Giác hút chân không P-Series: giác hút xếp B 1,5 nếp
Vật liệu giác hút- Vật liệu tiêu chuẩn là cao su nitrile và silicone (ghi dưới từng mã hàng).
- Thông tin thêm về vật liệu: xem trang vật liệu giác hút.
Rất phù hợp khi cần bù mức trên vật có hình dạng không đều, khi có chuyển động lệch theo phương đứng, khi hút bề mặt cong hoặc khi tách các phôi mỏng. Có các cỡ từ 0.40 đến 6.10 inch (11 đến 156 mm).
Lưu ý: mở ảnh thu nhỏ trong bảng để xem ảnh lớn cùng chi tiết và thông số.
Ảnh
sản phẩm
Mô tả và mã hàng
ANVER và P-Series
Cỡ ren
kết nối
Đường kính
tự do*
in.
(mm)
Đường kính
khi nén*
in.
(mm)
Chiều cao
tự do*
in.
(mm)
Chiều cao
khi nén*
in.
(mm)
Tải nâng ngang
ở 24 in. Hg
(609.6mm Hg)
[hệ số an toàn 2:1]
Lực kéo tách
ở 27 in. Hg
(685.8mm Hg)
[hệ số an toàn 1:1]
lb
(kg)
Giá treo có
bộ bù mức
Giác hút A-B5
Ảnh sẽ bổ sung
A-B5.10
(Cao su nitrile)
A-315028631.50.286
N/A
0.24
(6.2)
0.26
(6.5)
0.36
(9.2)
0.27
(6.9)
80
gam
0.4
(0.18)
A-B5.20
(Silicone)
A-3150286S31.50.286S
N/A
0.24
(6.2)
0.26
(6.5)
0.36
(9.2)
0.27
(6.9)
80
gam
0.4
(0.18)
Giác hút A-B5 kèm đầu nối
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Ảnh sẽ bổ sung
A-B5.10.01AB
(Cao su nitrile)
A-325008232.50.082
M5 ren ngoài
0.24
(6.2)
0.26
(6.5)
0.71
(18.1)
0.62
(15.8)
80
gam
0.4
(0.18)
A-B5.20.01AB
(Silicone)
A-3250082S32.50.082S
M5 ren ngoài
0.24
(6.2)
0.26
(6.5)
0.71
(18.1)
0.62
(15.8)
80
gam
0.4
(0.18)
Giác hút A-B8
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Ảnh sẽ bổ sung
A-B8.10
(Cao su nitrile)
A-315028731.50.287
N/A
0.33
(8.4)
0.38
(9.6)
0.47
(11.9)
0.30
(7.6)
169
gam
0.84
(0.38)
A-B8.20
(Silicone)
A-3150287S31.50.287S
N/A
0.33
(8.4)
0.38
(9.6)
0.47
(11.9)
0.30
(7.6)
169
gam
0.84
(0.38)
Giác hút A-B8 kèm đầu nối
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
Ảnh sẽ bổ sung
A-B8.10.01AB
(Cao su nitrile)
A-325008332.50.083
M5 ren ngoài
0.33
(8.4)
0.38
(9.6)
0.76
(19.4)
0.59
(15.1)
169
gam
0.84
(0.38)
A-B8.20.01AB
(Silicone)
A-3250083S32.50.083S
M5 ren ngoài
0.33
(8.4)
0.38
(9.6)
0.76
(19.4)
0.59
(15.1)
169
gam
0.84
(0.38)
Giác hút B10
B10-NEO
(Cao su nitrile)
A-315010131.50.101

N/A
0.43
(11.0)
0.43
(11.0)
0.67
(17.0)
0.52
(13.2)
220
gam
1.1
(0.50)
B10-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150101S31.50.101S

N/A
0.43
(11.0)
0.43
(11.0)
0.67
(17.0)
0.52
(13.2)
220
gam
1.1
(0.50)
Giác hút B10 kèm đầu nối
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B10-NEO/FIT
(Cao su nitrile)
A-315002331.50.023

M5 ren ngoài
0.43
(11.0)
0.43
(11.0)
1.00
(25.0)
0.92
(23.4)
220
gam
1.1
(0.50)
B10-SIT/FIT
(Silicone trong suốt)
A-3150023S31.50.023S

M5 ren ngoài
0.43
(11.0)
0.43
(11.0)
1.00
(25.0)
0.92
(23.4)
220
gam
1.1
(0.50)
Giác hút B10-2
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B10-2-NEO
(Cao su nitrile)
A-B10-2.10
B10-2.10
N/A
0.43
(11.0)
0.43
(11.0)
0.67
(17.0)
0.52
(13.2)
220
gam
1.1
(0.50)
B10-2-SIT
(Silicone trong suốt)
A-B10-2.20
B10-2.20
N/A
0.43
(11.0)
0.43
(11.0)
0.67
(17.0)
0.52
(13.2)
220
gam
1.1
(0.50)
Giác hút B10-2 kèm đầu nối
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B10-2-NEO/FIT
(Cao su nitrile)
A-B10-2.10.01AC
B10-2.10-01AC
M5 ren ngoài
0.43
(11.0)
0.43
(11.0)
1.00
(25.0)
0.92
(23.4)
220
gam
1.1
(0.50)
B10-2-SIT/FIT
(Silicone trong suốt)
A-B10-2.20.01AC
B10-2.20-01AC
M5 ren ngoài
0.43
(11.0)
0.43
(11.0)
1.00
(25.0)
0.92
(23.4)
220
gam
1.1
(0.50)
Đầu nối cho giác hút B10
Ghi chú
Đầu nối khác
Giá treo
Đầu nối BM5 ren ngoài M5
Thay cho
đầu nối 10-15
A-3107030
31.07.030
01AC
Đầu nối BM5 ren ngoài M5 là đầu nối ren ngoài 5 mm cải tiến, có vòng O-ring giữ cố định, thay cho đầu nối 10-15 ren ngoài M5 đời cũ. Đầu nối này cho phép vặn trực tiếp vào bất kỳ
giá treo SLSA-1.
Đầu nối 10-32 UNF ren ngoài
BM10-32
01AC
Đầu nối 10-32 UNF ren ngoài là đầu nối ren ngoài 10-32 UNF. Đầu nối này cho phép vặn trực tiếp vào bất kỳ giá treo SLSA-1. Lắp được cho mọi giác hút dùng đầu nối 10-15 ở trên, nhưng là phiên bản ren 10-32 UNF. Có vòng O-ring giữ cố định để kín chân không. Là đầu nối thay thế phổ biến ở thị trường Bắc Mỹ.
Giác hút B15
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B15-NEO
(Cao su nitrile)
A-315023031.50.230
B15-2.10

N/A
0.60
(16.0)
0.65
(16.5)
0.80
(20.0)
0.59
(14.8)
0.89 lbs
(0.40 Kg)
2.0
(0.91)
B15-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150230S31.50.230S
B15-2.20

N/A
0.60
(16.0)
0.65
(16.5)
0.80
(20.0)
0.59
(14.8)
0.89 lbs
(0.40 Kg)
2.0
(0.91)
Giác hút B15 kèm đầu nối
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B15-NEO/FIT
(Cao su nitrile)
A-325003732.50.037
B15-2.10.01AC

M5 ren ngoài
0.60
(16.0)
0.65
(16.5)
1.00
(28.0)
0.79
(20.1)
0.89 lbs
(0.40 Kg)
2.0
(0.91)
B15-SIT/FIT
(Silicone trong suốt)
A-3250037S32.50.037S
B15-2.20-01AC

M5 ren ngoài
0.60
(16.0)
0.65
(16.5)
1.00
(28.0)
0.79
(20.1)
0.89 lbs
(0.40 Kg)
2.0
(0.91)
Đầu nối cho giác hút B15
Ghi chú
Đầu nối khác
Giá treo
Đầu nối BM5 ren ngoài M5
Thay cho
đầu nối 10-15
A-3107030
31.07.030
01AC
Đầu nối BM5 ren ngoài M5 là đầu nối ren ngoài 5 mm cải tiến, có vòng O-ring giữ cố định, thay cho đầu nối 10-15 ren ngoài M5 đời cũ. Đầu nối này cho phép vặn trực tiếp vào bất kỳ
giá treo SLSA-1.
Đầu nối 10-32 UNF ren ngoài
BM10-32
01AC
Đầu nối 10-32 UNF ren ngoài là đầu nối ren ngoài 10-32 UNF. Đầu nối này cho phép vặn trực tiếp vào bất kỳ
giá treo SLSA-1. Có vòng O-ring giữ cố định. Là đầu nối thay thế phổ biến ở Bắc Mỹ.
Giác hút B20
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B20-NEO
(Cao su nitrile)
A-315010331.50.103
B20.10

N/A
0.90
(22)
0.90
(22)
0.80
(19.0)
0.49
(21.5)
1.38 lbs
(0.63 Kg)
3.1
(1.41)
B20-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150103S31.50.103S
B20.20

N/A
0.90
(22)
0.90
(22)
0.80
(19.0)
0.49
(12.5)
1.38 lbs
(0.63 Kg)
3.1
(1.41)
A-B20-P60
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)
N/A
0.90
(22)
0.90
(22)
0.80
(19.0)
0.49
(12.5)
1.38 lbs
(0.63 Kg)
3.1
(1.41)
Giác hút B20 kèm đầu nối 20-30
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B20-NEO/1PC FIT
(Cao su nitrile)
A-3150025A31.50.025A
B20.10.02AD

G 1/8″ ren ngoài
và M5 ren trong
0.90
(22.0)
0.85
(21.5)
1.10
(29.0)
0.79
(20.1)
1.38 lbs
(0.63 Kg)
3.1
(1.41)
B20-SIT/1PC FIT
(Silicone trong suốt)
A-3150025SA31.50.025SA
B20.20.02AD

G 1/8″ ren ngoài
và M5 ren trong
0.90
(22.0)
0.85
(21.5)
1.10
(29.0)
0.79
(20.1)
1.38 lbs
(0.63 Kg)
3.1
(1.41)
Giác hút B20 kèm tấm kết nối 20-30
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B20-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-315002531.50.025
B20.10.02AF

G 1/8″ ren ngoài
và M5 ren trong
0.90
(22.0)
0.85
(21.5)
1.00
(26.0)
0.69
(17.5)
1.38 lbs
(0.63 Kg)
3.1
(1.41)
B20-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150025S31.50.025S
B20.20.02AF

G 1/8″ ren ngoài
và M5 ren trong
0.90
(22.0)
0.85
(21.5)
1.00
(26.0)
0.69
(17.5)
1.38 lbs
(0.63 Kg)
3.1
(1.41)
Đầu nối cho giác hút B20
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 20-30
A-3150196
31.50.196
02AF

| Với giá treo SLSA-1, dùng đầu chuyển hai đầu ren ngoài 5 mm HSHN5. (ren trong M5) |  |
| Với giá treo SLSA-2, dùng đầu chuyển hai đầu ren trong G 1/8″ HS18G-18FG. (ren ngoài G 1/8″) |  |
Vòng gia cường
silicone 20/30
A-0101084
01.01.084S

Vòng gia cường 20/30 dùng với Đầu nối 20-30. Chỉ cần kéo giãn lồng vào và gài khớp vào vị trí. Đi kèm các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Tấm kết nối 20-30
A-315014131.50.141

| Với giá treo SLSA-1, dùng đầu chuyển hai đầu ren ngoài 5 mm HSHN5. (ren trong M5) |  |
| Với giá treo SLSA-2, dùng đầu chuyển hai đầu ren trong G 1/8″ HS18G-18FG. (ren ngoài G 1/8″) |  |
Vòng đệm khoá 20-30
A-3150140
31.50.140

Vòng đệm khoá 20-30 dùng với Tấm kết nối 20-30. Chi tiết này ép vào từ phía dưới.
Giác hút B30
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B30-NEO
(Cao su nitrile)
A-315010431.50.104
B30.10

N/A
1.30
(33)
1.34
(34.0)
1.0
(25.4)
0.55
(14.0)
2.67 lbs
(1.2 Kg)
6.0
(2.72)
B30-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150104S31.50.104S
B30.20

N/A
1.30
(33)
1.34
(34.0)
1.0
(25.4)
0.55
(14.0)
2.67 lbs
(1.2 Kg)
6.0
(2.72)
A-B30-P60
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)
N/A
1.30
(33)
1.34
(34.0)
1.0
(25.4)
0.55
(14.0)
2.67 lbs
(1.2 Kg)
6.0
(2.72)
Giác hút B30 kèm đầu nối 20-30
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B30-NEO/1PC FIT
(Cao su nitrile)
A-3150026A31.50.026A
B30.10.02AD

G 1/8″ ren ngoài
và M5 ren trong
1.30
(33)
1.34
(34.0)
1.30
(33)
0.9
(22.9)
2.67 lbs
(1.2 Kg)
6.0
(2.72)
B30-SIT/1PC FIT
(Silicone trong suốt)
A-3150026SA31.50.026SA
B30.20.02AD

G 1/8″ ren ngoài
và M5 ren trong
1.30
(33)
1.34
(34.0)
1.30
(33)
0.9
(22.9)
2.67 lbs
(1.2 Kg)
6.0
(2.72)
Giác hút B30 kèm tấm kết nối 20-30
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B30-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-315002631.50.026AF

G 1/8″ ren ngoài
và M5 ren trong
1.30
(33)
1.34
(34.0)
1.30
(33)
1.05
(26.7)
4.0 lbs
(1.8 Kg)
4.70
(2.13)
B30-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150026S31.50.026SAF

G 1/8″ ren ngoài
và M5 ren trong
1.30
(33)
1.34
(34.0)
1.30
(33)
1.05
(26.7)
4.0 lbs
(1.8 Kg)
4.70
(2.13)
Đầu nối cho giác hút B30
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 20-30
A-3150196
31.50.196
02AF

| Với giá treo SLSA-1, dùng đầu chuyển hai đầu ren ngoài 5 mm HSHN5. (ren trong M5) |  |
| Với giá treo SLSA-2, dùng đầu chuyển hai đầu ren trong G 1/8″ HS18G-18FG. (ren ngoài G 1/8″) |  |
Vòng gia cường
silicone 20/30
A-0101084
01.01.084S

Vòng gia cường 20/30 dùng với Đầu nối 20-30. Chỉ cần kéo giãn lồng vào và gài khớp vào vị trí. Đi kèm các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Tấm kết nối 20-30
A-3150141
31.50.141

| Với giá treo SLSA-1, dùng đầu chuyển hai đầu ren ngoài 5 mm HSHN5. (ren trong M5) |  |
| Với giá treo SLSA-2, dùng đầu chuyển hai đầu ren trong G 1/8″ HS18G-18FG. (ren ngoài G 1/8″) |  |
Vòng đệm khoá 20-30
A-3150140
31.50.140

Vòng đệm khoá 20-30 dùng với Tấm kết nối 20-30. Chi tiết này ép vào từ phía dưới.
Giác hút B40
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B40-NEO
(Cao su nitrile)
A-315010531.50.105
B40.10

N/A
1.7
(43.2)
1.8
(46)
1.10
(28.0)
0.55
(14)
4.88 lbs
(2.2 Kg)
11.0
(5.0)
B40-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150105S31.50.105S
B40.20

N/A
1.7
(43.2)
1.8
(46)
1.10
(28.0)
0.55
(14)
4.88 lbs
(2.2 Kg)
11.0
(5.0)
A-B40-P60
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)
N/A
1.7
(43.2)
1.8
(46)
1.10
(28.0)
0.55
(14)
4.88 lbs
(2.2 Kg)
11.0
(5.0)
Giác hút B40 kèm đầu nối 40/30-2/BL30
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B40-NEO/1PC FIT
(Cao su nitrile)
A-3150027A31.50.027A
B40.10.04AA

G 1/8″ ren trong
1.7
(43.2)
1.8
(46)
1.40
(35.6)
1.00
(25.4)
4.88 lbs
(2.2 Kg)
11.0
(5.0)
B40-SIT/1PC FIT
(Silicone trong suốt)
A-3150027SA31.50.027SA
B40.20.04AA

G 1/8″ ren trong
1.7
(43.2)
1.8
(46)
1.40
(35.6)
1.00
(25.4)
4.88 lbs
(2.2 Kg)
11.0
(5.0)
Giác hút B40 kèm tấm kết nối 40
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B40-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-315002731.50.027
B40.10.04AG

G 1/8″ ren trong
1.7
(43.2)
1.8
(46)
1.40
(35.6)
1.00
(25.4)
4.88 lbs
(2.2 Kg)
11.0
(5.0)
B40-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3150027S31.50.027S
B40.20.04AG

G 1/8″ ren trong
1.7
(43.2)
1.8
(46)
1.40
(35.6)
1.00
(25.4)
4.88 lbs
(2.2 Kg)
11.0
(5.0)
Đầu nối cho giác hút B40
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 40/30-2/BL30
A-3250001
32.50.001
04AG

Đầu nối 40/30-2/BL30 dùng Vòng gia cường 40. Đầu nối này cho phép vặn trực tiếp vào bất kỳ
giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″. (ren trong G 1/8″)
Vòng gia cường
silicone 40
A-0101085
01.01.085S

Vòng gia cường 40 dùng với Đầu nối 40/30-2/BL30. Chỉ cần kéo giãn lồng vào và gài khớp vào vị trí. Đi kèm các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Tấm kết nối 40
A-3150143
31.50.143

Tấm kết nối 40 dùng Vòng đệm khoá 40. Đầu nối này cho phép vặn trực tiếp vào bất kỳ
giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″. (ren trong G 1/8″)
Vòng đệm khoá 40
A-3150142
31.50.142

Vòng đệm khoá 40 dùng với Tấm kết nối 40. Chi tiết này ép vào từ phía dưới.
Giác hút B50
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B50-NEO
(Cao su nitrile)
A-3150233P31.50.233P
B50.30

N/A
2.00
(52.0)
2.1
(53.3)
1.40
(35.5)
0.88
(22.4)
8.0 lbs
(3.6 Kg)
18.0
(8.16)
B50-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150233S31.50.233S
B50.20

N/A
2.00
(52.0)
2.1
(53.3)
1.40
(35.5)
0.88
(22.4)
8.0 lbs
(3.6 Kg)
18.0
(8.16)
A-B50-P60
(Polyurethane đàn hồi nhiệt)
N/A
2.00
(52.0)
2.1
(53.3)
1.40
(35.5)
0.88
(22.4)
8.0 lbs
(3.6 Kg)
18.0
(8.16)
Giác hút B50 kèm đầu nối 50
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B50-NEO/1PC FIT
(Cao su nitrile)
A-3250035PA32.50.035PA
B50.30.05AA

G 1/8″ ren trong
2.00
(52.0)
2.12
(53.8)
1.70
(43.2)
1.23
(31.2)
8.0 lbs
(3.6 Kg)
18.0
(8.16)
B50-SIT/1PC FIT
(Silicone trong suốt)
A-3250035SA32.50.035SA
B50.20.05AA

G 1/8″ ren trong
2.00
(52.0)
2.12
(53.8)
1.70
(43.2)
1.23
(31.2)
8.0 lbs
(3.6 Kg)
18.0
(8.16)
Giác hút B50 kèm tấm kết nối 50
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B50-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-3250035P32.50.035P
B50.30.05AG

G 1/8″ ren trong
2.00
(52.0)
2.12
(53.8)
1.70
(43.2)
1.23
(31.2)
8.0 lbs
(3.6 Kg)
18.0
(8.16)
B50-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3250035S32.50.035S
B50.20.05AG

G 1/8″ ren trong
2.00
(52.0)
2.12
(53.8)
1.70
(43.2)
1.23
(31.2)
8.0 lbs
(3.6 Kg)
18.0
(8.16)
Đầu nối cho giác hút B50
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 50/50-2
A-05AG
05AG
(Thay cho A-3250002)
32.50.002
Đầu nối 50/50-2 dùng với Vòng gia cường 50. Đầu nối này cho phép vặn trực tiếp vào bất kỳ
giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″. (ren trong G 1/8″)
A-05AG-18M-G
Đầu nối A-05AG-18m-G dùng với Vòng gia cường 50. Đầu nối này cho phép vặn vào bất kỳ
giá treo SLSA-2 qua đầu nối HS18G-18F-G .
Vòng gia cường
silicone 50
A-0101086
01.01.086S

Vòng gia cường 50 dùng với Đầu nối 50/50-2. Chỉ cần kéo giãn lồng vào và gài khớp vào vị trí. Đi kèm các giác hút dùng đầu nối liền khối.
Tấm kết nối 50
A-3150145
31.50.145

Tấm kết nối 50 dùng Vòng đệm khoá 50. Đầu nối này cho phép vặn trực tiếp vào bất kỳ
giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″. (ren trong G 1/8″)
Vòng đệm khoá 50
A-3150144
31.50.144

Vòng đệm khoá 50 dùng với Tấm kết nối 50. Chi tiết này ép vào từ phía dưới.
Giác hút B75
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B75-NEO
(Cao su nitrile)
A-3250096P31.50.096P
B75.30.W

N/A
3.10
(78.0)
3.21
(81.5)
1.50
(38)
1.2
(30.5)
22 lbs
(10 Kg)
50
(22.68)
B75-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3250096S31.50.096S
B75.20.W

N/A
3.10
(78.0)
3.21
(81.5)
1.50
(38)
1.2
(30.5)
22 lbs
(10 Kg)
50
(22.68)
Giác hút B75 kèm tấm kết nối 75
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B75-NEO/CON PLATE
(Cao su nitrile)
A-3150096P31.50.096P
N/A
3.10
(78.0)
3.21
(81.5)
1.50
(37.0)
1.2
(30.5)
22 lbs
(10 Kg)
50.00
(22.68)
B75-SIT/CON PLATE
(Silicone trong suốt)
A-3150096S31.50.096S
N/A
3.10
(78.0)
3.21
(81.5)
1.50
(37.0)
1.2
(30.5)
22 lbs
(10 Kg)
50.00
(22.68)
Giác hút B75 kèm đầu nối 75
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B75-NEO/FIT/SCREEN
(Cao su nitrile)
A-3250023P32.50.023P
B75.30.07UA

G 1/8″ ren trong
3.10
(78.0)
3.21
(81.5)
2.00
(50.8)
1.75
(44.5)
22 lbs
(10 Kg)
50.00
(22.68)
B75-SIT/FIT/SCREEN
(Silicone trong suốt)
A-3250023S32.50.023S
B75.20.07UA

G 1/8″ ren trong
3.10
(78.0)
3.21
(81.5)
2.00
(50.8)
1.75
(44.5)
22 lbs
(10 Kg)
50.00
(22.68)
Đầu nối cho giác hút B75
Ghi chú
Giá treo
Tấm kết nối 75 1/8
A-3150043
31.50.043

Tấm kết nối 75 1/8 được gắn chìm trong phần cao su của giác hút dòng 75, để Đầu nối 75 1/8″ được giữ chắc tại chỗ.
Đầu nối 75 1/8″
A-3250006
32.50.006
07UA

Đầu nối 75 1/8″ có cổng kết nối ren trong 1/8″ ở tâm, kèm cổng ren trong M5 (10/32) tuỳ chọn, thường dùng làm cổng thổi nhả. (ren trong G 1/8″)
Giác hút B110
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B110-NEO
(Cao su nitrile)
A-3150108P31.50.035P
B110.30.W

N/A
4.63
(118)
4.53
(115)
2.14
(54.3)
0.76
(19.3)
45 lbs
(20 Kg)
103
(46.72)
B110-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150108S31.50.035S
B110.20.W

N/A
4.63
(118)
4.53
(115)
2.14
(54.3)
0.76
(19.3)
45 lbs
(20 Kg)
103
(46.72)
B110-P50
(Urethane 50)
A-B110-P50
N/A
4.63
(118)
4.53
(115)
2.14
(54.3)
0.76
(19.3)
45 lbs
(20 Kg)
103
(46.72)
B110-P60
(Urethane 60)
A-B110-P60
N/A
4.63
(118)
4.53
(115)
2.14
(54.3)
0.76
(19.3)
45 lbs
(20 Kg)
103
(46.72)
Giác hút B110 kèm tấm kết nối 110
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B110-NEO/CON PLATE
(Cao su nitrile)
A-3150035P31.50.035P
N/A
4.63
(118)
4.53
(115)
2.14
(54.3)
0.76
(19.3)
45 lbs
(20 Kg)
103
(46.72)
B110-SIT/CON PLATE
(Silicone trong suốt)
A-3150035S31.50.035S
N/A
4.63
(118)
4.53
(115)
2.14
(54.3)
0.76
(19.3)
45 lbs
(20 Kg)
103
(46.72)
B110-SIT/CON PLATE
(Urethane 50)
A-B110-P50-W
N/A
4.63
(118)
4.53
(115)
2.14
(54.3)
0.76
(19.3)
45 lbs
(20 Kg)
103
(46.72)
B110-P60/CON PLATE
(Urethane 60)
A-B110-P60-W
N/A
4.63
(118)
4.53
(115)
2.14
(54.3)
0.76
(19.3)
45 lbs
(20 Kg)
103
(46.72)
Giác hút B110 kèm đầu nối 110
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B110-NEO/FIT
(Cao su nitrile)
A-3150030P31.50.030P
B110.30.11UA

G 1/2″ ren trong
4.63
(118)
4.53
(115)
2.4
(60)
1.5
(38)
45 lbs
(20 Kg)
103
(46.72)
B110-SIT/FIT
(Silicone trong suốt)
A-3150030S31.50.030S
B110.20.11UA

G 1/2″ ren trong
4.63
(118)
4.53
(115)
2.4
(60)
1.5
(38)
45 lbs
(20 Kg)
103
(46.72)
B110-P50/FIT
(Urethane 50)
A-B110-P50-FIT
G 1/2″ ren trong
4.63
(118)
4.53
(115)
2.4
(60)
1.5
(38)
45 lbs
(20 Kg)
103
(46.72)
B110-P60/FIT
(Urethane 60)
A-B110-P60-FIT
G 1/2″ ren trong
4.63
(118)
4.53
(115)
2.4
(60)
1.5
(38)
45 lbs
(20 Kg)
103.00
(46.72)
Đầu nối cho giác hút B110
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 110 1/2″
A-3250007
32.50.007
11UA

Đầu nối 110 1/2″ có cổng kết nối ren trong 1/2″ ở tâm, kèm cổng ren trong NPSF 1/8″ tuỳ chọn, thường dùng làm cổng thổi nhả. (ren trong G 1/8″)
Tấm kết nối 110
A-3150044
31.50.044
Tấm kết nối 110 được gắn chìm trong phần cao su của giác hút dòng 110, để Đầu nối 110 1/2″ được giữ chắc tại chỗ.
Giác hút B150
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B150-NEO
(Cao su nitrile)
A-3150109P31.50.036P
B150.30.W

N/A
6.10
(155)
6.50
(165.1)
2.80
(71.1)
1.04
(26.4)
88 lbs
(40 Kg)
198
(89.81)
B150-SIT
(Silicone trong suốt)
A-3150109S31.50.036S
B150.20.W

N/A
6.10
(155)
6.50
(165.1)
2.80
(71.1)
1.04
(26.4)
88 lbs
(39.92 Kg)
198
(89.81)
B150-P50
(Urethane 50)
A-B150-P50
N/A
6.10
(155)
6.50
(165.1)
2.80
(71.1)
1.04
(26.4)
88 lbs
(40 Kg)
198
(89.81)
B150-P60
(Urethane 60)
A-B150-P60
N/A
6.10
(155)
6.50
(165.1)
2.80
(71.1)
1.04
(26.4)
88 lbs
(40 Kg)
198
(89.81)
Giác hút B150 kèm tấm kết nối 150
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B150-NEO/CON PLATE
(Cao su nitrile)
A-3150036P31.50.036P
N/A
6.10
(155)
6.50
(165.1)
2.80
(71.1)
1.1
(27.9)
88 lbs
(40 Kg)
198
(89.81)
B150-SIT/CON PLATE
(Silicone trong suốt)
A-3150036S31.50.036S
N/A
6.10
(155)
6.50
(165.1)
2.80
(71.1)
1.1
(27.9)
88 lbs
(40 Kg)
198
(89.81)
Giác hút B150 kèm đầu nối 150
Cỡ ren
kết nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải nâng
Lực kéo tách
Giá treo
B150-NEO/FIT
(Cao su nitrile)
A-3150031P31.50.031P
B150.30.15UA

G 1/2″ ren trong
6.10
(156.0)
6.50
(165.1)
3.3
(83.8)
1.7
(43.2)
88 lbs
(40 Kg)
198
(89.81)
B150-SIT/FIT
(Silicone trong suốt)
A-3150031S31.50.031S
B150.20.15UA

G 1/2″ ren trong
6.10
(156.0)
6.50
(165.1)
3.3
(83.8)
1.7
(43.2)
88 lbs
(40 Kg)
198
(89.81)
Đầu nối cho giác hút B150
Ghi chú
Giá treo
Tấm kết nối 150
A-3150045
31.50.045

Tấm kết nối 150 được gắn chìm trong phần cao su của giác hút dòng 150, để Đầu nối 150 1/2″ được giữ chắc tại chỗ.
Đầu nối 150 1/2″
A-3250008
32.50.008
15UA

Đầu nối 150 1/2″ có cổng kết nối ren trong 1/2″ ở tâm, kèm cổng ren trong NPSF 1/8″ tuỳ chọn, thường dùng làm cổng thổi nhả. (ren trong G 1/8″)
* Mọi giác hút nêu trên có kích thước và hình dạng giống hệt giác hút kiểu P-Style. Bản vẽ kích thước thể hiện kích thước giác hút khi chưa mang tải, theo số liệu P-Series. Các cột “khi nén” rất quan trọng để bảo đảm mọi chi tiết lắp vừa, và thể hiện kích thước thực của giác hút sau khi bị nén hết (ép phẳng) trên vật nâng phẳng. (Chênh lệch này không đáng kể ở dòng F.) Giác hút càng lớn thì đường kính nở ra càng nhiều. Mức chân không thấp hơn sẽ giảm độ nén (ép phẳng) này; tuy vậy khi thiết kế vẫn phải chừa đủ chỗ cho chiều cao tự do của giác hút.
 | Ren “G” còn gọi là ren BSPP, được dùng phổ biến trên toàn thế giới cho các ứng dụng chân không. |