Thiết bị › Giác hút chân không ANVER › Giác hút ANVER dòng P › Giác hút đa năng U P-Series

Giác hút chân không đa năng dòng U ANVER P-Series

Dòng U dùng đa năng trên bề mặt phẳng hoặc hơi cong. Bảng dưới nêu kích thước tự do và khi nén, tải ngang, lực kéo bứt và đầu nối, giá treo đi kèm.

Giác hút chân không đa năng dòng U P-Series

Giác hút chân không

Vật liệu giác hút

  • Vật liệu tiêu chuẩn là cao su nitrile và silicone (ghi dưới từng mã hàng).

  • Xem thêm: vật liệu giác hút.

Dùng đa năng trên bề mặt phẳng hoặc hơi cong. Có các cỡ từ 0.21 đến 2.03 in (5.2 đến 51.6 mm).

Ảnh
sản phẩm

Mô tả và mã hàng
ANVER, P-Series

Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do*
in.
(mm)
Đường kính
khi nén*
in.
(mm)
Chiều cao
tự do*
in.
(mm)
Chiều cao
khi nén*
in.
(mm)
Tải ngang
ở 24 in. Hg
(609.6mm Hg)
[hệ số an toàn 2:1]
Lực kéo
bứt
ở 27 in. Hg
(685.8mm Hg)
[hệ số an toàn 1:1]
lb
(kg)
Giá treo
bù mức
Giác hút U4
Ảnh sản phẩm A-3150114

U4-NEO
(cao su nitrile)
A-315011431.50.114
U4.10
Đạt chuẩn RoHS

N/A
0.21
(5.2)
0.22
(5.5)
0.26
(6.6)
0.25
(6.4)
67
g
0.29
(0.13)
Giá treo bù mức SLSA-1
Ảnh sản phẩm A-3150114S

U4-SIT
(silicone trong mờ)
A-3150114S31.50.114S
U4.20
Đạt chuẩn RoHS

N/A
0.21
(5.2)
0.22
(5.5)
0.26
(6.6)
0.25
(6.4)
67
g
0.29
(0.13)
Giá treo bù mức SLSA-1
Giác hút U4 kèm đầu nối 4-8
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150059

U4-NEO/FITTING
(cao su nitrile)
A-315005931.50.059
U4.10.01AB
Đạt chuẩn RoHS

M5 ren ngoài
0.21
(5.2)
0.22
(5.5)
N/A
N/A
59
g
0.29
(0.13)
Giá treo bù mức SLSA-1
Ảnh sản phẩm A-3150059S

U4-SIT/FITTING
(silicone trong mờ)
A-3150059S31.50.059S
U4.20.01AB
Đạt chuẩn RoHS

M5 ren ngoài
0.21
(5.2)
0.22
(5.5)
N/A
N/A
59
g
0.29
(0.13)
Giá treo bù mức SLSA-1
Đầu nối cho giác hút U4
Ghi chú
Giá treo
Ảnh sản phẩm BF3-OR
BF3-OR

BF3-OR vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1 (ren trong 5 mm). Đầu cắm ống thiết kế cải tiến, kèm vòng O-ring giữ sẵn để kín chân không. Loại đầu nối thông dụng ở thị trường Bắc Mỹ.

Giá treo bù mức SLSA-1
Ảnh sản phẩm BF3-SHEX
BF3-SHEX

BF3-SHEX vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1 (ren trong 5 mm). Loại đầu nối thông dụng ở thị trường Bắc Mỹ.

Giá treo bù mức SLSA-1
Giác hút U6
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150115

U6-NEO
(cao su nitrile)
A-315011531.50.115
U6.10
Đạt chuẩn RoHS

N/A
0.28
(7.1)
0.29
(7.4)
0.28
(7.2)
0.26
(6.6)
120
g
0.56
(0.25)
Giá treo bù mức SLSA-1
Ảnh sản phẩm A-3150115S

U6-SIT
(silicone trong mờ)
A-3150115S31.50.115S
U6.20
Đạt chuẩn RoHS

N/A
0.28
(7.1)
0.29
(7.4)
0.28
(7.2)
0.26
(6.6)
120
g
0.56
(0.25)
Giá treo bù mức SLSA-1
Giác hút U6 kèm đầu nối 4-8
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150003

U6-NEO/FITTING
(cao su nitrile)
A-315000331.50.003
U6.10.01AB
Đạt chuẩn RoHS

M5 ren ngoài
0.28
(7.1)
0.29
(7.4)
N/A
N/A
113
g
0.56
(0.25)
Giá treo bù mức SLSA-1
Ảnh sản phẩm A-3150003S

U6-SIT/FITTING
(silicone trong mờ)
A-3150003S31.50.003S
U6.20.01AB
Đạt chuẩn RoHS

M5 ren ngoài
0.28
(7.1)
0.29
(7.4)
N/A
N/A
113
g
0.56
(0.25)
Giá treo bù mức SLSA-1
Đầu nối cho giác hút U6
Ghi chú
Giá treo
Ảnh sản phẩm BF3-OR
BF3-OR

BF3-OR vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1 (ren trong 5 mm). Đầu cắm ống thiết kế cải tiến, kèm vòng O-ring giữ sẵn để kín chân không. Loại đầu nối thông dụng ở thị trường Bắc Mỹ.

Giá treo bù mức SLSA-1
Ảnh sản phẩm BF3-SHEX
BF3-SHEX

BF3-SHEX vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1 (ren trong 5 mm). Loại đầu nối thông dụng ở thị trường Bắc Mỹ.

Giá treo bù mức SLSA-1
Giác hút U8
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150116-L

U8-NEO
(cao su nitrile)
A-315011631.50.116
U8.10
Đạt chuẩn RoHS

N/A
0.36
(9.0)
0.38
(9.7)
0.27
(6.8)
0.23
(5.8)
170
g
1.69
(0.77)
Giá treo bù mức SLSA-1
Ảnh sản phẩm A-3150116S-L

U8-SIT
(silicone trong mờ)
A-3150116S31.50.116S
U8.20
Đạt chuẩn RoHS

N/A
0.36
(9.0)
0.38
(9.7)
0.27
(6.8)
0.23
(5.8)
170
g
1.69
(0.77)
Giá treo bù mức SLSA-1
Giác hút U8 kèm đầu nối 4-8
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150004-L

U8-NEO/FITTING
(cao su nitrile)
A-315000431.50.004
U8.10.01AB
Đạt chuẩn RoHS

M5 ren ngoài
0.38
(9.7)
0.39
(10.0)
N/A
N/A
177
g
0.87
(0.39)
Giá treo bù mức SLSA-1
Ảnh sản phẩm A-3150004S-L

U8-SIT/FITTING
(silicone trong mờ)
A-3150004S31.50.004S
U8.20.01AB
Đạt chuẩn RoHS

M5 ren ngoài
0.38
(9.7)
0.39
(10.0)
N/A
N/A
177
g
0.87
(0.39)
Giá treo bù mức SLSA-1
Đầu nối cho giác hút U8
Ghi chú
Giá treo
Ảnh sản phẩm BF3-OR
BF3-OR

BF3-OR vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1 (ren trong 5 mm). Đầu cắm ống thiết kế cải tiến, kèm vòng O-ring giữ sẵn để kín chân không. Loại đầu nối thông dụng ở thị trường Bắc Mỹ.

Giá treo bù mức SLSA-1
Ảnh sản phẩm BF3-SHEX
BF3-SHEX

BF3-SHEX vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1 (ren trong 5 mm). Loại đầu nối thông dụng ở thị trường Bắc Mỹ.

Giá treo bù mức SLSA-1
Giác hút U10
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150117

U10-NEO
(cao su nitrile)
A-315011731.50.117
U10.10
Đạt chuẩn RoHS

N/A
0.44
(11.1)
0.44
(11.1)
0.42
(10.5)
0.39
(9.9)
325
g
1.50
(0.68)
Giá treo bù mức SLSA-1
Ảnh sản phẩm A-3150117S

U10-SIT
(silicone trong mờ)
A-3150117S31.50.117S
U10.20
Đạt chuẩn RoHS

N/A
0.44
(11.1)
0.44
(11.1)
0.42
(10.5)
0.39
(9.9)
325
g
1.50
(0.68)
Giá treo bù mức SLSA-1
Giác hút U10 kèm đầu nối 10-15
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150005

U10-NEO/FITTING
(cao su nitrile)
A-315000531.50.005
U10.10.01AC
Đạt chuẩn RoHS

M5 ren ngoài
0.44
(11.1)
0.44
(11.1)
N/A
N/A
304
g
1.50
(0.68)
Giá treo bù mức SLSA-1
Ảnh sản phẩm A-3150005S

U10-SIT/FITTING
(silicone trong mờ)
A-3150005S31.50.005S
U10.20.01AC
Đạt chuẩn RoHS

M5 ren ngoài
0.44
(11.1)
0.44
(11.1)
N/A
N/A
304
g
1.50
(0.68)
Giá treo bù mức SLSA-1
Đầu nối cho giác hút U10
Ghi chú
Đầu nối khác
Giá treo
Ảnh sản phẩm BM5
BM5 – đầu nối M5 ren ngoài
Thay cho
đầu nối 10-15
A-3107030
31.07.030
01AC

BM5 – đầu nối M5 ren ngoài là đầu nối ren ngoài 5 mm cải tiến, có vòng O-ring giữ sẵn, thay cho đầu nối cũ 10-15 M5 ren ngoài. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1.

Ảnh sản phẩm GROUP1
Giá treo bù mức SLSA-1
Ảnh sản phẩm BM10-32

Đầu nối 10-32 UNF ren ngoài

BM10-32
01AC

Đầu nối 10-32 UNF ren ngoài là đầu nối ren ngoài 10-32 UNF, vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1. Lắp được cho mọi giác hút dùng đầu nối 10-15 ở trên, nhưng là bản ren 10-32 UNF. Đầu nối thay thế thông dụng ở thị trường Bắc Mỹ.

Ảnh sản phẩm GROUP1
Giá treo bù mức SLSA-1
Giác hút U15
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150118-L

U15-NEO
(cao su nitrile)
A-315011831.50.118
U15.10
Đạt chuẩn RoHS

N/A
0.65
(16.6)
0.70
(17.6)
0.48
(12.0)
0.38
(9.5)
1.1 lbs
(0.49 Kg)
2.47
(1.12)
Giá treo bù mức SLSA-1
Ảnh sản phẩm A-3150118S-L

U15-SIT
(silicone trong mờ)
A-3150118S31.50.118S
U15.20
Đạt chuẩn RoHS

N/A
0.65
(16.6)
0.70
(17.6)
0.48
(12.0)
0.38
(9.5)
1.1 lbs
(0.49 Kg)
2.47
(1.12)
Giá treo bù mức SLSA-1
Giác hút U15 kèm đầu nối
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150006-L

U15-NEO/FITTING
(cao su nitrile)
A-315000631.50.006
U15.10.01AC
Đạt chuẩn RoHS

M5 ren ngoài
0.65
(16.6)
0.70
(17.6)
N/A
N/A
1.1 lbs
(0.49 Kg)
2.47
(1.12)
Giá treo bù mức SLSA-1
Ảnh sản phẩm A-3150006S-L

U15-SIT/FITTING
(silicone trong mờ)
A-3150006S31.50.006S
U15.20.01AC
Đạt chuẩn RoHS

M5 ren ngoài
0.65
(16.6)
0.70
(17.6)
N/A
N/A
1.1 lbs
(0.49 Kg)
2.47
(1.12)
Giá treo bù mức SLSA-1
Đầu nối cho giác hút U15
Ghi chú
Đầu nối khác
Giá treo
Ảnh sản phẩm BM5
BM5 – đầu nối M5 ren ngoài
Thay cho
đầu nối 10-15
A-3107030
31.07.030
01AC

BM5 – đầu nối M5 ren ngoài là đầu nối ren ngoài 5 mm cải tiến, có vòng O-ring giữ sẵn, thay cho đầu nối cũ 10-15 M5 ren ngoài. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1.

Ảnh sản phẩm GROUP1
Giá treo bù mức SLSA-1
Ảnh sản phẩm BM10-32

Đầu nối 10-32 UNF ren ngoài

BM10-32
01AC

Đầu nối 10-32 UNF ren ngoài là đầu nối ren ngoài 10-32 UNF, vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1. Lắp được cho mọi giác hút dùng đầu nối 10-15 ở trên, nhưng là bản ren 10-32 UNF. Đầu nối thay thế thông dụng ở thị trường Bắc Mỹ.

Ảnh sản phẩm GROUP1
Giá treo bù mức SLSA-1
Giác hút U20
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150119

U20-NEO
(cao su nitrile)
A-315011931.50.119
U20.10
Đạt chuẩn RoHS

N/A
0.86
(21.8)
0.90
(22.9)
0.30
(7.6)
0.20
(5.1)
2.0 lbs
(0.9 Kg)
3.60
(1.63)
Giá treo bù mức SLSA-1
Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-3150119S

U20-SIT
(silicone trong mờ)
A-3150119S31.50.119S
U20.20
Đạt chuẩn RoHS

N/A
0.86
(21.8)
0.90
(22.9)
0.30
(7.6)
0.20
(5.1)
2.0 lbs
(0.9 Kg)
3.60
(1.63)
Giá treo bù mức SLSA-1
Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút U20 kèm đầu nối 20-30
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150007A

U20-NEO/1PC FITTING
(cao su nitrile)
A-3150007A31.50.007A
U20.10.02AD
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren ngoài, M5 ren trong
0.86
(21.8)
0.90
(22.9)
N/A
N/A
1.60 lbs
(0.73 Kg)
3.60
(1.63)
Giá treo bù mức SLSA-1
Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-3150007SA

U20-SIT/1PC FITTING
(silicone trong mờ)
A-3150007SA31.50.007SA
U20.20.02AD
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren ngoài, M5 ren trong
0.86
(21.8)
0.90
(22.9)
N/A
N/A
1.60 lbs
(0.73 Kg)
3.60
(1.63)
Giá treo bù mức SLSA-1
Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút U20 kèm tấm nối 20-30
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150007

U20-NEO/FIT/SCREEN
(cao su nitrile)
A-315000731.50.007
U20.10.02AF
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren ngoài, M5 ren trong
0.86
(21.8)
0.90
(22.9)
N/A
N/A
1.60 lbs
(0.73 Kg)
3.60
(1.63)
Giá treo bù mức SLSA-1
Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-3150007S

U20-SIT/FIT/SCREEN
(silicone trong mờ)
A-3150007S31.50.007S
U20.20.02AF
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren ngoài, M5 ren trong
0.86
(21.8)
0.90
(22.9)
N/A
N/A
1.60 lbs
(0.73 Kg)
3.60
(1.63)
Giá treo bù mức SLSA-1
Giá treo bù mức SLSA-2
Đầu nối cho giác hút U20
Ghi chú
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150196

Đầu nối 20-30

A-3150196
31.50.196
02AF

Với giá treo SLSA-1, dùng đầu chuyển hai đầu ren ngoài 5 mm HSHN5.

Ảnh sản phẩm HSHN5-HALF-
Giá treo bù mức SLSA-1

Với giá treo SLSA-2, dùng đầu chuyển hai đầu ren trong G 1/8″ HS18G-18FG.

Đầu chuyển hai đầu ren trong G 1/8″ HS18G-18FG
Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-0101084

Vòng gia cường
silicone 20/30

A-010108401.01.084S
Đạt chuẩn RoHS

Vòng gia cường 20/30 dùng với đầu nối 20-30 ở trên. Chỉ cần kéo giãn lồng vào là gài vào vị trí. Có sẵn kèm các giác hút dùng đầu nối một khối.

Giá treo bù mức SLSA-1
Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-3150141

Tấm nối 20-30

A-315014131.50.141

Với giá treo SLSA-1, dùng đầu chuyển hai đầu ren ngoài 5 mm HSHN5.

Ảnh sản phẩm HSHN5-HALF-
Giá treo bù mức SLSA-1

Với giá treo SLSA-2, dùng đầu chuyển hai đầu ren trong G 1/8″ HS18G-18FG.

Đầu chuyển hai đầu ren trong G 1/8″ HS18G-18FG
Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-3150140

Miếng đệm khóa 20-30

A-315014031.50.140

Miếng đệm khóa 20-30 dùng với tấm nối 20-30 ở trên, ấn vào từ phía dưới.

Giá treo bù mức SLSA-1
Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút U30
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150120P

U30-NEO
(cao su nitrile)
A-3150120P31.50.120P
U30.30
Đạt chuẩn RoHS

N/A
1.26
(31.9)
1.29
(32.7)
0.40
(10.1)
0.21
(5.3)
2.98 lbs
(1.35 Kg)
6.70
(3.04)
Giá treo bù mức SLSA-1
Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-3150120S

U30-SIT
(silicone trong mờ)
A-3150120S31.50.120S
U30.20
Đạt chuẩn RoHS

N/A
1.26
(31.9)
1.29
(32.7)
0.40
(10.1)
0.21
(5.3)
2.98 lbs
(1.35 Kg)
6.70
(3.04)
Giá treo bù mức SLSA-1
Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút U30 kèm đầu nối 20-30
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150008PA

U30-NEO/1PC FITTING
(cao su nitrile)
A-3150008PA31.50.008PA
U30.30.02AF
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren ngoài, M5 ren trong
1.26
(31.9)
1.29
(32.7)
N/A
N/A
2.98 lbs
(1.35 Kg)
6.70
(3.04)
Giá treo bù mức SLSA-1
Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-3150008SA

U30-SIT/1PC FITTING
(silicone trong mờ)
A-3150008SA31.50.008SA
U30.20.02AF
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren ngoài, M5 ren trong
1.26
(31.9)
1.29
(32.7)
N/A
N/A
2.98 lbs
(1.35 Kg)
6.70
(3.04)
Giá treo bù mức SLSA-1
Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút U30 kèm tấm nối 20-30
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150008

U30-NEO/FIT/SCREEN
(cao su nitrile)
A-315000831.50.008
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren ngoài, M5 ren trong
1.26
(31.9)
1.29
(32.7)
N/A
N/A
2.98 lbs
(1.35 Kg)
6.70
(3.04)
Giá treo bù mức SLSA-1
Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-3150008S

U30-SIT/FIT/SCREEN
(silicone trong mờ)
A-3150008S31.50.008S
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren ngoài, M5 ren trong
1.26
(31.9)
1.29
(32.7)
N/A
N/A
2.98 lbs
(1.35 Kg)
6.70
(3.04)
Giá treo bù mức SLSA-1
Giá treo bù mức SLSA-2
Đầu nối cho giác hút U30
Ghi chú
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150196

Đầu nối 20-30

A-3150196
31.50.196
02AF

Với giá treo SLSA-1, dùng đầu chuyển hai đầu ren ngoài 5 mm HSHN5.

Ảnh sản phẩm HSHN5-HALF-
Giá treo bù mức SLSA-1

Với giá treo SLSA-2, dùng đầu chuyển hai đầu ren trong G 1/8″ HS18G-18FG.

Đầu chuyển hai đầu ren trong G 1/8″ HS18G-18FG
Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-0101084

Vòng gia cường
silicone 20/30

A-010108401.01.084S
Đạt chuẩn RoHS

Vòng gia cường 20/30 dùng với đầu nối 20-30 ở trên. Chỉ cần kéo giãn lồng vào là gài vào vị trí. Có sẵn kèm các giác hút dùng đầu nối một khối.

Giá treo bù mức SLSA-1
Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-3150141

Tấm nối 20-30

A-315014131.50.141

Với giá treo SLSA-1, dùng đầu chuyển hai đầu ren ngoài 5 mm HSHN5.

Ảnh sản phẩm HSHN5-HALF-
Giá treo bù mức SLSA-1

Với giá treo SLSA-2, dùng đầu chuyển hai đầu ren trong G 1/8″ HS18G-18FG.

Đầu chuyển hai đầu ren trong G 1/8″ HS18G-18FG
Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-3150140

Miếng đệm khóa 20-30

A-315014031.50.140

Miếng đệm khóa 20-30 dùng với tấm nối 20-30 ở trên, ấn vào từ phía dưới.

Giá treo bù mức SLSA-1
Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút U40
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150122P

U40-NEO
(cao su nitrile)
A-3150122P31.50.122P
U40-2.30

N/A
1.65
(41.9)
1.73
(43.9)
0.53
(13.5)
0.32
(8.1)
7.2 lbs
(3.3 Kg)
11.00
(4.99)
Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-3150122S

U40-SIT
(silicone trong mờ)
A-3150122S31.50.122S
U40-2.20
Đạt chuẩn RoHS

N/A
1.65
(41.9)
1.73
(43.9)
0.53
(13.5)
0.32
(8.1)
7.2 lbs
(3.3 Kg)
11.00
(4.99)
Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút U40 kèm đầu nối 40/30-2/BL30
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150032PA

U40-NEO/1PC FITTING
(cao su nitrile)
A-3150032PA31.50.032PA
U40-2.30.04AA
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren trong
1.65
(41.9)
1.73
(43.9)
N/A
N/A
4.89 lbs
(2.22 Kg)
11.00
(4.99)
Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-3150032SA

U40-SIT/1PC FITTING
(silicone trong mờ)
A-3150032SA31.50.032SA
U40.2.20.04AA
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren trong
1.65
(41.9)
1.73
(43.9)
N/A
N/A
4.89 lbs
(2.22 Kg)
11.00
(4.99)
Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút U40 kèm tấm nối 40
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150032P

U40-NEO/FIT/SCREEN
(cao su nitrile)
A-3150032P31.50.032P
U40-2.30.04AG
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren trong
1.65
(41.9)
1.73
(43.9)
N/A
N/A
4.89 lbs
(2.22 Kg)
11.00
(4.99)
Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-3150032S

U40-SIT/FIT/SCREEN
(silicone trong mờ)
A-3150032S31.50.032S
U40-2.20.04AG
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren trong
1.65
(41.9)
1.73
(43.9)
N/A
N/A
4.89 lbs
(2.22 Kg)
11.00
(4.99)
Giá treo bù mức SLSA-2
Đầu nối cho giác hút U40
Ghi chú
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3250001

Đầu nối 40/30-2/BL30

A-325000132.50.001
04AG

Đầu nối 40/30-2/BL30 dùng kèm vòng gia cường 40, vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.

Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-0101085

Vòng gia cường
silicone 40

A-010108501.01.085S
Đạt chuẩn RoHS

Vòng gia cường 40 dùng với đầu nối 40/30-2/BL30 ở trên. Chỉ cần kéo giãn lồng vào là gài vào vị trí. Có sẵn kèm các giác hút dùng đầu nối một khối.

Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-3150143

Tấm nối 40

A-315014331.50.143

Tấm nối 40 dùng kèm miếng đệm khóa 40, vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.

Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-3150142

Miếng đệm khóa 40

A-315014231.50.142

Miếng đệm khóa 40 dùng với tấm nối 40 ở trên, ấn vào từ phía dưới.

Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút U50
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150121P

U50-NEO
(cao su nitrile)
A-3150121P31.50.121P
U50-2.30
Đạt chuẩn RoHS

N/A
2.03
(51.6)
2.12
(53.8)
0.70
(17.7)
0.40
(10.1)
8.89 lbs
(4.0 Kg)
20.00
(9.07)
Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-3150121S

U50-SIT
(silicone trong mờ)
A-3150121S31.50.121S
U50-2.20
Đạt chuẩn RoHS

N/A
2.03
(51.6)
2.12
(53.8)
0.70
(17.7)
0.40
(10.1)
8.89 lbs
(4.0 Kg)
20.00
(9.07)
Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút U50 kèm đầu nối 50/50-2
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150009PA

U50-NEO/1PC FITTING
(cao su nitrile)
A-3150009PA31.50.009PA
U50-2.30.05AG
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren trong
2.03
(51.6)
2.12
(53.8)
N/A
N/A
8.89 lbs
(4.0 Kg)
20.00
(9.07)
Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-3150009SA

U50-SIT/1PC FITTING
(silicone trong mờ)
A-3150009SA31.50.009SA
U50-2.20.05AG
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren trong
2.03
(51.6)
2.12
(53.8)
N/A
N/A
8.89 lbs
(4.0 Kg)
20.00
(9.07)
Giá treo bù mức SLSA-2
Giác hút U50 kèm tấm nối 50
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-3150009P

U50-NEO/FIT/SCREEN
(cao su nitrile)
A-3150009P31.50.009P
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren trong
2.03
(51.6)
2.12
(53.8)
N/A
N/A
8.89 lbs
(4.0 Kg)
20.00
(9.07)
Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-3150009S

U50-SIT/FIT/SCREEN
(silicone trong mờ)
A-3150009S31.50.009S
Đạt chuẩn RoHS

G 1/8″ ren trong
2.03
(51.6)
2.12
(53.8)
N/A
N/A
8.89 lbs
(4.0 Kg)
20.00
(9.07)
Giá treo bù mức SLSA-2
Đầu nối cho giác hút U50
Ghi chú
Giá treo
Ảnh sản phẩm A-05AG
Đầu nối 50/50-2
A-05AG
05AG
(thay cho A-3250002)
32.50.002

Đầu nối 50/50-2 dùng kèm vòng gia cường 50, vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.

Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-05AG-18M-G

A-05AG-18M-G

Đầu nối A-05AG-18M-G dùng kèm vòng gia cường 50, vặn được vào mọi giá treo SLSA-2 thông qua đầu nối HS18G-18F-G.

Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-0101086

Vòng gia cường
silicone 50

A-010108601.01.086S
Đạt chuẩn RoHS

Vòng gia cường 50 dùng với đầu nối 50/50-2 ở trên. Chỉ cần kéo giãn lồng vào là gài vào vị trí. Có sẵn kèm các giác hút dùng đầu nối một khối.

Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-3150145

Tấm nối 50

A-315014531.50.145

Tấm nối 50 dùng kèm miếng đệm khóa 50, vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.

Giá treo bù mức SLSA-2
Ảnh sản phẩm A-3150144

Miếng đệm khóa 50

A-315014431.50.144

Miếng đệm khóa 50 dùng với tấm nối 50 ở trên, ấn vào từ phía dưới.

Giá treo bù mức SLSA-2

* Mọi giác hút trên có kích thước và hình dạng giống hệt giác hút P-Style. Bản vẽ kích thước thể hiện giác hút khi chưa chịu tải, theo số liệu của P-Style. Các cột “khi nén” rất quan trọng để bảo đảm mọi chi tiết lắp vừa; đó là kích thước thật của giác hút sau khi bị nén hết (ép phẳng) trên vật phẳng. (Với dòng F, chênh lệch này không đáng kể.) Giác hút càng lớn thì đường kính càng nở rộng. Mức chân không thấp hơn sẽ giảm độ nén (ép phẳng) này; tuy vậy khi thiết kế vẫn phải chừa đủ chỗ cho chiều cao tự do của giác hút.

Bảng quy đổi ren G (BSPP)Ren “G” còn gọi là ren BSPP, dùng phổ biến trên toàn thế giới cho các ứng dụng chân không.
Giác hút đa năng dòng U P-Series
Giác hút đa năng dòng U P-Series
Giác hút đa năng dòng U P-Series

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn