Tính năng nổi bật của xe nâng điện có đối trọng đứng lái FSGQD 1.5T 2T
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
Thông số kỹ thuật
MODEL |
FSGQD15 |
FSGQD20 |
Tải trọng (kg) |
1500 |
2000 |
Trung tâm tải (mm) |
500 |
Chiều cao nâng (mm) |
2500/ 3000/3500/ 4000 |
Chiều cao tĩnh của xe (mm) |
1850/ 2080/ 2360/ 2560 |
Chiều cao tối đa xe (mm) |
3315/ 3815/ 4315/ 4815 |
Chiều dài xe (không tính bệ đứng) (mm) |
2450 |
2550 |
Chiều rộng xe ( mm) |
1050 |
Chiều rộng bên ngoài giữa 2 càng nâng ( mm) |
200~680 (có thể điều chỉnh) |
Chiều dài càng nâng (mm) |
1070*100*30/35 |
Loại phanh |
Phanh điện từ |
Chất liệu bánh xe |
PU |
Kích thước bánh xe trước |
Φ210 |
Kích thước bánh dẫn động |
Φ230 |
Số lượng bánh xe |
2+1 |
Tốc độ di chuyển (Có tải/ không tải) (Km/h) |
5/5.3 |
Tốc độ nâng (Có tải/ không tải) (mm/s) |
108/147 |
Tốc độ hạ (Có tải/ không tải) (mm/s) |
145/80 |
Khả năng leo dốc (Có tải/ không tải) (%) |
8/5 |
Công suất động cơ truyền động (Kw) |
1.5 |
2 |
Công suất động cơ nâng (kw) |
3 |
3.5 |
Điện áp pin (V/AH) |
24V/150AH |
24V/200AH |
Hệ thống lái |
Hệ thống lái điện tử (EPS) |
Hệ thống điều khiển |
Curtis |
Trọng lượng xe (kg) (Bao gồm cả pin) |
1700 |
1960 |
.png)
.png)
.png)