩn RoHS
N/A
0.78
(20.0)
0.82
(21)
0.91
(23.0)
0.4
(10.2)
0.7 lbs
(0.32 Kg)
1.40
(0.64)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL20 kèm đầu nối 20-30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút BL20-NEO/1PC FIT
BL20-NEO/1PC FIT
(Cao su nitrile)
A-3150061A31.50.061A
BL20-2.10.02AF
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
0.78
(20.0)
0.82
(21)
1.32
(33.6)
0.8
(20.3)
0.7 lbs
(0.32 Kg)
1.40
(0.64)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL20-SIT/1PC FIT
BL20-SIT/1PC FIT
(Silicone trong suốt)
A-3150061SA
31.50.061SA
BL20-2.20.02AF
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
0.78
(20.0)
0.82
(21)
1.32
(33.6)
0.8
(20.3)
0.7 lbs
(0.32 Kg)
1.40
(0.64)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL20 kèm tấm nối 20-30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút BL20-NEO/FIT/SCREEN
BL20-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-315006131.50.061
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
M5 ren trong
0.78
(20.0)
0.82
(21)
1.19
(30.2)
0.7
(17.8)
0.7 lbs
(0.32 Kg)
1.40
(0.64)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL20-SIT/FIT/SCREEN
BL20-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150061S31.50.061S
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
M5 ren trong
0.78
(20.0)
0.82
(21)
1.19
(30.2)
0.7
(17.8)
0.7 lbs
(0.32 Kg)
1.40
(0.64)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Đầu nối cho giác hút BL20
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 20-30
Đầu nối 20-30
A-3150196
31.50.196
02AF
Đạt chuẩn RoHS
Với giá treo SLSA-1, dùng đầu chuyển HSHN5 hai đầu ren ngoài 5 mm.Đầu chuyển HSHN5 hai đầu ren ngoài 5 mm
Giá treo SLSA-1
Với giá treo SLSA-2, dùng đầu chuyển hai đầu ren trong G 1/8″ HS18G-18FG.Đầu chuyển HS18G-18FG hai đầu ren trong G 1/8″
Giá treo SLSA-2
Vòng gia cường silicone 20-30
Vòng gia cường silicone 20-30
A-0101084
01.01.084S
Đạt chuẩn RoHS
Vòng gia cường 20-30 dùng kèm đầu nối 20-30 ở trên. Chỉ cần kéo giãn, lồng vào là khớp vào vị trí. Có sẵn kèm theo các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tấm nối 20-30
Tấm nối 20-30
A-3150141
31.50.141
Đạt chuẩn RoHS
Với giá treo SLSA-1, dùng đầu chuyển HSHN5 hai đầu ren ngoài 5 mm.Đầu chuyển HSHN5 hai đầu ren ngoài 5 mm
Giá treo SLSA-1
Với giá treo SLSA-2, dùng đầu chuyển hai đầu ren trong G 1/8″ HS18G-18FG.Đầu chuyển HS18G-18FG hai đầu ren trong G 1/8″
Giá treo SLSA-2
Vòng đệm khóa 20-30
Vòng đệm khóa 20-30
A-3150140
31.50.140
Đạt chuẩn RoHS
Vòng đệm khóa 20-30 dùng kèm tấm nối 20-30 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút BL30-NEO
BL30-NEO
(Cao su nitrile)
A-3150111
31.50.111
BL30-2.10
Đạt chuẩn RoHS
N/A
1.18
(30.0)
1.21
(30.7)
1.31
(33.3)
0.55
(14)
1.8 lbs
(0.82 Kg)
3.60
(1.63)
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL30-SIT
BL30-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150111S
31.50.111S
BL30-2.20
Đạt chuẩn RoHS
N/A
1.18
(30.0)
1.21
(30.7)
1.31
(33.3)
0.55
(14)
1.8 lbs
(0.82 Kg)
3.60
(1.63)
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL30 kèm đầu nối 40/30-2/BL30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút BL30-NEO/1PC FIT
BL30-NEO/1PC FIT
(Cao su nitrile)
A-3150062A31.50.062A
BL30-2.10.04AG
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
ren trong
1.18
(30.0)
1.21
(30.7)
1.65
(41.9)
0.92
(23.4)
1.8 lbs
(0.82 Kg)
3.60
(1.63)
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL30-SIT/1PC FIT
BL30-SIT/1PC FIT
(Silicone trong suốt)
A-3150062SA31.50.062SA
BL30-2.20.04AG
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
ren trong
1.18
(30.0)
1.21
(30.7)
1.65
(41.9)
0.92
(23.4)
1.8 lbs
(0.82 Kg)
3.60
(1.63)
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL30 kèm tấm nối 40
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút BL30-NEO/FIT/SCREEN
BL30-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-3150062
31.50.062
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
ren trong
1.18
(30.0)
1.21
(30.7)
1.65
(41.9)
0.92
(23.4)
1.8 lbs
(0.82 Kg)
3.60
(1.63)
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL30-SIT/FIT/SCREEN
BL30-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)A-3150062S
31.50.062S
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
ren trong
1.18
(30.0)
1.21
(30.7)
1.65
(41.9)
0.92
(23.4)
1.8 lbs
(0.82 Kg)
3.60
(1.63)
Giá treo SLSA-2
Đầu nối cho giác hút BL30
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 40/30-2/BL30
Đầu nối 40/30-2/BL30
A-3250001
32.50.001
04AG
Đạt chuẩn RoHS
Đầu nối 40/30-2/BL30 dùng kèm vòng gia cường 40. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
Giá treo SLSA-2
Vòng gia cường silicone 40
Vòng gia cường silicone 40
A-0101085
01.01.085S
Đạt chuẩn RoHS
Vòng gia cường 40 dùng kèm đầu nối 40/30-2/BL30 ở trên. Chỉ cần kéo giãn, lồng vào là khớp vào vị trí. Có sẵn kèm theo các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Giá treo SLSA-2
Tấm nối 40
Tấm nối 40
A-3150143
31.50.143
Đạt chuẩn RoHS
Tấm nối 40 dùng kèm vòng đệm khóa 40. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
Giá treo SLSA-2
Vòng đệm khóa 40
Vòng đệm khóa 40
A-3150142
31.50.142
Đạt chuẩn RoHS
Vòng đệm khóa 40 dùng kèm tấm nối 40 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL40
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút BL40-NEO
BL40-NEO
(Cao su nitrile)
A-3150112
31.50.112
BL40-2.10
Đạt chuẩn RoHS
N/A
1.59
(40.3)
1.64
(41.5)
1.65
(41.9)
0.68
(17.3)
2.45 lbs
(1.11 Kg)
4.90
(2.22)
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL40-SIT
BL40-SIT
(Silicone trong suốt)A-3150112S
31.50.112S
BL40-2.20
Đạt chuẩn RoHS
N/A
1.59
(40.3)
1.64
(41.5)
1.65
(41.9)
0.68
(17.3)
2.45 lbs
(1.11 Kg)
4.90
(2.22)
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL40 kèm đầu nối 40/30-2/BL30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút BL40-NEO/1PC FIT
BL40-NEO/1PC FIT
(Cao su nitrile)
A-3150063A31.50.063A
BL40-2.10.04AA
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
ren trong
1.59
(40.3)
1.64
(41.5)
1.96
(49.8)
1.0
(25.4)
2.45 lbs
(1.11 Kg)
4.90
(2.22)
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL40-SIT/1PC FIT
BL40-SIT/1PC FIT
(Silicone trong suốt)
A-3150063SA31.50.063SA
BL40-2.20.04AA
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
ren trong
1.59
(40.3)
1.64
(41.5)
1.96
(49.8)
1.0
(25.4)
2.45 lbs
(1.11 Kg)
4.90
(2.22)
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL40 kèm tấm nối 40
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút BL40-NEO/FIT/SCREEN
BL40-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-315006331.50.063
BL40-2.10.04AG
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
ren trong
1.59
(40.3)
1.64
(41.5)
1.96
(49.8)
1.0
(25.4)
2.45 lbs
(1.11 Kg)
4.90
(2.22)
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL40-SIT/FIT/SCREEN
BL40-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150063S31.50.063S
BL40-2.20.04AG
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
ren trong
1.59
(40.3)
1.64
(41.5)
1.96
(49.8)
1.0
(25.4)
2.45 lbs
(1.11 Kg)
4.90
(2.22)
Giá treo SLSA-2
Đầu nối cho giác hút BL40
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 40/30-2/BL30
Đầu nối 40/30-2/BL30
A-3250001
32.50.001
04AG
Đạt chuẩn RoHS
Đầu nối 40/30-2/BL30 dùng kèm vòng gia cường 40. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
Giá treo SLSA-2
Vòng gia cường silicone 40
Vòng gia cường silicone 40
A-0101085
01.01.085S
Đạt chuẩn RoHS
Vòng gia cường 40 dùng kèm đầu nối 40/30-2/BL30 ở trên. Chỉ cần kéo giãn, lồng vào là khớp vào vị trí. Có sẵn kèm theo các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Giá treo SLSA-2
Tấm nối 40
Tấm nối 40
A-3150143
31.50.143
Đạt chuẩn RoHS
Tấm nối 40 dùng kèm vòng đệm khóa 40. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
Giá treo SLSA-2
Vòng đệm khóa 40
Vòng đệm khóa 40
A-3150142
31.50.142
Đạt chuẩn RoHS
Vòng đệm khóa 40 dùng kèm tấm nối 40 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL50
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút BL50-NEO
BL50-NEO
(Cao su nitrile)
A-315011331.50.113
BL50-2.10
Đạt chuẩn RoHS
N/A
1.97
(50.0)
2.03
(51.5)
2.04
(51.8)
0.9
(23)
4.8 lbs
(2.18 Kg)
9.60
(4.35)
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL50-SIT
BL50-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150113S31.50.113S
BL50-2.20
Đạt chuẩn RoHS
N/A
1.97
(50.0)
2.03
(51.5)
2.04
(51.8)
0.9
(23)
4.8 lbs
(2.18 Kg)
9.60
(4.35)
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL50 kèm đầu nối 50/50-2
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút BL50-NEO/1PC FIT
BL50-NEO/1PC FIT
(Cao su nitrile)
A-3150064A31.50.064A
BL50-2.10.05AG
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
ren trong
1.97
(50.0)
2.03
(51.5)
2.48
(62.9)
1.25
(31.8)
4.8 lbs
(2.18 Kg
9.60
(4.35)
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL50-SIT/1PC FIT
BL50-SIT/1PC FIT
(Silicone trong suốt)A-3150064SA
31.50.064SA
BL50-2.20.05AG
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
ren trong
1.97
(50.0)
2.03
(51.5)
2.48
(62.9)
1.25
(31.8)
4.8 lbs
(2.18 Kg)
9.60
(4.35)
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL50 kèm tấm nối 50
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút BL50-NEO/FIT/SCREEN
BL50-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-315006431.50.064
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
ren trong
1.97
(50.0)
2.03
(51.5)
2.39
(60.7)
1.25
(31.8)
4.8 lbs
(2.18 Kg)
9.60
(4.35)
Giá treo SLSA-2
Giác hút BL50-SIT/FIT/SCREEN
BL50-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150064S31.50.064S
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
ren trong
1.97
(50.0)
2.03
(51.5)
2.39
(60.7)
1.25
(31.8)
4.8 lbs
(2.18 Kg)
9.60
(4.35)
Giá treo SLSA-2
Đầu nối cho giác hút BL50
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 50/50-2
Đầu nối 50/50-2
A-05AG
05AG
(Thay cho A-3250002)
32.50.002
Đầu nối 50/50-2 dùng kèm vòng gia cường 50. Đầu nối 50/50-2 vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
Giá treo SLSA-2
Đầu nối A-05AG-18M-G
A-05AG-18M-G
Đầu nối A-05AG-18m-G dùng kèm vòng gia cường 50. Đầu nối này vặn được vào mọi giá treo SLSA-2 thông qua đầu nối HS18G-18F-G.
Giá treo SLSA-2
Vòng gia cường silicone 50
Vòng gia cường silicone 50
A-0101086
01.01.086S
Đạt chuẩn RoHS
Vòng gia cường 50 dùng kèm đầu nối 50/50-2 ở trên. Chỉ cần kéo giãn, lồng vào là khớp vào vị trí. Có sẵn kèm theo các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Giá treo SLSA-2
Tấm nối 50
Tấm nối 50
A-3150145
31.50.145
Đạt chuẩn RoHS
Tấm nối 50 dùng kèm vòng đệm khóa 50. Tấm nối 50 A-3150145 vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
Giá treo SLSA-2
Vòng đệm khóa 50
Vòng đệm khóa 50
A-3150144
31.50.144
Đạt chuẩn RoHS
Vòng đệm khóa 50 dùng kèm tấm nối 50 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
Giá treo SLSA-2

* Tất cả giác hút trên có kích thước và hình dạng giống hệt giác hút kiểu P-Style. Bản vẽ kích thước thể hiện kích thước giác hút khi chưa chịu tải, theo số liệu của P-Style. Thông số ở cột “khi nén” rất quan trọng để bảo đảm mọi chi tiết lắp vừa, và là kích thước thực của giác hút khi bị nén hoàn toàn (ép phẳng) trên vật nâng phẳng. (Chênh lệch này không đáng kể ở dòng F.) Giác hút càng lớn thì đường kính nở ra càng nhiều. Mức chân không thấp hơn sẽ giảm độ nén (độ ép phẳng) này; tuy vậy khi thiết kế vẫn phải chừa đủ chỗ cho chiều cao tự do của giác hút.

Lưu ý: tải nâng của mọi giác hút dòng BL tính ở 18 in. Hg.

Ren G (BSPP) và ren NPTRen “G” còn gọi là ren BSPP, được dùng phổ biến trên toàn thế giới cho các ứng dụng chân không.
Giác hút xếp nhiều nếp dòng BL của ANVER
Giác hút xếp nhiều nếp dòng BL nhiều kích thước
Giác hút xếp nhiều nếp

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn