Dòng air balancer Knight EX có giảm chấn thủy lực bên ngoài, giữ cho cáp hoặc xích thu về chậm khi tuột tải. Có loại đơn, xích đôi SDS, reeved và tandem.
Bộ kiểm soát thu cáp an toàn ngoài (external retract control) là tính năng an toàn điều chỉnh được, dùng để khống chế tốc độ di chuyển theo phương đứng của balancer. Khi tải bị tuột, cáp hoặc xích sẽ thu từ từ vào balancer thay vì bật vọt lên. Giảm chấn thủy lực của bộ kiểm soát thu cáp ngoài tạo lực cản lên ổ bi chặn, giúp quá trình thu cáp chậm và có kiểm soát.
Dòng balancer có bộ kiểm soát thu cáp ngoài thường dùng khi:
Trong cả hai trường hợp này, bộ kiểm soát thu cáp sẽ giữ cho cáp/xích không bật vọt lên đột ngột.
Mã model dòng Single EX dùng cáp:
KBA150-076-EX, KBA225-073-EX, KBA225-110-EX, KBA350-073-EX, KBA450-054-EX, KBA500-080-EX & KBA700-054-EX
Mã model dòng Single EX dùng xích:
KBC150-070-EX, KBC200-110-EX, KBC225-067-EX, KBC350-067-EX, KBC450-052-EX, KBC500-080-EX & KBC700-052-EX
Mã model dòng Dual (SDS) EX dùng xích:
KBC250S-054-EX, KBC450S-052-EX, KBC500S-084-EX & KBC700S-052-EX
Mã model dòng Reeved EX dùng cáp:
RKBA450-036-EX, RKBA450-055-EX, RKBA700-036-EX, RKBA1000-040-EX & RKBA1400-027-EX
Mã model dòng Reeved EX dùng xích:
RKBC400-055-EX, RKBC450-033-EX, RKBC700-033-EX, RKBC1000-040-EX & RKBC1400-026-EX
Mã model dòng Tandem EX dùng cáp:
TKBA700-073-EX, TKBA1000-080-EX & TKBA1400-052-EX
Mã model dòng Tandem EX dùng xích:
TKBC700-067-EX, TKBC1000-080-EX & TKBC1400-052-EX
Lưu ý: Knight khuyến nghị dùng dầu thẩm thấu cấp thực phẩm, hiệu suất cao, chịu cực áp, chống mài mòn (khuyến nghị Lubriplate® 1241) để thấm và bôi trơn cáp. Với xích, khuyến nghị dầu SAE 50 đến 90 EP hoặc dầu máy/dầu bánh răng tương đương.
| Mã model | Tải định mức lbs. [kg] | Hành trình tối đa in. [mm] |
|---|---|---|
| KBA150-076-EX | 150 lbs [68kg] | 76 in [1930mm] |
| KBA225-073-EX | 225 lbs [102kg] | 73 in [1854mm] |
| KBA225-110-EX | 225 lbs [102kg] | 110 in [2794mm] |
| KBA350-073-EX | 350 lbs [159kg] | 73 in [1854mm] |
| KBA450-054-EX | 450 lbs [204kg] | 54 in [1371mm] |
| KBA500-080-EX | 500 lbs [227kg] | 80 in [2032mm] |
| KBA700-054-EX | 700 lbs [317kg] | 54 in [1371mm] |
| Mã model | Tải định mức lbs. [kg] | Hành trình tối đa in. [mm] |
|---|---|---|
| KBC150-070-EX | 150 lbs [68kg] | 70 in [1778mm] |
| KBC200-110-EX | 200 lbs [91kg] | 110 in [2794mm] |
| KBC225-067-EX | 225 lbs [102kg] | 67 in [1701mm] |
| KBC350-067-EX | 350 lbs [159kg] | 67 in [1701mm] |
| KBC450-052-EX | 450 lbs [204kg] | 52 in [1320mm] |
| KBC500-080-EX | 500 lbs [227kg] | 80 in [2032mm] |
| KBC700-052-EX | 700 lbs [317kg] | 52 in [1320mm] |
| Mã model | Tải nâng lbs. [kg] | Hành trình tối đa in. [mm] |
|---|---|---|
| KBC250S-054-EX | 250 [113] | 54 [1371] |
| KBC450S-052-EX | 450 [204] | 52 [1321] |
| KBC500S-084-EX | 500 [226] | 84 [2133] |
| KBC700S-052-EX | 700 [317] | 52 [1321] |
| Mã model | Tải định mức lbs. [kg] | Hành trình tối đa in. [mm] |
|---|---|---|
| RKBA450-036-EX | 450 lbs [204kg] | 36 in [914mm] |
| RKBA450-055-EX | 450 lbs [204kg] | 55 in [1397mm] |
| RKBA700-036-EX | 700 lbs [318kg] | 36 in [914mm] |
| RKBA1000-040-EX | 1000 lbs [454kg] | 40 in [1016mm] |
| RKBA1400-027-EX | 1400 lbs [635kg] | 27 in [685mm] |
| Mã model | Tải định mức lbs. [kg] | Hành trình tối đa in. [mm] |
|---|---|---|
| RKBC400-055-EX | 450 lbs [204kg] | 55 in [1397mm] |
| RKBC450-033-EX | 450 lbs [204kg] | 33 in [818mm] |
| RKBC700-033-EX | 700 lbs [318kg] | 33 in [818mm] |
| RKBC1000-040-EX | 1000 lbs [454kg] | 40 in [1016mm] |
| RKBC1400-026-EX | 1400 lbs [635kg] | 27 in [685mm] |
| Mã model | Tải định mức lbs. [kg] | Hành trình tối đa in. [mm] |
|---|---|---|
| TKBA700-073-EX | 700 lbs [318kg] | 73 in [1854mm] |
| TKBA1000-080-EX | 1000 lbs [454kg] | 80 in [2032mm] |
| TKBA1400-052-EX | 1400 lbs [635kg] | 54 in [1371mm] |
| Mã model | Tải định mức lbs. [kg] | Hành trình tối đa in. [mm] |
|---|---|---|
| TKBC700-067-EX | 700 lbs [318kg] | 67 in [1701mm] |
| TKBC1000-080-EX | 1000 lbs [454kg] | 80 in [2032mm] |
| TKBC1400-052-EX | 1400 lbs [635kg] | 52 in [1320mm] |
*Air balancer – cài đặt chiều dài xích
*Tổng hợp ứng dụng
*Móc BPA2113 – lắp chốt vào mắt xích
*Khớp xoay khí nén cho air balancer
*Balancer tiêu chuẩn so với balancer có bộ kiểm soát thu cáp ngoài
Lắp móc cáp cho air balancer
Lắp cụm chia khí (manifold) và tay cầm điều khiển cho air balancer
Lắp bộ cáp an toàn cho air balancer
Lắp air balancer lên thanh ray
Lắp con lăn cho air balancer
Khớp nối/tháo nhanh BPA2035 giúp lắp và tháo đồ gá, đồ gá cuối (end effector) nhanh chóng. Chỉ cần ấn và xoay chốt nhả là tháo ra. Mỗi khớp tháo nhanh kèm hai chốt và nối nhanh được vào xích tải.
Tay cầm điều khiển air balancer chạm nhẹ (Feather-Touch) BCS2213 và BCS2214 thường dùng cho ứng dụng tải nhẹ. Tay cầm được kích hoạt bằng cách đẩy tay cầm lên hoặc kéo xuống. Tay cầm Feather-Touch của Knight có loại nằm ngang (BCS2213) hoặc thẳng đứng (BCS2214), ống hơi dài tiêu chuẩn đến 10 ft. [3m] (chỉ ống thẳng).
Bộ điều khiển cân bằng khí hai mức BCS2215 và BCS2323 giữ được (2) mức khối lượng khác nhau ở trạng thái không trọng lực. Với thiết bị trợ lực nâng (LAD), mức thứ nhất là thiết bị chưa mang tải, chưa kẹp chi tiết. Mức thứ hai là thiết bị đã kẹp chắc chi tiết cần nâng/di chuyển.
Khối lượng chi tiết không được lệch quá +/- 2.5 lbs so với điểm đặt của van điều áp, nếu không tải sẽ bị trôi LÊN hoặc XUỐNG tùy khối lượng lớn hơn hay nhỏ hơn điểm đặt ban đầu.
Bộ điều khiển cân bằng khí hai mức của Knight có loại ống hơi thẳng (BCS2323) hoặc ống lò xo (BCS2215), chiều dài tiêu chuẩn 10 ft. [3 mét].
Tay điều khiển treo lên/xuống tandem thường dùng để điều khiển cặp air balancer (balancer khí nén) chạy đôi và tay điều khiển treo lên/xuống của Knight Global. Có loại ống hơi lò xo (BCS2326) hoặc ống thẳng (BCS3330), chiều dài tiêu chuẩn đến 10 ft. [3m].
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện Knight Global, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.