Thiết bị › Giác hút chân không ANVER › Giác hút ANVER dòng P › Giác hút phẳng có gân dòng F

Giác hút phẳng có gân ANVER dòng F, cỡ 16,6 đến 155,6 mm

Giác hút phẳng có gân dòng F dùng trên bề mặt phẳng, khi cần giữ vùng hút ít dịch chuyển và để đỡ vật liệu mềm dẻo. Trang này liệt kê đủ mã hàng, kích thước, tải nâng, đầu nối và giá treo.

Vật liệu giác hút

  • Vật liệu tiêu chuẩn là cao su nitrile và silicone (ghi bên dưới mỗi mã hàng).

  • Thông tin thêm về vật liệu: xem trang vật liệu giác hút.

Rất phù hợp cho bề mặt phẳng, nơi cần dịch chuyển tối thiểu để giữ nguyên vùng hút, và để đỡ vật liệu mềm dẻo. Có các cỡ từ 0.65 đến 6.13 inch (16.6 đến 155.6mm).

Ảnh
sản phẩm
Mô tả và mã hàng
ANVER, P-Series
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do*

in.
(mm)
Chiều cao
tự do*

in.
(mm)
Tải nâng ngang
ở 24 in. Hg
(609.6mm Hg)
[hệ số an toàn 2:1]

lb
(kg)
Lực kéo tách
ở 27 in. Hg
(685.8mm Hg)
[hệ số an toàn 1:1]

lb
(kg)
Giá treo có
bộ bù mức
Giác hút F15
Giác hút F15-NEO
F15-NEO
(Cao su nitrile)
A-315012531.50.125
F15.10
Đạt chuẩn RoHS
N/A
0.62
(15.8)
0.47
(12.0)
1.1 lbs
(0.49 Kg)
2.47
(1.12)
Giá treo SLSA-1
Giác hút F15-SIT
F15-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150125S31.50.125S
F15.20
Đạt chuẩn RoHS
N/A
0.62
(15.8)
0.47
(12.0)
1.1 lbs
(0.49 Kg)
2.47
(1.12)
Giá treo SLSA-1
Giác hút F15 kèm đầu nối 10-15
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F15-NEO/FITTING kèm đầu nối
F15-NEO/FITTING
(kèm đầu nối)
(Cao su nitrile)
A-315001431.50.014
F15.10.01AC
Đạt chuẩn RoHS
M5 ren ngoài
0.62
(15.8)
0.6
(14.0)
1.1 lbs
(0.49 Kg)
2.47
(1.12)
Giá treo SLSA-1
F15-SIT/FITTING kèm đầu nối
F15-SIT/FITTING
(kèm đầu nối)
(Silicone trong suốt)
A-3150014S31.50.014S
F15.20.01AC
Đạt chuẩn RoHS
M5 ren ngoài
0.62
(15.8)
0.6
(14.0)
1.1 lbs
(0.49 Kg)
2.47
(1.12)
Giá treo SLSA-1
Đầu nối cho giác hút F15
Ghi chú
Đầu nối khác
Giá treo
Đầu nối BM5 ren ngoài M5
Đầu nối BM5 ren ngoài M5
Thay cho
đầu nối 10-15
A-3107030
31.07.030
01AC
Đầu nối BM5 ren ngoài M5 là đầu nối ren ngoài 5 mm cải tiến, có O-ring giữ cố định, thay cho đầu nối cũ 10-15 ren ngoài M5. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1.
Đầu nối nhóm 1
Giá treo SLSA-1
Đầu nối BM10-32 ren ngoài 10-32 UNF
Đầu nối 10-32
ren ngoài UNF
BM10-32
01AC

Đầu nối 10-32 ren ngoài UNF là đầu nối ren ngoài 10-32 UNF, vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1. Lắp được cho tất cả các giác hút dùng đầu nối 10-15 ở trên, nhưng là bản ren 10-32 UNF. Có O-ring giữ cố định để kín chân không. Đây là đầu nối thay thế thông dụng ở thị trường Bắc Mỹ.

Đầu nối nhóm 1
Giá treo SLSA-1
Giác hút F20
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút F20-NEO
F20-NEO
(Cao su nitrile)
A-315012631.50.126
F20.10
Đạt chuẩn RoHS
N/A
0.87
(22.1)
0.30
(7.6)
1.87 lbs
(0.8 Kg)
4.2
(1.91)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút F20-SIT
F20-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150126S31.50.126S
F20.20
Đạt chuẩn RoHS
N/A
0.87
(22.1)
0.30
(7.6)
1.87 lbs
(0.8 Kg)
4.2
(1.91)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F20-P60
A-F20-P60
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)
N/A
0.87
(22.1)
0.30
(7.6)
1.87 lbs
(0.8 Kg)
4.2
(1.91)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F20-P30
A-F20-P30
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)**
N/A
0.87
(22.1)
0.30
(7.6)
1.87 lbs
(0.8 Kg)
4.2
(1.91)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F20-P50
A-F20-P50
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)**
N/A
0.87
(22.1)
0.30
(7.6)
1.87 lbs
(0.8 Kg)
4.2
(1.91)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút F20 kèm đầu nối 20-30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F20-NEO/1PC đầu nối liền khối
F20-NEO/1PC
(đầu nối liền khối)
(Cao su nitrile)
A-3150015A31.50.015A
F20.10.02AD
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
0.87
(22.1)
0.70
(17.8)
1.87 lbs
(0.85 Kg)
4.2
(1.91)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
F20-SIT/1PC đầu nối liền khối
F20-SIT/1PC
(đầu nối liền khối)
(Silicone trong suốt)
A-3150015SA31.50.015SA
F20.20.02AD
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
0.87
(22.1)
0.70
(17.8)
1.87 lbs
(0.85 Kg)
4.2
(1.91)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút F20 kèm tấm nối 20-30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút F20-NEO/FIT/SCREEN
F20-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-315001531.50.015
F20.10.02AF
G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
0.87
(22.1)
0.70
(17.8)
1.87 lbs
(0.85 Kg)
4.2
(1.91)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút F20-SIT/FIT/SCREEN
F20-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150015S31.50.015S
F20.20.02AF
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
0.87
(22.1)
0.70
(17.8)
1.87 lbs
(0.85 Kg)
4.2
(1.91)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Đầu nối cho giác hút F20
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 20-30
Đầu nối 20-30
A-3150196
31.50.196
02AF
Với giá treo SLSA-1, dùng đầu chuyển HSHN5 hai đầu ren ngoài 5 mm.Đầu chuyển HSHN5 hai đầu ren ngoài 5 mm
Giá treo SLSA-1
Với giá treo SLSA-2, dùng đầu chuyển hai đầu ren trong G 1/8″ HS18G-18FG.Đầu chuyển HS18G-18FG hai đầu ren trong G 1/8″
Giá treo SLSA-2
Vòng gia cường silicone 20-30
Vòng gia cường silicone 20-30
A-0101084
01.01.084S
Đạt chuẩn RoHS
Vòng gia cường 20-30 dùng kèm đầu nối 20-30 ở trên. Chỉ cần kéo giãn, lồng vào là khớp vào vị trí. Có sẵn kèm theo các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tấm nối 20-30
Tấm nối 20-30
A-3150141
31.50.141
Với giá treo SLSA-1, dùng đầu chuyển HSHN5 hai đầu ren ngoài 5 mm.Đầu chuyển HSHN5 hai đầu ren ngoài 5 mm
Giá treo SLSA-1
Với giá treo SLSA-2, dùng đầu chuyển hai đầu ren trong G 1/8″ HS18G-18FG.Đầu chuyển HS18G-18FG hai đầu ren trong G 1/8″
Giá treo SLSA-2
Vòng đệm khóa 20-30
Vòng đệm khóa 20-30
A-3150140
31.50.140
Vòng đệm khóa 20-30 dùng kèm tấm nối 20-30 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút F25
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút F25-NEO
F25-NEO
(Cao su nitrile)
A-315012731.50.127
F25.10
Đạt chuẩn RoHS
N/A
1.08
(27.5)
0.37
(9.4)
2.49 lbs
(1.1 Kg)
5.6
(2.54)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút F25-SIT
F25-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150127S31.50.127S
F25.20
Đạt chuẩn RoHS
N/A
1.08
(27.5)
0.37
(9.4)
2.49 lbs
(1.1 Kg)
5.6
(2.54)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F25-P60
A-F25-P60
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)
N/A
1.08
(27.5)
0.37
(9.4)
2.49 lbs
(1.13 Kg)
5.6
(2.54)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F25-P30
A-F25-P30
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)**
N/A
1.08
(27.5)
0.37
(9.4))
2.49 lbs
(1.13 Kg)
5.6
(2.54)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F25-P50
A-F25-P50
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)**
N/A
1.08
(27.5)
0.37
(9.4)
2.49 lbs
(1.13 Kg)
5.6
(2.54)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút F25 kèm đầu nối 20-30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F25-NEO/1PC đầu nối liền khối
F25-NEO/1PC
(đầu nối liền khối)
(Cao su nitrile)
A-3150016A31.50.016A
F25.10.02AF
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
1.08
(27.5)
0.70
(17.8)
2.49 lbs
(1.13 Kg)
5.6
(2.54)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
F25-SIT/1PC đầu nối liền khối
F25-SIT/1PC
(đầu nối liền khối)
(Silicone trong suốt)
A-3150016SA31.50.016SA
F25.20.02AF
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
1.08
(27.5)
0.70
(17.8)
2.49 lbs
(1.13 Kg)
5.6
(2.54)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút F25 kèm tấm nối 20-30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút F25-NEO/FIT/SCREEN
F25-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-315001631.50.016
G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
1.08
(27.5)
0.70
(17.8)
2.49 lbs
(1.13 Kg)
5.6
(2.54)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút F25-SIT/FIT/SCREEN
F25-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150016S31.50.016S
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
1.08
(27.5)
0.70
(17.8)
2.49 lbs
(1.13 Kg)
5.6
(2.54)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Đầu nối cho giác hút F25
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 20-30
Đầu nối 20-30
A-3150196
31.50.196
02AF
Với giá treo SLSA-1, dùng đầu chuyển HSHN5 hai đầu ren ngoài 5 mm.Đầu chuyển HSHN5 hai đầu ren ngoài 5 mm
Giá treo SLSA-1
Với giá treo SLSA-2, dùng đầu chuyển hai đầu ren trong G 1/8″ HS18G-18FG.Đầu chuyển HS18G-18FG hai đầu ren trong G 1/8″
Giá treo SLSA-2
Vòng gia cường silicone 20-30
Vòng gia cường silicone 20-30
A-0101084
01.01.084S
Đạt chuẩn RoHS
Vòng gia cường 20-30 dùng kèm đầu nối 20-30 ở trên. Chỉ cần kéo giãn, lồng vào là khớp vào vị trí. Có sẵn kèm theo các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tấm nối 20-30
Tấm nối 20-30
A-3150141
31.50.141
Với giá treo SLSA-1, dùng đầu chuyển HSHN5 hai đầu ren ngoài 5 mm.Đầu chuyển HSHN5 hai đầu ren ngoài 5 mm
Giá treo SLSA-1
Với giá treo SLSA-2, dùng đầu chuyển hai đầu ren trong G 1/8″ HS18G-18FG.Đầu chuyển HS18G-18FG hai đầu ren trong G 1/8″
Giá treo SLSA-2
Vòng đệm khóa 20-30
Vòng đệm khóa 20-30
A-3150140
31.50.140
Vòng đệm khóa 20-30 dùng kèm tấm nối 20-30 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút F30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút F30-NEO
F30-NEO
(Cao su nitrile)
A-315023931.50.239
F30-2.10
Đạt chuẩn RoHS
N/A
1.25
(31.6)
0.40
(10.1)
3.1 lbs
(1.4 Kg)
7.0
(3.18)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút F30-SIT
F30-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150239S31.50.239S
F30-2.20
Đạt chuẩn RoHS
N/A
1.25
(31.6)
0.40
(10.1)
3.1 lbs
(1.4 Kg)
7.0
(3.18)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F30-P60
A-F30-P60
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)
N/A
1.25
(31.6)
0.40
(10.1)
3.1 lbs
(1.4 Kg)
7.0
(3.18)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F30-P30
A-F30-P30
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)**
N/A
1.25
(31.6)
0.40
(10.1)
3.1 lbs
(1.4 Kg)
7.0
(3.18)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F30-P50
A-F30-P50
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)**
N/A
1.25
(31.6)
0.40
(10.1)
3.1 lbs
(1.4 Kg)
7.0
(3.18)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút F30 kèm đầu nối 20-30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F30-NEO/1PC đầu nối liền khối
F30-NEO/1PC
(đầu nối liền khối)
(Cao su nitrile)
A-3250036A32.50.036A
F30-2.10.02AD
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
1.25
(31.6)
0.70
(17.8)
3.1 lbs
(1.4 Kg)
7.0
(3.18)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
F30-SIT/1PC đầu nối liền khối
F30-SIT/1PC
(đầu nối liền khối)
(Silicone trong suốt)
A-3250036SA32.50.036SA
F30-2.20.02AD
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
1.25
(31.6)
0.70
(17.8)
3.1 lbs
(1.4 Kg)
7.0
(3.18)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút F30 kèm tấm nối 20-30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút F30-NEO/FIT/SCREEN
F30-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-3250036F30-2.30.02AF
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
1.25
(31.6)
0.70
(17.8)
3.1 lbs
(1.4 Kg)
7.0
(3.18)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút F30-SIT/FIT/SCREEN
F30-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3250036SF30-2.20.02AF
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
1.25
(31.6)
0.70
(17.8)
3.1 lbs
(1.4 Kg)
7.0
(3.18)
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Đầu nối cho giác hút F30
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 20-30
Đầu nối 20-30
A-3150196
31.50.196
02AF
Với giá treo SLSA-1, dùng đầu chuyển HSHN5 hai đầu ren ngoài 5 mm.Đầu chuyển HSHN5 hai đầu ren ngoài 5 mm
Giá treo SLSA-1
Với giá treo SLSA-2, dùng đầu chuyển hai đầu ren trong G 1/8″ HS18G-18FG.Đầu chuyển HS18G-18FG hai đầu ren trong G 1/8″
Giá treo SLSA-2
Vòng gia cường silicone 20-30
Vòng gia cường silicone 20-30
A-0101084
01.01.084S
Đạt chuẩn RoHS
Vòng gia cường 20-30 dùng kèm đầu nối 20-30 ở trên. Chỉ cần kéo giãn, lồng vào là khớp vào vị trí. Có sẵn kèm theo các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Tấm nối 20-30
Tấm nối 20-30
A-3150141
31.50.141
Với giá treo SLSA-1, dùng đầu chuyển HSHN5 hai đầu ren ngoài 5 mm.Đầu chuyển HSHN5 hai đầu ren ngoài 5 mm
Giá treo SLSA-1
Với giá treo SLSA-2, dùng đầu chuyển hai đầu ren trong G 1/8″ HS18G-18FG.Đầu chuyển HS18G-18FG hai đầu ren trong G 1/8″
Giá treo SLSA-2
Vòng đệm khóa 20-30
Vòng đệm khóa 20-30
A-3150140
31.50.140
Vòng đệm khóa 20-30 dùng kèm tấm nối 20-30 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
Giá treo SLSA-1
Giá treo SLSA-2
Giác hút F40
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút F40-NEO
F40-NEO
(Cao su nitrile)
A-3150129P31.50.129P
F40-2.30
N/A
1.66
(42.1)
0.50
(12.7)
4.89 lbs
(2.22 Kg)
11
(4.99)
Giá treo SLSA-2
Giác hút F40-SIT
F40-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150129S31.50.129S
F40-2.20
Đạt chuẩn RoHS
N/A
1.66
(42.1)
0.50
(12.7)
4.89 lbs
(2.22 Kg)
11
(4.99)
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F40-P60
A-F40-P60
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)
N/A
1.66
(42.1)
0.50
(12.7)
4.89 lbs
(2.22 Kg)
11
(4.99)
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F40-P30
A-F40-P30
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)**
N/A
1.66
(42.1)
0.50
(12.7)
4.89 lbs
(2.22 Kg)
11
(4.99)
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F40-P50
A-F40-P50
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)**
N/A
1.66
(42.1)
0.50
(12.7)
4.89 lbs
(2.22 Kg)
11
(4.99)
Giá treo SLSA-2
Giác hút F40 kèm đầu nối 40/30-2/BL30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F40-NEO/1PC đầu nối liền khối
F40-NEO/1PC
(đầu nối liền khối)
(Cao su nitrile)
A-3150018PA31.50.018PA
F40-2.30.04AA
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
ren trong
1.66
(42.1)
0.80
(20.3)
4.89
(2.22)
11
(4.99)
Giá treo SLSA-2
F40-SIT/1PC đầu nối liền khối
F40-SIT/1PC
(đầu nối liền khối)
(Silicone trong suốt)
A-3150018SA31.50.018SA
F40-2.20.04AA
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
ren trong
1.66
(42.1)
0.80
(20.3)
4.89
(2.22)
11
(4.99)
Giá treo SLSA-2
Giác hút F40 kèm tấm nối 40
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút F40-NEO/FIT/SCREEN
F40-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-3150018P31.50.018P
F40-2.30-04AG
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
ren trong
1.66
(42.1)
0.90
(22.9)
4.89
(2.22)
11
(4.99)
Giá treo SLSA-2
Giác hút F40-SIT/FIT/SCREEN
F40-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150018S31.50.018S
F40-2.20-04AG
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
ren trong
1.66
(42.1)
0.90
(22.9)
4.89
(2.22)
11
(4.99)
Giá treo SLSA-2
Đầu nối cho giác hút F40
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 40/30-2/BL30
Đầu nối 40/30-2/BL30
A-3250001
32.50.001
04AG
Đầu nối 40/30-2/BL30 dùng kèm vòng gia cường 40. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″ NPS.
Giá treo SLSA-2
Vòng gia cường silicone 40
Vòng gia cường silicone 40
A-0101085
01.01.085S
Đạt chuẩn RoHS
Vòng gia cường 40 dùng kèm đầu nối 40/30-2/BL30 ở trên. Chỉ cần kéo giãn, lồng vào là khớp vào vị trí. Có sẵn kèm theo các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Giá treo SLSA-2
Tấm nối 40
Tấm nối 40
A-3150143
31.50.143
Tấm nối 40 dùng kèm vòng đệm khóa 40. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
Giá treo SLSA-2
Vòng đệm khóa 40
Vòng đệm khóa 40
A-3150142
31.50.142
Vòng đệm khóa 40 dùng kèm tấm nối 40 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
Giá treo SLSA-2
Giác hút F50
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút F50-NEO
F50-NEO
(Cao su nitrile)
A-3150130P31.50.130P
F50-2.30
Đạt chuẩn RoHS
N/A
2.10
(53.3)
0.70
(17.7)
9.33 lbs
(4.23 Kg)
21
(9.53)
Giá treo SLSA-2
Giác hút F50-SIT
F50-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150130S31.50.130S
F50-2.20
Đạt chuẩn RoHS
N/A
2.10
(53.3)
0.70
(17.7)
9.33 lbs
(4.23 Kg)
21
(9.53)
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F50-P60
A-F50-P60
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)
N/A
2.10
(53.3)
0.70
(17.7)
9.33 lbs
(4.23 Kg)
21
(9.53)
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F50-P30
A-F50-P30
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)**
N/A
2.10
(53.3)
0.70
(17.7)
9.33 lbs
(4.23 Kg)
21
(9.53)
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F50-P50
A-F50-P50
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)**
N/A
2.10
(53.3)
0.70
(17.7)
9.33 lbs
(4.23 Kg)
21
(9.53)
Giá treo SLSA-2
Giác hút F50 kèm đầu nối 50
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F50-NEO/1PC đầu nối liền khối
F50-NEO/1PC
(đầu nối liền khối)
(Cao su nitrile)
A-3150019PA31.50.019PA
F50-2.30.05AG
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
ren trong
2.10
(53.3)
1.10
(27.9)
9.33 lbs
(4.23 Kg)
21
(9.53)
Giá treo SLSA-2
F50-SIT/1PC đầu nối liền khối
F50-SIT/1PC
(đầu nối liền khối)
(Silicone trong suốt)
A-3150019SA31.50.019SA
F50-2.20.05AG
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
ren trong
2.10
(53.3)
1.10
(27.9)
9.33 lbs
(4.23 Kg)
21
(9.53)
Giá treo SLSA-2
Giác hút F50 kèm tấm nối 50
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút F50-NEO/FIT/SCREEN
F50-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-3150019P31.50.019P
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
ren trong
2.10
(53.3)
1.00
(25.4)
9.33 lbs
(4.23 Kg)
21
(9.53)
Giá treo SLSA-2
Giác hút F50-SIT/FIT/SCREEN
F50-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150019S31.50.019S
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
ren trong
2.10
(53.3)
1.00
(25.4
9.33 lbs
(4.23 Kg)
21
(9.53)
Giá treo SLSA-2
Đầu nối cho giác hút F50
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 50/50-2
Đầu nối 50/50-2
A-05AG
05AG
(Thay cho
A-3250002)
32.50.002
Đầu nối 50/50-2 dùng kèm vòng gia cường 50. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
Giá treo SLSA-2
Đầu nối A-05AG-18M-G
A-05AG-18M-G
Đầu nối A-05AG-18m-G dùng kèm vòng gia cường 50. Đầu nối này vặn được vào mọi giá treo SLSA-2 thông qua đầu nối HS18G-18F-G.
Giá treo SLSA-2
Vòng gia cường silicone 50
Vòng gia cường silicone 50
A-0101086
01.01.086S
Đạt chuẩn RoHS
Vòng gia cường 50 dùng kèm đầu nối 50/50-2 ở trên. Chỉ cần kéo giãn, lồng vào là khớp vào vị trí. Có sẵn kèm theo các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Giá treo SLSA-2
Tấm nối 50
Tấm nối 50
A-3150145
31.50.145
Tấm nối 50 dùng kèm vòng đệm khóa 50. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
Giá treo SLSA-2
Vòng đệm khóa 50
Vòng đệm khóa 50
A-3150144
31.50.144
Vòng đệm khóa 50 dùng kèm tấm nối 50 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
Giá treo SLSA-2
Giác hút F75
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút F75-NEO
F75-NEO
(Cao su nitrile)
A-3150131PF75.30W
Đạt chuẩn RoHS
N/A
3.02
(76.5)
0.60
(15.2)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
Giá treo SLSA-2
Giác hút F75-SIT
F75-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150131SF75.20.W
Đạt chuẩn RoHS
N/A
3.02
(76.5)
0.60
(15.2)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F75-P50
A-F75-P50
(Urethane 50)
N/A
3.02
(76.5)
0.60
(15.2)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F75-P60
A-F75-P60
(Urethane 60)
N/A
3.02
(76.5)
0.60
(15.2)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F75-NM
A-F75-NM
(NOMATHANE®)
Đạt chuẩn RoHS
N/A
3.02
(76.5)
0.60
(15.2)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
Giá treo SLSA-2
Giác hút F75 kèm tấm nối 75
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút F75-NEO kèm tấm nối
F75-NEO/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Cao su nitrile)
A-3150037P31.50.037P
N/A
3.02
(76.5)
0.60
(15.2)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
Giá treo SLSA-2
Giác hút F75-SIT kèm tấm nối
F75-SIT/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Silicone trong suốt)
A-3150037S31.50.037S
N/A
3.02
(76.5)
0.60
(15.2)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F75-P50 kèm tấm nối
A-F75-P50/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Urethane 50)
A-F75-P50-W
N/A
3.02
(76.5)
0.60
(15.2)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F75-P60 kèm tấm nối
A-F75-P60/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Urethane 60)
A-F75-P60-W
N/A
3.02
(76.5)
0.60
(15.2)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F75-NM-W
A-F75-NM-W
(NOMATHANE®)
N/A
3.02
(76.5)
0.60
(15.2)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
Giá treo SLSA-2
Giác hút F75 kèm đầu nối 75
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút F75-NEO/FIT/SCREEN 1/8
F75-NEO/FIT/SCREEN 1/8
(Cao su nitrile)
A-3250032P32.50.032P
F75.30.07UA
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
ren trong
3.02
(77.0)
0.80
(20.3)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
Giá treo SLSA-2
Giác hút F75-SIT/FIT/SCREEN 1/8
F75-SIT/FIT/SCREEN 1/8
(Silicone trong suốt)
A-3250032S32.50.032S
F75.20.07UA
Đạt chuẩn RoHS
G 1/8″
ren trong
3.02
(77.0)
0.80
(20.3)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F75-P50/FIT/SCREEN 1/8
A-F75-P50/FIT/SCREEN 1/8
(Urethane 50)
A-F75-P50-FIT
G 1/8″
ren trong
3.02
(77.0)
0.80
(20.3)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F75-P60/FIT/SCREEN 1/8
A-F75-P60/FIT/SCREEN 1/8
(Urethane 60)
A-F75-P60-FIT
G 1/8″
ren trong
3.02
(77.0)
0.80
(20.3)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
Giá treo SLSA-2
Giác hút A-F75-NM-FIT
A-F75-NM-FIT
(NOMATHANE®)
G 1/8″
ren trong
3.02
(77.0)
0.80
(20.3)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
Giá treo SLSA-2
Đầu nối cho giác hút F75
Ghi chú
Giá treo
Tấm nối 75 1/8
Tấm nối 75 1/8
A-3150043
31.50.043
Tấm nối 75 1/8 được gắn chìm trong phần cao su của giác hút dòng 75, giúp giữ cố định Đầu nối 75 1/8″.
Giá treo SLSA-2
Đầu nối 75 1/8″
Đầu nối 75 1/8″
A-3250006
32.50.006
07UA
Đầu nối 75 1/8″ có cổng giữa ren trong 1/8″, kèm cổng ren trong M5 (10/32) tùy chọn, thường dùng làm cổng thổi nhả.
Giá treo SLSA-2
Giác hút F110
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút F110-NEO
F110-NEO
(Cao su nitrile)
A-3150132PF110.30.W
Đạt chuẩn RoHS
N/A
4.30
(109.2)
0.8
(20.3)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
Giá treo SLSA-3
Giác hút F110-SIT
F110-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150132SF110.20.W
Đạt chuẩn RoHS
N/A
4.30
(109.2)
0.8
(20.3)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
Giá treo SLSA-3
Giác hút A-F110-P50
A-F110-P50
(Urethane 50)
N/A
4.30
(109.2)
0.8
(20.3)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
Giá treo SLSA-3
Giác hút A-F110-P60
A-F110-P60
(Urethane 60)
N/A
4.30
(109.2)
0.8
(20.3)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
Giá treo SLSA-3
Giác hút F110 kèm tấm nối 110
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút F110-NEO kèm tấm nối
F110-NEO/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Cao su nitrile)
A-3150038P31.50.038P
N/A
4.30
(109.2)
0.8
(20.3)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
Giá treo SLSA-3
Giác hút F110-SIT kèm tấm nối
F110-SIT/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Silicone trong suốt)
A-3150038S31.50.038S
N/A
4.30
(109.2)
0.8
(20.3)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
Giá treo SLSA-3
Giác hút A-F110-P50 kèm tấm nối
A-F110-P50/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Urethane 50)
A-F110-P50-W
N/A
4.30
(109.2)
0.8
(20.3)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
Giá treo SLSA-3
Giác hút A-F110-P60 kèm tấm nối
A-F110-P60/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Urethane 60)
A-F110-P60-W
N/A
4.30
(109.2)
0.8
(20.3)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
Giá treo SLSA-3
Giác hút F110 kèm đầu nối 110
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút F110-NEO/FIT/SCREEN
F110-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-3150021P31.50.021P
F110.30.11UA
Đạt chuẩn RoHS
G 1/2″
ren trong
4.30
(109.2)
1.0
(25.4)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
Giá treo SLSA-3
Giác hút F110-SIT/FIT/SCREEN
F110-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150021S31.50.021S
F110.20.11UA
Đạt chuẩn RoHS
G 1/2″
ren trong
4.30
(109.2)
1.0
(25.4)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
Giá treo SLSA-3
Giác hút F110-P50/FIT/SCREEN
F110-P50/FIT/SCREEN
(Urethane 50)
A-F110-P50-FIT
G 1/2″
ren trong
4.30
(109.2)
1.0
(25.4)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
Giá treo SLSA-3
Giác hút F110-P60/FIT/SCREEN
F110-P60/FIT/SCREEN
(Urethane 60)
A-F110-P60-FIT
G 1/2″
ren trong
4.30
(109.2)
1.0
(25.4)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
Giá treo SLSA-3
Đầu nối cho giác hút F110
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 110 1/2″
Đầu nối 110 1/2″
A-3250007
32.50.007
11UA
Đầu nối 110 1/2″ có cổng giữa ren trong 1/2″, kèm cổng ren trong NPSF 1/8″ tùy chọn, thường dùng làm cổng thổi nhả.
Giá treo SLSA-3
Tấm nối 110
Tấm nối 110
A-3150044
31.50.044
Tấm nối 110 được gắn chìm trong phần cao su của giác hút dòng 110, giúp giữ cố định Đầu nối 110 1/2″.
Giá treo SLSA-3
Giác hút F150
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút F150-NEO
F150-NEO
(Cao su nitrile)
A-3150133PF150.30.W
Đạt chuẩn RoHS
N/A
6.13
(155.6)
1.0
(25.4)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
Giá treo SLSA-3
Giác hút F150-SIT
F150-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150133SF150.20.W
Đạt chuẩn RoHS
N/A
6.13
(155.6)
1.0
(25.4)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
Giá treo SLSA-3
Giác hút F150-P50
F150-P50
(Urethane 50)
A-F150-P50
N/A
6.13
(155.6)
1.0
(25.4)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
Giá treo SLSA-3
Giác hút F150-P60
F150-P60
(Urethane 60)
A-F150-P60
N/A
6.13
(155.6)
1.0
(25.4)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
Giá treo SLSA-3
Giác hút F150 kèm tấm nối 150
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút F150-NEO kèm tấm nối
F150-NEO/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Cao su nitrile)
A-3150039P
31.50.039P
N/A
6.13
(155.6)
1.0
(25.4)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
Giá treo SLSA-3
Giác hút F150-SIT kèm tấm nối
F150-SIT/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Silicone trong suốt)
A-3150039S31.50.039S
N/A
6.13
(155.6)
1.0
(25.4)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
Giá treo SLSA-3
Giác hút F150-P50 kèm tấm nối
F150-P50/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Urethane 50)
A-F150-P50-W
N/A
6.13
(155.6)
1.0
(25.4)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
Giá treo SLSA-3
Giác hút F150-P60 kèm tấm nối
F150-P60/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Urethane 60)
A-F150-P60-W
N/A
6.13
(155.6)
1.0
(25.4)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
Giá treo SLSA-3
Giác hút F150 kèm đầu nối 150
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Giác hút F150-NEO/FIT/SCREEN
F150-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-3150022P31.50.022P
F150.30.15UA
Đạt chuẩn RoHS
G 1/2″
ren trong
6.13
(155.6)
1.3
(33)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
Giá treo SLSA-3
Giác hút F150-SIT/FIT/SCREEN
F150-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150022S31.50.022S
F150.20.15UA
Đạt chuẩn RoHS
G 1/2″
ren trong
6.13
(155.6)
1.3
(33)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
Giá treo SLSA-3
Giác hút F150-P50/FIT/SCREEN
F150-P50/FIT/SCREEN
(Urethane 50)
A-F150-P50-FIT
G 1/2″
ren trong
6.13
(155.6)
1.3
(33)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
Giá treo SLSA-3
Giác hút F150-P60/FIT/SCREEN
F150-P60/FIT/SCREEN
(Urethane 60)
A-F150-P60-FIT
G 1/2″
ren trong
6.13
(155.6)
1.3
(33)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
Giá treo SLSA-3
Đầu nối cho giác hút F150
Ghi chú
Giá treo
Tấm nối 150
Tấm nối 150
A-3150045
31.50.045
Tấm nối 150 được gắn chìm trong phần cao su của giác hút dòng 150, giúp giữ cố định Đầu nối 150 1/2″.
Giá treo SLSA-3
Đầu nối 150 1/2″
Đầu nối 150 1/2″
A-3250008
32.50.008
Đầu nối 150 1/2″ có cổng giữa ren trong 1/2″, kèm cổng ren trong NPSF 1/8″ tùy chọn, thường dùng làm cổng thổi nhả.
Giá treo SLSA-3

* Tất cả giác hút trên có kích thước và hình dạng giống hệt giác hút kiểu P-Style. Bản vẽ kích thước thể hiện kích thước giác hút khi chưa chịu tải, theo số liệu của P-Style.
** Đây là giác hút đặc biệt, có thể cần đặt số lượng tối thiểu (vui lòng liên hệ để biết thêm).

Ren G (BSPP) và ren NPTRen “G” còn gọi là ren BSPP, được dùng phổ biến trên toàn thế giới cho các ứng dụng chân không.
Giác hút phẳng dòng F của ANVER
Giác hút phẳng dòng F
Giác hút phẳng có gân dòng F
Giác hút phẳng dòng F nhiều kích thước
Thông tin sản phẩm khác

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn