Giác hút chân không đa năng dòng U P-Series
Giác hút chân không
Vật liệu giác hút
Dùng đa năng trên bề mặt phẳng hoặc hơi cong. Có các cỡ từ 0.21 đến 2.03 in (5.2 đến 51.6 mm).
Mô tả và mã hàng
ANVER, P-Series
Cỡ ren
đầu nối
Đường kính
tự do*
in.
(mm)
Đường kính
khi nén*
in.
(mm)
Chiều cao
tự do*
in.
(mm)
Chiều cao
khi nén*
in.
(mm)
Tải ngang
ở 24 in. Hg
(609.6mm Hg)
[hệ số an toàn 2:1]
Lực kéo
bứt
ở 27 in. Hg
(685.8mm Hg)
[hệ số an toàn 1:1]
lb
(kg)
Giá treo
bù mức
Giác hút U4
U4-NEO
(cao su nitrile)
A-315011431.50.114
U4.10

N/A
0.21
(5.2)
0.22
(5.5)
0.26
(6.6)
0.25
(6.4)
67
g
0.29
(0.13)
U4-SIT
(silicone trong mờ)
A-3150114S31.50.114S
U4.20

N/A
0.21
(5.2)
0.22
(5.5)
0.26
(6.6)
0.25
(6.4)
67
g
0.29
(0.13)
Giác hút U4 kèm đầu nối 4-8
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
U4-NEO/FITTING
(cao su nitrile)
A-315005931.50.059
U4.10.01AB

M5 ren ngoài
0.21
(5.2)
0.22
(5.5)
N/A
N/A
59
g
0.29
(0.13)
U4-SIT/FITTING
(silicone trong mờ)
A-3150059S31.50.059S
U4.20.01AB

M5 ren ngoài
0.21
(5.2)
0.22
(5.5)
N/A
N/A
59
g
0.29
(0.13)
Đầu nối cho giác hút U4
Ghi chú
Giá treo
BF3-OR
BF3-OR vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1 (ren trong 5 mm). Đầu cắm ống thiết kế cải tiến, kèm vòng O-ring giữ sẵn để kín chân không. Loại đầu nối thông dụng ở thị trường Bắc Mỹ.
BF3-SHEX
BF3-SHEX vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1 (ren trong 5 mm). Loại đầu nối thông dụng ở thị trường Bắc Mỹ.
Giác hút U6
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
U6-NEO
(cao su nitrile)
A-315011531.50.115
U6.10

N/A
0.28
(7.1)
0.29
(7.4)
0.28
(7.2)
0.26
(6.6)
120
g
0.56
(0.25)
U6-SIT
(silicone trong mờ)
A-3150115S31.50.115S
U6.20

N/A
0.28
(7.1)
0.29
(7.4)
0.28
(7.2)
0.26
(6.6)
120
g
0.56
(0.25)
Giác hút U6 kèm đầu nối 4-8
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
U6-NEO/FITTING
(cao su nitrile)
A-315000331.50.003
U6.10.01AB

M5 ren ngoài
0.28
(7.1)
0.29
(7.4)
N/A
N/A
113
g
0.56
(0.25)
U6-SIT/FITTING
(silicone trong mờ)
A-3150003S31.50.003S
U6.20.01AB

M5 ren ngoài
0.28
(7.1)
0.29
(7.4)
N/A
N/A
113
g
0.56
(0.25)
Đầu nối cho giác hút U6
Ghi chú
Giá treo
BF3-OR
BF3-OR vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1 (ren trong 5 mm). Đầu cắm ống thiết kế cải tiến, kèm vòng O-ring giữ sẵn để kín chân không. Loại đầu nối thông dụng ở thị trường Bắc Mỹ.
BF3-SHEX
BF3-SHEX vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1 (ren trong 5 mm). Loại đầu nối thông dụng ở thị trường Bắc Mỹ.
Giác hút U8
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
U8-NEO
(cao su nitrile)
A-315011631.50.116
U8.10

N/A
0.36
(9.0)
0.38
(9.7)
0.27
(6.8)
0.23
(5.8)
170
g
1.69
(0.77)
U8-SIT
(silicone trong mờ)
A-3150116S31.50.116S
U8.20

N/A
0.36
(9.0)
0.38
(9.7)
0.27
(6.8)
0.23
(5.8)
170
g
1.69
(0.77)
Giác hút U8 kèm đầu nối 4-8
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
U8-NEO/FITTING
(cao su nitrile)
A-315000431.50.004
U8.10.01AB

M5 ren ngoài
0.38
(9.7)
0.39
(10.0)
N/A
N/A
177
g
0.87
(0.39)
U8-SIT/FITTING
(silicone trong mờ)
A-3150004S31.50.004S
U8.20.01AB

M5 ren ngoài
0.38
(9.7)
0.39
(10.0)
N/A
N/A
177
g
0.87
(0.39)
Đầu nối cho giác hút U8
Ghi chú
Giá treo
BF3-OR
BF3-OR vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1 (ren trong 5 mm). Đầu cắm ống thiết kế cải tiến, kèm vòng O-ring giữ sẵn để kín chân không. Loại đầu nối thông dụng ở thị trường Bắc Mỹ.
BF3-SHEX
BF3-SHEX vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1 (ren trong 5 mm). Loại đầu nối thông dụng ở thị trường Bắc Mỹ.
Giác hút U10
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
U10-NEO
(cao su nitrile)
A-315011731.50.117
U10.10

N/A
0.44
(11.1)
0.44
(11.1)
0.42
(10.5)
0.39
(9.9)
325
g
1.50
(0.68)
U10-SIT
(silicone trong mờ)
A-3150117S31.50.117S
U10.20

N/A
0.44
(11.1)
0.44
(11.1)
0.42
(10.5)
0.39
(9.9)
325
g
1.50
(0.68)
Giác hút U10 kèm đầu nối 10-15
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
U10-NEO/FITTING
(cao su nitrile)
A-315000531.50.005
U10.10.01AC

M5 ren ngoài
0.44
(11.1)
0.44
(11.1)
N/A
N/A
304
g
1.50
(0.68)
U10-SIT/FITTING
(silicone trong mờ)
A-3150005S31.50.005S
U10.20.01AC

M5 ren ngoài
0.44
(11.1)
0.44
(11.1)
N/A
N/A
304
g
1.50
(0.68)
Đầu nối cho giác hút U10
Ghi chú
Đầu nối khác
Giá treo
BM5 – đầu nối M5 ren ngoài
Thay cho
đầu nối 10-15
A-3107030
31.07.030
01AC
BM5 – đầu nối M5 ren ngoài là đầu nối ren ngoài 5 mm cải tiến, có vòng O-ring giữ sẵn, thay cho đầu nối cũ 10-15 M5 ren ngoài. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1.
Đầu nối 10-32 UNF ren ngoài
BM10-32
01AC
Đầu nối 10-32 UNF ren ngoài là đầu nối ren ngoài 10-32 UNF, vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1. Lắp được cho mọi giác hút dùng đầu nối 10-15 ở trên, nhưng là bản ren 10-32 UNF. Đầu nối thay thế thông dụng ở thị trường Bắc Mỹ.
Giác hút U15
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
U15-NEO
(cao su nitrile)
A-315011831.50.118
U15.10

N/A
0.65
(16.6)
0.70
(17.6)
0.48
(12.0)
0.38
(9.5)
1.1 lbs
(0.49 Kg)
2.47
(1.12)
U15-SIT
(silicone trong mờ)
A-3150118S31.50.118S
U15.20

N/A
0.65
(16.6)
0.70
(17.6)
0.48
(12.0)
0.38
(9.5)
1.1 lbs
(0.49 Kg)
2.47
(1.12)
Giác hút U15 kèm đầu nối
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
U15-NEO/FITTING
(cao su nitrile)
A-315000631.50.006
U15.10.01AC

M5 ren ngoài
0.65
(16.6)
0.70
(17.6)
N/A
N/A
1.1 lbs
(0.49 Kg)
2.47
(1.12)
U15-SIT/FITTING
(silicone trong mờ)
A-3150006S31.50.006S
U15.20.01AC

M5 ren ngoài
0.65
(16.6)
0.70
(17.6)
N/A
N/A
1.1 lbs
(0.49 Kg)
2.47
(1.12)
Đầu nối cho giác hút U15
Ghi chú
Đầu nối khác
Giá treo
BM5 – đầu nối M5 ren ngoài
Thay cho
đầu nối 10-15
A-3107030
31.07.030
01AC
BM5 – đầu nối M5 ren ngoài là đầu nối ren ngoài 5 mm cải tiến, có vòng O-ring giữ sẵn, thay cho đầu nối cũ 10-15 M5 ren ngoài. Đầu nối này vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1.
Đầu nối 10-32 UNF ren ngoài
BM10-32
01AC
Đầu nối 10-32 UNF ren ngoài là đầu nối ren ngoài 10-32 UNF, vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-1. Lắp được cho mọi giác hút dùng đầu nối 10-15 ở trên, nhưng là bản ren 10-32 UNF. Đầu nối thay thế thông dụng ở thị trường Bắc Mỹ.
Giác hút U20
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
U20-NEO
(cao su nitrile)
A-315011931.50.119
U20.10

N/A
0.86
(21.8)
0.90
(22.9)
0.30
(7.6)
0.20
(5.1)
2.0 lbs
(0.9 Kg)
3.60
(1.63)
U20-SIT
(silicone trong mờ)
A-3150119S31.50.119S
U20.20

N/A
0.86
(21.8)
0.90
(22.9)
0.30
(7.6)
0.20
(5.1)
2.0 lbs
(0.9 Kg)
3.60
(1.63)
Giác hút U20 kèm đầu nối 20-30
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
U20-NEO/1PC FITTING
(cao su nitrile)
A-3150007A31.50.007A
U20.10.02AD

G 1/8″ ren ngoài, M5 ren trong
0.86
(21.8)
0.90
(22.9)
N/A
N/A
1.60 lbs
(0.73 Kg)
3.60
(1.63)
U20-SIT/1PC FITTING
(silicone trong mờ)
A-3150007SA31.50.007SA
U20.20.02AD

G 1/8″ ren ngoài, M5 ren trong
0.86
(21.8)
0.90
(22.9)
N/A
N/A
1.60 lbs
(0.73 Kg)
3.60
(1.63)
Giác hút U20 kèm tấm nối 20-30
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
U20-NEO/FIT/SCREEN
(cao su nitrile)
A-315000731.50.007
U20.10.02AF

G 1/8″ ren ngoài, M5 ren trong
0.86
(21.8)
0.90
(22.9)
N/A
N/A
1.60 lbs
(0.73 Kg)
3.60
(1.63)
U20-SIT/FIT/SCREEN
(silicone trong mờ)
A-3150007S31.50.007S
U20.20.02AF

G 1/8″ ren ngoài, M5 ren trong
0.86
(21.8)
0.90
(22.9)
N/A
N/A
1.60 lbs
(0.73 Kg)
3.60
(1.63)
Đầu nối cho giác hút U20
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 20-30
A-3150196
31.50.196
02AF
Vòng gia cường
silicone 20/30
A-010108401.01.084S

Vòng gia cường 20/30 dùng với đầu nối 20-30 ở trên. Chỉ cần kéo giãn lồng vào là gài vào vị trí. Có sẵn kèm các giác hút dùng đầu nối một khối.
Tấm nối 20-30
A-315014131.50.141
Miếng đệm khóa 20-30
A-315014031.50.140
Miếng đệm khóa 20-30 dùng với tấm nối 20-30 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
Giác hút U30
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
U30-NEO
(cao su nitrile)
A-3150120P31.50.120P
U30.30

N/A
1.26
(31.9)
1.29
(32.7)
0.40
(10.1)
0.21
(5.3)
2.98 lbs
(1.35 Kg)
6.70
(3.04)
U30-SIT
(silicone trong mờ)
A-3150120S31.50.120S
U30.20

N/A
1.26
(31.9)
1.29
(32.7)
0.40
(10.1)
0.21
(5.3)
2.98 lbs
(1.35 Kg)
6.70
(3.04)
Giác hút U30 kèm đầu nối 20-30
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
U30-NEO/1PC FITTING
(cao su nitrile)
A-3150008PA31.50.008PA
U30.30.02AF

G 1/8″ ren ngoài, M5 ren trong
1.26
(31.9)
1.29
(32.7)
N/A
N/A
2.98 lbs
(1.35 Kg)
6.70
(3.04)
U30-SIT/1PC FITTING
(silicone trong mờ)
A-3150008SA31.50.008SA
U30.20.02AF

G 1/8″ ren ngoài, M5 ren trong
1.26
(31.9)
1.29
(32.7)
N/A
N/A
2.98 lbs
(1.35 Kg)
6.70
(3.04)
Giác hút U30 kèm tấm nối 20-30
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
U30-NEO/FIT/SCREEN
(cao su nitrile)
A-315000831.50.008

G 1/8″ ren ngoài, M5 ren trong
1.26
(31.9)
1.29
(32.7)
N/A
N/A
2.98 lbs
(1.35 Kg)
6.70
(3.04)
U30-SIT/FIT/SCREEN
(silicone trong mờ)
A-3150008S31.50.008S

G 1/8″ ren ngoài, M5 ren trong
1.26
(31.9)
1.29
(32.7)
N/A
N/A
2.98 lbs
(1.35 Kg)
6.70
(3.04)
Đầu nối cho giác hút U30
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 20-30
A-3150196
31.50.196
02AF
Vòng gia cường
silicone 20/30
A-010108401.01.084S

Vòng gia cường 20/30 dùng với đầu nối 20-30 ở trên. Chỉ cần kéo giãn lồng vào là gài vào vị trí. Có sẵn kèm các giác hút dùng đầu nối một khối.
Tấm nối 20-30
A-315014131.50.141
Miếng đệm khóa 20-30
A-315014031.50.140
Miếng đệm khóa 20-30 dùng với tấm nối 20-30 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
Giác hút U40
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
U40-NEO
(cao su nitrile)
A-3150122P31.50.122P
U40-2.30
N/A
1.65
(41.9)
1.73
(43.9)
0.53
(13.5)
0.32
(8.1)
7.2 lbs
(3.3 Kg)
11.00
(4.99)
U40-SIT
(silicone trong mờ)
A-3150122S31.50.122S
U40-2.20

N/A
1.65
(41.9)
1.73
(43.9)
0.53
(13.5)
0.32
(8.1)
7.2 lbs
(3.3 Kg)
11.00
(4.99)
Giác hút U40 kèm đầu nối 40/30-2/BL30
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
U40-NEO/1PC FITTING
(cao su nitrile)
A-3150032PA31.50.032PA
U40-2.30.04AA

G 1/8″ ren trong
1.65
(41.9)
1.73
(43.9)
N/A
N/A
4.89 lbs
(2.22 Kg)
11.00
(4.99)
U40-SIT/1PC FITTING
(silicone trong mờ)
A-3150032SA31.50.032SA
U40.2.20.04AA

G 1/8″ ren trong
1.65
(41.9)
1.73
(43.9)
N/A
N/A
4.89 lbs
(2.22 Kg)
11.00
(4.99)
Giác hút U40 kèm tấm nối 40
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
U40-NEO/FIT/SCREEN
(cao su nitrile)
A-3150032P31.50.032P
U40-2.30.04AG

G 1/8″ ren trong
1.65
(41.9)
1.73
(43.9)
N/A
N/A
4.89 lbs
(2.22 Kg)
11.00
(4.99)
U40-SIT/FIT/SCREEN
(silicone trong mờ)
A-3150032S31.50.032S
U40-2.20.04AG

G 1/8″ ren trong
1.65
(41.9)
1.73
(43.9)
N/A
N/A
4.89 lbs
(2.22 Kg)
11.00
(4.99)
Đầu nối cho giác hút U40
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 40/30-2/BL30
A-325000132.50.001
04AG
Đầu nối 40/30-2/BL30 dùng kèm vòng gia cường 40, vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
Vòng gia cường
silicone 40
A-010108501.01.085S

Vòng gia cường 40 dùng với đầu nối 40/30-2/BL30 ở trên. Chỉ cần kéo giãn lồng vào là gài vào vị trí. Có sẵn kèm các giác hút dùng đầu nối một khối.
Tấm nối 40
A-315014331.50.143
Tấm nối 40 dùng kèm miếng đệm khóa 40, vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
Miếng đệm khóa 40
A-315014231.50.142
Miếng đệm khóa 40 dùng với tấm nối 40 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
Giác hút U50
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
U50-NEO
(cao su nitrile)
A-3150121P31.50.121P
U50-2.30

N/A
2.03
(51.6)
2.12
(53.8)
0.70
(17.7)
0.40
(10.1)
8.89 lbs
(4.0 Kg)
20.00
(9.07)
U50-SIT
(silicone trong mờ)
A-3150121S31.50.121S
U50-2.20

N/A
2.03
(51.6)
2.12
(53.8)
0.70
(17.7)
0.40
(10.1)
8.89 lbs
(4.0 Kg)
20.00
(9.07)
Giác hút U50 kèm đầu nối 50/50-2
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
U50-NEO/1PC FITTING
(cao su nitrile)
A-3150009PA31.50.009PA
U50-2.30.05AG

G 1/8″ ren trong
2.03
(51.6)
2.12
(53.8)
N/A
N/A
8.89 lbs
(4.0 Kg)
20.00
(9.07)
U50-SIT/1PC FITTING
(silicone trong mờ)
A-3150009SA31.50.009SA
U50-2.20.05AG

G 1/8″ ren trong
2.03
(51.6)
2.12
(53.8)
N/A
N/A
8.89 lbs
(4.0 Kg)
20.00
(9.07)
Giác hút U50 kèm tấm nối 50
Cỡ ren đầu nối
Đường kính tự do
Đường kính tối đa
Chiều cao tự do
Chiều cao khi nén
Tải ngang
Lực kéo bứt
Giá treo
U50-NEO/FIT/SCREEN
(cao su nitrile)
A-3150009P31.50.009P

G 1/8″ ren trong
2.03
(51.6)
2.12
(53.8)
N/A
N/A
8.89 lbs
(4.0 Kg)
20.00
(9.07)
U50-SIT/FIT/SCREEN
(silicone trong mờ)
A-3150009S31.50.009S

G 1/8″ ren trong
2.03
(51.6)
2.12
(53.8)
N/A
N/A
8.89 lbs
(4.0 Kg)
20.00
(9.07)
Đầu nối cho giác hút U50
Ghi chú
Giá treo
Đầu nối 50/50-2
A-05AG
05AG
(thay cho A-3250002)
32.50.002
Đầu nối 50/50-2 dùng kèm vòng gia cường 50, vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
Đầu nối A-05AG-18M-G dùng kèm vòng gia cường 50, vặn được vào mọi giá treo SLSA-2 thông qua đầu nối HS18G-18F-G.
Vòng gia cường
silicone 50
A-010108601.01.086S

Vòng gia cường 50 dùng với đầu nối 50/50-2 ở trên. Chỉ cần kéo giãn lồng vào là gài vào vị trí. Có sẵn kèm các giác hút dùng đầu nối một khối.
Tấm nối 50
A-315014531.50.145
Tấm nối 50 dùng kèm miếng đệm khóa 50, vặn trực tiếp được vào mọi giá treo SLSA-2 có ren ngoài G 1/8″.
Miếng đệm khóa 50
A-315014431.50.144
Miếng đệm khóa 50 dùng với tấm nối 50 ở trên, ấn vào từ phía dưới.
* Mọi giác hút trên có kích thước và hình dạng giống hệt giác hút P-Style. Bản vẽ kích thước thể hiện giác hút khi chưa chịu tải, theo số liệu của P-Style. Các cột “khi nén” rất quan trọng để bảo đảm mọi chi tiết lắp vừa; đó là kích thước thật của giác hút sau khi bị nén hết (ép phẳng) trên vật phẳng. (Với dòng F, chênh lệch này không đáng kể.) Giác hút càng lớn thì đường kính càng nở rộng. Mức chân không thấp hơn sẽ giảm độ nén (ép phẳng) này; tuy vậy khi thiết kế vẫn phải chừa đủ chỗ cho chiều cao tự do của giác hút.
 | Ren “G” còn gọi là ren BSPP, dùng phổ biến trên toàn thế giới cho các ứng dụng chân không. |