Vật liệu giác hút
Rất phù hợp khi hút trên bề mặt cong hoặc không đều, hoặc khi nâng ngang qua góc và cạnh. Có các cỡ từ 0.65 đến 2.10 inch (16.5 đến 53.0mm).
Ảnh sản phẩm
Mô tả và mã hàng
ANVER, P-Series
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do*
in.
(mm)
Đường kính
nén tối đa*
in.
(mm)
Chiều cao
tự do*
in.
(mm)
Chiều cao
khi nén*
in.
(mm)
Tải nâng ngang
ở 24 in. Hg
(609.6mm Hg)
[hệ số an toàn 2:1]
lb
(kg)
Lực kéo tách
ở 27 in. Hg
(685.8mm Hg)
[hệ số an toàn 1:1]
lb
(kg)
Giá treo có
bộ bù mức
Giác hút D15
D15-NEO
(Cao su nitrile) A-3150135
31.50.135
D15-2.10

N/A
0.65
(16.5)
0.78
(20.0)
0.65
(16.5)
0.49
(12.4)
1.1 lbs
(0.50 Kg)
2.47
(1.12)
D15-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150135S
31.50.135S
D15-2.20

N/A
0.65
(16.5)
0.78
(20.0)
0.65
(16.5)
0.49
(12.4)
1.1 lbs
(0.50 Kg)
2.47
(1.12)
Giác hút D15 kèm đầu nối
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
D15-NEO/FITTING
(kèm đầu nối)
(Cao su nitrile)
A-3150010
31.50.010
D15-2.20.01AC

M5 ren ngoài
0.65
(16.5)
0.78
(20.0)
1.01
(25.5)
0.85
(21.6)
1.1 lbs
(0.50 Kg)
2.47
(1.12)
D15-SIT/FITTING
(kèm đầu nối)
(Silicone trong suốt)
A-3150010S
31.50.010S
D15-2.20.01AC

M5 ren ngoài
0.65
(16.5)
0.78
(20.0)
1.01
(25.5)
0.85
(21.6)
1.1 lbs
(0.50 Kg)
2.47
(1.12)
Đầu nối cho giác hút D15
Ghi chú
Đầu nối khác
Giá treo
Đầu nối BM5 ren ngoài M5
Thay cho
đầu nối 10-15
A-3107030
31.07.030
01AC
Đầu nối BM5 ren ngoài M5 là đầu nối ren ngoài 5 mm cải tiến, có O-ring giữ cố định, thay cho đầu nối cũ 10-15 ren ngoài M5. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi
giá treo SLSA-1.
Đầu nối 10-32
ren ngoài UNF
BM10-32
01AC
Đầu nối 10-32 ren ngoài UNF là đầu nối ren ngoài 10-32 UNF, vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1. Lắp được cho tất cả các giác hút dùng đầu nối 10-15 ở trên, nhưng là bản ren 10-32 UNF. Có O-ring giữ cố định để kín chân không. Đây là đầu nối thay thế thông dụng ở thị trường Bắc Mỹ.
Giác hút D20
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
D20-NEO
(Cao su nitrile)
A-3150136
31.50.136
D20-2.10

N/A
0.90
(22.0)
1.10
(28.0)
0.50
(13.0)
0.38
(9.7)
1.8 lbs
(0.82 Kg)
4.00
(1.8)
D20-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150136S
31.50.136S
D20-2.20

N/A
0.90
(22.0)
1.10
(28.0)
0.50
(13.0)
0.38
(9.7)
1.8 lbs
(0.82 Kg)
4.00
(1.8)
Giác hút D20 kèm đầu nối 20-30
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
D20-NEO/1PC
(đầu nối liền khối)
(Cao su nitrile)
A-3150011A
31.50.011A
D20-2.10.02AF

G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
0.90
(22.0)
1.10
(28.0)
0.90
(23.0)
0.78
(19.8)
1.8 lbs
(0.82 Kg)
4.00
(1.81)
D20-SIT/1PC
(đầu nối liền khối)
(Silicone trong suốt)
A-3150011SA
31.50.011SA
D20-2.20.02AF

G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
0.90
(22.0)
1.10
(28.0)
0.90
(23.0)
0.78
(19.8)
1.8 lbs
(0.82 Kg)
4.00
(1.81)
Giác hút D20 kèm tấm nối 20-30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
D20-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-3150011
31.50.011

G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
0.90
(22.0)
1.10
(28.0)
0.80
(21.0)
0.68
(17.1)
1.8 lbs
(0.82 Kg)
4.00
(1.81)
D20-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150011S
31.50.011S

G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
0.90
(22.0)
1.10
(28.0)
0.80
(21.0)
0.68
(17.1)
1.8 lbs
(0.82 Kg)
4.00
(1.81)
Đầu nối cho giác hút D20
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 20-30
A-3150196
31.50.196
02AF
Vòng gia cường silicone 20-30
A-0101084
01.01.084S

Vòng gia cường 20-30 dùng kèm đầu nối 20-30 ở trên. Chỉ cần kéo giãn, lồng vào là khớp vào vị trí. Có sẵn kèm theo các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Tấm nối 20-30
A-3150141
31.50.141

Vòng đệm khóa 20-30
A-3150140
31.50.140

Vòng đệm khóa 20-30 dùng kèm tấm nối 20-30 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
Giác hút D30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
D30-NEO
(Cao su nitrile)
A-3150137
31.50.137
D30-2.10

N/A
1.30
(32.0)
1.57
(40.0)
0.75
(19.0)
0.53
(13.5)
3.1 lbs
(1.41 Kg)
7.00
(3.18)
D30-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150137S
31.50.137S
D30-2.20

N/A
1.30
(32.0)
1.57
(40.0)
0.75
(19.0)
0.53
(13.5)
3.1 lbs
(1.41 Kg)
7.00
(3.18)
Giác hút D30 kèm đầu nối 20-30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
D30-NEO/1PC
(đầu nối liền khối)
(Cao su nitrile)
A-3150012A
31.50.012A
D30-2.10.02AF

G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
1.30
(32.0)
1.57
(40.0)
1.12
(28.0)
0.99
(25.1)
3.1 lbs
(1.41 Kg)
7.00
(3.18)
D30-SIT/1PC
(đầu nối liền khối)
(Silicone trong suốt)
A-3150012SA
31.50.012SA
D30-2.20.02AF

G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
1.30
(32.0)
1.57
(40.0)
1.12
(28.0)
0.99
(25.1)
3.1 lbs
(1.41 Kg)
7.00
(3.18)
Giác hút D30 kèm tấm nối 20-30
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
D30-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-3150012
31.50.012

G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
1.30
(32.0)
1.57
(40.0)
1.10
(27.0)
0.93
(23.6)
3.1 lbs
(1.41 Kg)
7.00
(3.18)
D30-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150012S
31.50.012S

G 1/8″ ren ngoài
M5 ren trong
1.30
(32.0)
1.57
(40.0)
1.10
(27.0)
0.93
(23.6)
3.1 lbs
(1.41 Kg)
7.00
(3.18)
Đầu nối cho giác hút D30
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 20-30
A-3150196
31.50.196
02AF
Vòng gia cường silicone 20-30
A-0101084
01.01.084S

Vòng gia cường 20-30 dùng kèm đầu nối 20-30 ở trên. Chỉ cần kéo giãn, lồng vào là khớp vào vị trí. Có sẵn kèm theo các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Tấm nối 20-30
A-3150141
31.50.141

Vòng đệm khóa 20-30
A-315014031.50.140

Vòng đệm khóa 20-30 dùng kèm tấm nối 20-30 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
Giác hút D50
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
D50-NEO
(Cao su nitrile)
A-3150138
31.50.138
D50.10

N/A
2.10
(53.0)
2.40
(61.0)
1.22
(31.0)
0.99
(25.1)
9.8 lbs
(4.44 Kg)
22.00
(9.98)
D50-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150138S
31.50.138S
D50.20

N/A
2.10
(53.0)
2.40
(61.0)
1.22
(31.0)
0.99
(25.1)
9.8 lbs
(4.44 Kg)
22.00
(9.98)
Giác hút D50 kèm đầu nối 50/50-2
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
D50-NEO/1PC
(đầu nối liền khối)
(Cao su nitrile)
A-3150013A
31.50.013A
D50.10.05AG

G 1/8″
ren trong
2.10
(53.0)
2.40
(61.0)
1.60
(40.0)
1.39
(35.3)
9.8 lbs
(4.44 Kg)
22.00
(9.98)
D50-SIT/1PC
(đầu nối liền khối)
(Silicone trong suốt)
A-3150013SA
31.50.013SA
D50.20.05AG

G 1/8″
ren trong
2.10
(53.0)
2.40
(61.0)
1.60
(40.0)
1.39
(35.3)
9.8 lbs
(4.44 Kg)
22.00
(9.98)
Giác hút D50 kèm tấm nối 50
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do
Đường kính
tối đa
Chiều cao
tự do
Chiều cao
khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
D50-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-3150013
31.50.013

G 1/8″
ren trong
2.10
(53.0)
2.40
(61.0)
1.60
(40.0)
1.39
(35.1)
9.8 lbs
(4.44 Kg)
22.00
(9.98)
D50-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150013S
31.50.013S

G 1/8″
ren trong
2.10
(53.0)
2.40
(61.0)
1.60
(40.0)
1.39
(35.1)
9.8 lbs
(4.44 Kg)
22.00
(9.98)
Đầu nối cho giác hút D50
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 50/50-2
A-05AG
05AG
(Thay cho
A-3250002)
32.50.002
Đầu nối 50/50-2 dùng kèm vòng gia cường 50. Đầu nối 50/50-2 vặn trực tiếp được vào mọi
giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
A-05AG-18M-G
Đầu nối A-05AG-18m-G dùng kèm vòng gia cường 50. Đầu nối này vặn được vào mọi
giá treo SLSA-2 thông qua đầu nối HS18G-18F-G.
Vòng gia cường silicone 50
A-0101086
01.01.086S

Vòng gia cường 50 dùng kèm đầu nối 50/50-2 ở trên. Chỉ cần kéo giãn, lồng vào là khớp vào vị trí. Có sẵn kèm theo các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Tấm nối 50
A-3150145
31.50.145

Tấm nối 50 dùng kèm vòng đệm khóa 50. Tấm nối 50 A-3150145 vặn trực tiếp được vào mọi
giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
Vòng đệm khóa 50
A-3150144
31.50.144

Vòng đệm khóa 50 dùng kèm tấm nối 50 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
* Tất cả giác hút trên có kích thước và hình dạng giống hệt giác hút kiểu P-Style. Bản vẽ kích thước thể hiện kích thước giác hút khi chưa chịu tải, theo số liệu của P-Style. Thông số ở cột “khi nén” rất quan trọng để bảo đảm mọi chi tiết lắp vừa, và là kích thước thực của giác hút khi bị nén hoàn toàn (ép phẳng) trên vật nâng phẳng. (Chênh lệch này không đáng kể ở dòng F.) Giác hút càng lớn thì đường kính nở ra càng nhiều. Mức chân không thấp hơn sẽ giảm độ nén (độ ép phẳng) này; tuy vậy khi thiết kế vẫn phải chừa đủ chỗ cho chiều cao tự do của giác hút.
 | Ren “G” còn gọi là ren BSPP, được dùng phổ biến trên toàn thế giới cho các ứng dụng chân không. |