Vật liệu giác hút
Rất phù hợp cho bề mặt phẳng, nơi cần dịch chuyển tối thiểu để giữ nguyên vùng hút, và để đỡ vật liệu mềm dẻo. Có các cỡ từ 0.65 đến 6.13 inch (16.6 đến 155.6mm).
Ảnh
sản phẩm
Mô tả và mã hàng
ANVER, P-Series
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do*
in.
(mm)
Chiều cao
tự do*
in.
(mm)
Tải nâng ngang
ở 24 in. Hg
(609.6mm Hg)
[hệ số an toàn 2:1]
lb
(kg)
Lực kéo tách
ở 27 in. Hg
(685.8mm Hg)
[hệ số an toàn 1:1]
lb
(kg)
Giá treo có
bộ bù mức
Giác hút F15
F15-NEO
(Cao su nitrile)
A-315012531.50.125
F15.10

N/A
0.62
(15.8)
0.47
(12.0)
1.1 lbs
(0.49 Kg)
2.47
(1.12)
F15-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150125S31.50.125S
F15.20

N/A
0.62
(15.8)
0.47
(12.0)
1.1 lbs
(0.49 Kg)
2.47
(1.12)
Giác hút F15 kèm đầu nối 10-15
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F15-NEO/FITTING
(kèm đầu nối)
(Cao su nitrile)
A-315001431.50.014
F15.10.01AC

M5 ren ngoài
0.62
(15.8)
0.6
(14.0)
1.1 lbs
(0.49 Kg)
2.47
(1.12)
F15-SIT/FITTING
(kèm đầu nối)
(Silicone trong suốt)
A-3150014S31.50.014S
F15.20.01AC

M5 ren ngoài
0.62
(15.8)
0.6
(14.0)
1.1 lbs
(0.49 Kg)
2.47
(1.12)
Đầu nối cho giác hút F15
Ghi chú
Đầu nối khác
Giá treo
Đầu nối BM5 ren ngoài M5
Thay cho
đầu nối 10-15
A-3107030
31.07.030
01AC
Đầu nối BM5 ren ngoài M5 là đầu nối ren ngoài 5 mm cải tiến, có O-ring giữ cố định, thay cho đầu nối cũ 10-15 ren ngoài M5. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi
giá treo SLSA-1.
Đầu nối 10-32
ren ngoài UNF
BM10-32
01AC
Đầu nối 10-32 ren ngoài UNF là đầu nối ren ngoài 10-32 UNF, vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1. Lắp được cho tất cả các giác hút dùng đầu nối 10-15 ở trên, nhưng là bản ren 10-32 UNF. Có O-ring giữ cố định để kín chân không. Đây là đầu nối thay thế thông dụng ở thị trường Bắc Mỹ.
Giác hút F20
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F20-NEO
(Cao su nitrile)
A-315012631.50.126
F20.10

N/A
0.87
(22.1)
0.30
(7.6)
1.87 lbs
(0.8 Kg)
4.2
(1.91)
F20-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150126S31.50.126S
F20.20

N/A
0.87
(22.1)
0.30
(7.6)
1.87 lbs
(0.8 Kg)
4.2
(1.91)
A-F20-P60
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)
N/A
0.87
(22.1)
0.30
(7.6)
1.87 lbs
(0.8 Kg)
4.2
(1.91)
A-F20-P30
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)**
N/A
0.87
(22.1)
0.30
(7.6)
1.87 lbs
(0.8 Kg)
4.2
(1.91)
A-F20-P50
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)**
N/A
0.87
(22.1)
0.30
(7.6)
1.87 lbs
(0.8 Kg)
4.2
(1.91)
Giác hút F20 kèm đầu nối 20-30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F20-NEO/1PC
(đầu nối liền khối)
(Cao su nitrile)
A-3150015A31.50.015A
F20.10.02AD

G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
0.87
(22.1)
0.70
(17.8)
1.87 lbs
(0.85 Kg)
4.2
(1.91)
F20-SIT/1PC
(đầu nối liền khối)
(Silicone trong suốt)
A-3150015SA31.50.015SA
F20.20.02AD

G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
0.87
(22.1)
0.70
(17.8)
1.87 lbs
(0.85 Kg)
4.2
(1.91)
Giác hút F20 kèm tấm nối 20-30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F20-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-315001531.50.015
F20.10.02AF
G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
0.87
(22.1)
0.70
(17.8)
1.87 lbs
(0.85 Kg)
4.2
(1.91)
F20-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150015S31.50.015S
F20.20.02AF

G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
0.87
(22.1)
0.70
(17.8)
1.87 lbs
(0.85 Kg)
4.2
(1.91)
Đầu nối cho giác hút F20
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 20-30
A-3150196
31.50.196
02AF
Vòng gia cường silicone 20-30
A-0101084
01.01.084S

Vòng gia cường 20-30 dùng kèm đầu nối 20-30 ở trên. Chỉ cần kéo giãn, lồng vào là khớp vào vị trí. Có sẵn kèm theo các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Tấm nối 20-30
A-3150141
31.50.141
Vòng đệm khóa 20-30
A-3150140
31.50.140
Vòng đệm khóa 20-30 dùng kèm tấm nối 20-30 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
Giác hút F25
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F25-NEO
(Cao su nitrile)
A-315012731.50.127
F25.10

N/A
1.08
(27.5)
0.37
(9.4)
2.49 lbs
(1.1 Kg)
5.6
(2.54)
F25-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150127S31.50.127S
F25.20

N/A
1.08
(27.5)
0.37
(9.4)
2.49 lbs
(1.1 Kg)
5.6
(2.54)
A-F25-P60
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)
N/A
1.08
(27.5)
0.37
(9.4)
2.49 lbs
(1.13 Kg)
5.6
(2.54)
A-F25-P30
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)**
N/A
1.08
(27.5)
0.37
(9.4))
2.49 lbs
(1.13 Kg)
5.6
(2.54)
A-F25-P50
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)**
N/A
1.08
(27.5)
0.37
(9.4)
2.49 lbs
(1.13 Kg)
5.6
(2.54)
Giác hút F25 kèm đầu nối 20-30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F25-NEO/1PC
(đầu nối liền khối)
(Cao su nitrile)
A-3150016A31.50.016A
F25.10.02AF

G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
1.08
(27.5)
0.70
(17.8)
2.49 lbs
(1.13 Kg)
5.6
(2.54)
F25-SIT/1PC
(đầu nối liền khối)
(Silicone trong suốt)
A-3150016SA31.50.016SA
F25.20.02AF

G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
1.08
(27.5)
0.70
(17.8)
2.49 lbs
(1.13 Kg)
5.6
(2.54)
Giác hút F25 kèm tấm nối 20-30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F25-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-315001631.50.016
G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
1.08
(27.5)
0.70
(17.8)
2.49 lbs
(1.13 Kg)
5.6
(2.54)
F25-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150016S31.50.016S

G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
1.08
(27.5)
0.70
(17.8)
2.49 lbs
(1.13 Kg)
5.6
(2.54)
Đầu nối cho giác hút F25
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 20-30
A-3150196
31.50.196
02AF
Vòng gia cường silicone 20-30
A-0101084
01.01.084S

Vòng gia cường 20-30 dùng kèm đầu nối 20-30 ở trên. Chỉ cần kéo giãn, lồng vào là khớp vào vị trí. Có sẵn kèm theo các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Tấm nối 20-30
A-3150141
31.50.141
Vòng đệm khóa 20-30
A-3150140
31.50.140
Vòng đệm khóa 20-30 dùng kèm tấm nối 20-30 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
Giác hút F30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F30-NEO
(Cao su nitrile)
A-315023931.50.239
F30-2.10

N/A
1.25
(31.6)
0.40
(10.1)
3.1 lbs
(1.4 Kg)
7.0
(3.18)
F30-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150239S31.50.239S
F30-2.20

N/A
1.25
(31.6)
0.40
(10.1)
3.1 lbs
(1.4 Kg)
7.0
(3.18)
A-F30-P60
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)
N/A
1.25
(31.6)
0.40
(10.1)
3.1 lbs
(1.4 Kg)
7.0
(3.18)
A-F30-P30
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)**
N/A
1.25
(31.6)
0.40
(10.1)
3.1 lbs
(1.4 Kg)
7.0
(3.18)
A-F30-P50
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)**
N/A
1.25
(31.6)
0.40
(10.1)
3.1 lbs
(1.4 Kg)
7.0
(3.18)
Giác hút F30 kèm đầu nối 20-30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F30-NEO/1PC
(đầu nối liền khối)
(Cao su nitrile)
A-3250036A32.50.036A
F30-2.10.02AD

G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
1.25
(31.6)
0.70
(17.8)
3.1 lbs
(1.4 Kg)
7.0
(3.18)
F30-SIT/1PC
(đầu nối liền khối)
(Silicone trong suốt)
A-3250036SA32.50.036SA
F30-2.20.02AD

G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
1.25
(31.6)
0.70
(17.8)
3.1 lbs
(1.4 Kg)
7.0
(3.18)
Giác hút F30 kèm tấm nối 20-30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F30-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-3250036F30-2.30.02AF

G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
1.25
(31.6)
0.70
(17.8)
3.1 lbs
(1.4 Kg)
7.0
(3.18)
F30-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3250036SF30-2.20.02AF

G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
1.25
(31.6)
0.70
(17.8)
3.1 lbs
(1.4 Kg)
7.0
(3.18)
Đầu nối cho giác hút F30
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 20-30
A-3150196
31.50.196
02AF
Vòng gia cường silicone 20-30
A-0101084
01.01.084S

Vòng gia cường 20-30 dùng kèm đầu nối 20-30 ở trên. Chỉ cần kéo giãn, lồng vào là khớp vào vị trí. Có sẵn kèm theo các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Tấm nối 20-30
A-3150141
31.50.141
Vòng đệm khóa 20-30
A-3150140
31.50.140
Vòng đệm khóa 20-30 dùng kèm tấm nối 20-30 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
Giác hút F40
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F40-NEO
(Cao su nitrile)
A-3150129P31.50.129P
F40-2.30
N/A
1.66
(42.1)
0.50
(12.7)
4.89 lbs
(2.22 Kg)
11
(4.99)
F40-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150129S31.50.129S
F40-2.20

N/A
1.66
(42.1)
0.50
(12.7)
4.89 lbs
(2.22 Kg)
11
(4.99)
A-F40-P60
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)
N/A
1.66
(42.1)
0.50
(12.7)
4.89 lbs
(2.22 Kg)
11
(4.99)
A-F40-P30
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)**
N/A
1.66
(42.1)
0.50
(12.7)
4.89 lbs
(2.22 Kg)
11
(4.99)
A-F40-P50
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)**
N/A
1.66
(42.1)
0.50
(12.7)
4.89 lbs
(2.22 Kg)
11
(4.99)
Giác hút F40 kèm đầu nối 40/30-2/BL30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F40-NEO/1PC
(đầu nối liền khối)
(Cao su nitrile)
A-3150018PA31.50.018PA
F40-2.30.04AA

G 1/8″
ren trong
1.66
(42.1)
0.80
(20.3)
4.89
(2.22)
11
(4.99)
F40-SIT/1PC
(đầu nối liền khối)
(Silicone trong suốt)
A-3150018SA31.50.018SA
F40-2.20.04AA

G 1/8″
ren trong
1.66
(42.1)
0.80
(20.3)
4.89
(2.22)
11
(4.99)
Giác hút F40 kèm tấm nối 40
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F40-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-3150018P31.50.018P
F40-2.30-04AG

G 1/8″
ren trong
1.66
(42.1)
0.90
(22.9)
4.89
(2.22)
11
(4.99)
F40-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150018S31.50.018S
F40-2.20-04AG

G 1/8″
ren trong
1.66
(42.1)
0.90
(22.9)
4.89
(2.22)
11
(4.99)
Đầu nối cho giác hút F40
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 40/30-2/BL30
A-3250001
32.50.001
04AG
Đầu nối 40/30-2/BL30 dùng kèm vòng gia cường 40. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi
giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″ NPS.
Vòng gia cường silicone 40
A-0101085
01.01.085S

Vòng gia cường 40 dùng kèm đầu nối 40/30-2/BL30 ở trên. Chỉ cần kéo giãn, lồng vào là khớp vào vị trí. Có sẵn kèm theo các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Tấm nối 40
A-3150143
31.50.143
Tấm nối 40 dùng kèm vòng đệm khóa 40. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi
giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
Vòng đệm khóa 40
A-3150142
31.50.142
Vòng đệm khóa 40 dùng kèm tấm nối 40 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
Giác hút F50
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F50-NEO
(Cao su nitrile)
A-3150130P31.50.130P
F50-2.30

N/A
2.10
(53.3)
0.70
(17.7)
9.33 lbs
(4.23 Kg)
21
(9.53)
F50-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150130S31.50.130S
F50-2.20

N/A
2.10
(53.3)
0.70
(17.7)
9.33 lbs
(4.23 Kg)
21
(9.53)
A-F50-P60
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)
N/A
2.10
(53.3)
0.70
(17.7)
9.33 lbs
(4.23 Kg)
21
(9.53)
A-F50-P30
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)**
N/A
2.10
(53.3)
0.70
(17.7)
9.33 lbs
(4.23 Kg)
21
(9.53)
A-F50-P50
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)**
N/A
2.10
(53.3)
0.70
(17.7)
9.33 lbs
(4.23 Kg)
21
(9.53)
Giác hút F50 kèm đầu nối 50
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F50-NEO/1PC
(đầu nối liền khối)
(Cao su nitrile)
A-3150019PA31.50.019PA
F50-2.30.05AG

G 1/8″
ren trong
2.10
(53.3)
1.10
(27.9)
9.33 lbs
(4.23 Kg)
21
(9.53)
F50-SIT/1PC
(đầu nối liền khối)
(Silicone trong suốt)
A-3150019SA31.50.019SA
F50-2.20.05AG

G 1/8″
ren trong
2.10
(53.3)
1.10
(27.9)
9.33 lbs
(4.23 Kg)
21
(9.53)
Giác hút F50 kèm tấm nối 50
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F50-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-3150019P31.50.019P

G 1/8″
ren trong
2.10
(53.3)
1.00
(25.4)
9.33 lbs
(4.23 Kg)
21
(9.53)
F50-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150019S31.50.019S

G 1/8″
ren trong
2.10
(53.3)
1.00
(25.4
9.33 lbs
(4.23 Kg)
21
(9.53)
Đầu nối cho giác hút F50
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 50/50-2
A-05AG
05AG
(Thay cho
A-3250002)
32.50.002
Đầu nối 50/50-2 dùng kèm vòng gia cường 50. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi
giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
A-05AG-18M-G
Đầu nối A-05AG-18m-G dùng kèm vòng gia cường 50. Đầu nối này vặn được vào mọi
giá treo SLSA-2 thông qua đầu nối HS18G-18F-G.
Vòng gia cường silicone 50
A-0101086
01.01.086S

Vòng gia cường 50 dùng kèm đầu nối 50/50-2 ở trên. Chỉ cần kéo giãn, lồng vào là khớp vào vị trí. Có sẵn kèm theo các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Tấm nối 50
A-3150145
31.50.145
Tấm nối 50 dùng kèm vòng đệm khóa 50. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi
giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
Vòng đệm khóa 50
A-3150144
31.50.144
Vòng đệm khóa 50 dùng kèm tấm nối 50 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
Giác hút F75
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F75-NEO
(Cao su nitrile)
A-3150131PF75.30W

N/A
3.02
(76.5)
0.60
(15.2)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
F75-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150131SF75.20.W

N/A
3.02
(76.5)
0.60
(15.2)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
A-F75-P50
(Urethane 50)
N/A
3.02
(76.5)
0.60
(15.2)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
A-F75-P60
(Urethane 60)
N/A
3.02
(76.5)
0.60
(15.2)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
A-F75-NM
(NOMATHANE®)

N/A
3.02
(76.5)
0.60
(15.2)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
Giác hút F75 kèm tấm nối 75
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F75-NEO/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Cao su nitrile)
A-3150037P31.50.037P
N/A
3.02
(76.5)
0.60
(15.2)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
F75-SIT/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Silicone trong suốt)
A-3150037S31.50.037S
N/A
3.02
(76.5)
0.60
(15.2)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
A-F75-P50/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Urethane 50)
A-F75-P50-W
N/A
3.02
(76.5)
0.60
(15.2)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
A-F75-P60/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Urethane 60)
A-F75-P60-W
N/A
3.02
(76.5)
0.60
(15.2)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
A-F75-NM-W
(NOMATHANE®)
N/A
3.02
(76.5)
0.60
(15.2)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
Giác hút F75 kèm đầu nối 75
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F75-NEO/FIT/SCREEN 1/8
(Cao su nitrile)
A-3250032P32.50.032P
F75.30.07UA

G 1/8″
ren trong
3.02
(77.0)
0.80
(20.3)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
F75-SIT/FIT/SCREEN 1/8
(Silicone trong suốt)
A-3250032S32.50.032S
F75.20.07UA

G 1/8″
ren trong
3.02
(77.0)
0.80
(20.3)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
A-F75-P50/FIT/SCREEN 1/8
(Urethane 50)
A-F75-P50-FIT
G 1/8″
ren trong
3.02
(77.0)
0.80
(20.3)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
A-F75-P60/FIT/SCREEN 1/8
(Urethane 60)
A-F75-P60-FIT
G 1/8″
ren trong
3.02
(77.0)
0.80
(20.3)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
A-F75-NM-FIT
(NOMATHANE®)
G 1/8″
ren trong
3.02
(77.0)
0.80
(20.3)
26.6 lbs
(12.1 Kg)
60
(27.22)
Đầu nối cho giác hút F75
Ghi chú
Giá treo
Tấm nối 75 1/8
A-3150043
31.50.043
Tấm nối 75 1/8 được gắn chìm trong phần cao su của giác hút dòng 75, giúp giữ cố định Đầu nối 75 1/8″.
Đầu nối 75 1/8″
A-3250006
32.50.006
07UA
Đầu nối 75 1/8″ có cổng giữa ren trong 1/8″, kèm cổng ren trong M5 (10/32) tùy chọn, thường dùng làm cổng thổi nhả.
Giác hút F110
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F110-NEO
(Cao su nitrile)
A-3150132PF110.30.W

N/A
4.30
(109.2)
0.8
(20.3)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
F110-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150132SF110.20.W

N/A
4.30
(109.2)
0.8
(20.3)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
A-F110-P50
(Urethane 50)
N/A
4.30
(109.2)
0.8
(20.3)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
A-F110-P60
(Urethane 60)
N/A
4.30
(109.2)
0.8
(20.3)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
Giác hút F110 kèm tấm nối 110
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F110-NEO/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Cao su nitrile)
A-3150038P31.50.038P
N/A
4.30
(109.2)
0.8
(20.3)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
F110-SIT/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Silicone trong suốt)
A-3150038S31.50.038S
N/A
4.30
(109.2)
0.8
(20.3)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
A-F110-P50/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Urethane 50)
A-F110-P50-W
N/A
4.30
(109.2)
0.8
(20.3)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
A-F110-P60/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Urethane 60)
A-F110-P60-W
N/A
4.30
(109.2)
0.8
(20.3)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
Giác hút F110 kèm đầu nối 110
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F110-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-3150021P31.50.021P
F110.30.11UA

G 1/2″
ren trong
4.30
(109.2)
1.0
(25.4)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
F110-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150021S31.50.021S
F110.20.11UA

G 1/2″
ren trong
4.30
(109.2)
1.0
(25.4)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
F110-P50/FIT/SCREEN
(Urethane 50)
A-F110-P50-FIT
G 1/2″
ren trong
4.30
(109.2)
1.0
(25.4)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
F110-P60/FIT/SCREEN
(Urethane 60)
A-F110-P60-FIT
G 1/2″
ren trong
4.30
(109.2)
1.0
(25.4)
55.6 lbs
(25.2 Kg)
125
(56.7)
Đầu nối cho giác hút F110
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 110 1/2″
A-3250007
32.50.007
11UA
Đầu nối 110 1/2″ có cổng giữa ren trong 1/2″, kèm cổng ren trong NPSF 1/8″ tùy chọn, thường dùng làm cổng thổi nhả.
Tấm nối 110
A-3150044
31.50.044
Tấm nối 110 được gắn chìm trong phần cao su của giác hút dòng 110, giúp giữ cố định Đầu nối 110 1/2″.
Giác hút F150
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F150-NEO
(Cao su nitrile)
A-3150133PF150.30.W

N/A
6.13
(155.6)
1.0
(25.4)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
F150-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150133SF150.20.W

N/A
6.13
(155.6)
1.0
(25.4)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
F150-P50
(Urethane 50)
A-F150-P50
N/A
6.13
(155.6)
1.0
(25.4)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
F150-P60
(Urethane 60)
A-F150-P60
N/A
6.13
(155.6)
1.0
(25.4)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
Giác hút F150 kèm tấm nối 150
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F150-NEO/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Cao su nitrile)
A-3150039P
31.50.039P
N/A
6.13
(155.6)
1.0
(25.4)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
F150-SIT/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Silicone trong suốt)
A-3150039S31.50.039S
N/A
6.13
(155.6)
1.0
(25.4)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
F150-P50/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Urethane 50)
A-F150-P50-W
N/A
6.13
(155.6)
1.0
(25.4)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
F150-P60/CON PLATE
(kèm tấm nối)
(Urethane 60)
A-F150-P60-W
N/A
6.13
(155.6)
1.0
(25.4)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
Giác hút F150 kèm đầu nối 150
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Chiều cao
tự do
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
F150-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-3150022P31.50.022P
F150.30.15UA

G 1/2″
ren trong
6.13
(155.6)
1.3
(33)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
F150-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150022S31.50.022S
F150.20.15UA

G 1/2″
ren trong
6.13
(155.6)
1.3
(33)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
F150-P50/FIT/SCREEN
(Urethane 50)
A-F150-P50-FIT
G 1/2″
ren trong
6.13
(155.6)
1.3
(33)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
F150-P60/FIT/SCREEN
(Urethane 60)
A-F150-P60-FIT
G 1/2″
ren trong
6.13
(155.6)
1.3
(33)
100 lbs
(45 Kg)
240
(109)
Đầu nối cho giác hút F150
Ghi chú
Giá treo
Tấm nối 150
A-3150045
31.50.045
Tấm nối 150 được gắn chìm trong phần cao su của giác hút dòng 150, giúp giữ cố định Đầu nối 150 1/2″.
Đầu nối 150 1/2″
A-3250008
32.50.008
Đầu nối 150 1/2″ có cổng giữa ren trong 1/2″, kèm cổng ren trong NPSF 1/8″ tùy chọn, thường dùng làm cổng thổi nhả.
* Tất cả giác hút trên có kích thước và hình dạng giống hệt giác hút kiểu P-Style. Bản vẽ kích thước thể hiện kích thước giác hút khi chưa chịu tải, theo số liệu của P-Style.
** Đây là giác hút đặc biệt, có thể cần đặt số lượng tối thiểu (vui lòng liên hệ để biết thêm).
 | Ren “G” còn gọi là ren BSPP, được dùng phổ biến trên toàn thế giới cho các ứng dụng chân không. |